Định dạng mã hiệu kiểu

Mã hiệu kiểu đầy đủ của RDDS1 (Hệ thống truyền động trực tiếp dạng quay, Rotary Direct Drive System, class 1) sử dụng định dạng sau. Bên dưới, mỗi mã trường và ý nghĩa của nó được tương ứng bằng một chấm màu; mục được gạch chân là tùy chọn tiêu chuẩn.

RDDS1 - DxH - X - X - XX - X - X - C - B - R
RDDS1 = Kiểu: Hệ thống truyền động trực tiếp dạng quay class 1 (Rotary Direct Drive System, class 1)
DxH = Kích thước: đường kính ngoài × chiều cao [mm]
X = Độ chính xác vận hành: S=tiêu chuẩn (± 10 µm), H=độ chính xác cao (< ± 10 µm, cần hỏi)
X = Phiên bản lắp đặt: B=tấm đế (Base plate), F=tấm bích (Flange plate)
XX = Phiên bản đấu nối: ký tự thứ 1 C=cáp / P=phích cắm / M=cáp kèm phích cắm tùy chỉnh; ký tự thứ 2 A=đáy theo hướng trục / U=hướng kính lên / D=hướng kính xuống
X = Phiên bản cuộn dây: WL=động lực thấp / WM=động lực trung bình / WH=động lực cao
X = Số gia bộ mã hóa (1 Vpp): 3600 / 5400 / 9000 / 18000 / 24000 (tùy theo kiểu)
C = Làm mát: C=làm mát / để trống=không làm mát (không xuất hiện nếu không chọn)
B = Phanh (Brake)
R = Phòng sạch (Cleanroom), cần hỏi
Trong mỗi trường, mục được gạch chân là tùy chọn tiêu chuẩn (standard). Không phải mọi tổ hợp đều khả thi về mặt kỹ thuật; vui lòng xác nhận mã hiệu kiểu mong muốn trước khi đặt hàng.

Chi tiết từng trường

Bảng dưới đây liệt kê, theo thứ tự từ trái sang phải của mã hiệu kiểu, mã vị trí, các mã có thể chọn và ý nghĩa của chúng cho từng trường.

Trường Mã vị trí Tùy chọn mã Mô tả
Kiểu RDDS1 RDDS1 Hệ thống truyền động trực tiếp dạng quay class 1 (Rotary Direct Drive System, class 1)
Kích thước DxH DxH Đường kính ngoài × chiều cao [mm]
Độ chính xác vận hành X S Tiêu chuẩn (Standard): ± 10 µm
H Độ chính xác cao (High): < ± 10 µm, cần hỏi
Phiên bản lắp đặt X B Tấm đế (Base plate)
F Tấm bích (Flange plate)
Phiên bản đấu nối XX C_ Đấu nối bằng cáp (Cable connection, đầu hở, 1 m)
P_ Đấu nối bằng phích cắm (Plug connection)
M_ Cáp kèm phích cắm tùy chỉnh (Cable with tailored plug connector)
_A Ra dây đáy theo hướng trục (Axial bottom)
_U Ra dây hướng kính lên (Radial up)
_D Ra dây hướng kính xuống (Radial down)
Phiên bản cuộn dây X WL Cuộn dây động lực thấp (Winding low dynamic)
WM Cuộn dây động lực trung bình (Winding medium dynamic)
WH Cuộn dây động lực cao (Winding high dynamic)
Số gia bộ mã hóa (1 Vpp) X 3600 Tùy theo kiểu (Dependent on type)
5400
9000
18000
24000
Làm mát C C / (để trống) Làm mát / không làm mát (không xuất hiện nếu không chọn)
Phanh B B Phanh (Brake)
Phòng sạch R R Phòng sạch (Cleanroom), cần hỏi
Mục được gạch chân là tùy chọn tiêu chuẩn (Underlines signalize the standard). Không phải mọi tổ hợp đều khả thi về mặt kỹ thuật, vui lòng xác nhận trước mã hiệu kiểu mong muốn (Not all of the combinations are technically possible. Please ask for your desired designation in advance).
ESC
連結已複製!