Tóm tắt thông số
| Đường kính danh nghĩa d₀ | 40.0 mm |
|---|---|
| Độ dẫn P | 5.0 mm |
| Tốc độ tối đa | 2700 rpm |
| Đường kính viên bi | 3.50 mm |
| Phân loại | Vít me bi mài chính xác(Precision-ground ballscrew) |
Kiểu đai ốc, kích thước và thông số hiệu suất
Hình dưới đây là số vòng bi, tải trọng động Cdyn, tải trọng tĩnh Cstat và cấu hình gạt bụi của 4 kiểu đai ốc tiêu chuẩn (đai ốc đơn F1/Z1 và đai ốc kép F2/Z2).
Sơ đồ tổng hợp kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của từng kiểu đai ốc
Đai ốc kép chịu tải trước (Pre-loaded double nut)
Mẫu này còn cung cấp thêm kiểu đai ốc kép chịu tải trước (F3/Z3 kiểu mặt bích, F4/Z4 kiểu trụ), được ghép từ hai đai ốc (mỗi đai ốc 5 vòng bi, tổng cộng 2×5) và tạo tải trước dọc trục sẵn, dùng để khử khe hở dọc trục và cải thiện độ cứng vững. Thông số hiệu suất giống với kiểu tiêu chuẩn.
Kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của đai ốc kép chịu tải trước (F3/Z3/F4/Z4)
Thông tin đặt hàng
| Kiểu đai ốc (2) · Tiêu chuẩn | F1, Z1, F2, Z2 |
|---|---|
| Kiểu đai ốc (2) · Đai ốc kép chịu tải trước | F3, Z3, F4, Z4 |
| Tổng chiều dài L1 (5) | Tối đa 1000 mm* |
| RenChiều dài L2(6)· Tiêu chuẩn | ≤ 900 mm* |
| Chiều dài ren L2 (6) · Đai ốc kép chịu tải trước | ≤ 500 mm* |
| Khe hở dọc trục O/S(7)· Tiêu chuẩn | O = 0.0 mm / S = 0.02 mm max. |
| Khe hở dọc trục O (7) · Đai ốc kép chịu tải trước | O = 0.0 mm (chỉ có tùy chọn này) |
| Cấp dung sai IT (8) | IT1, IT3, IT5, IT7 |
*Có thể cung cấp chiều dài lớn hơn theo yêu cầu.
Dung sai bước ren (theo ISO/DIS 286 Part 1)
Bảng dưới đây liệt kê phạm vi chiều dài đo và cấp dung sai tương ứng có thể cung cấp cho mẫu này (đơn vị μm).
| Chiều dài đo [mm] | IT1 | IT3 | IT5 | IT7 |
|---|---|---|---|---|
| – 315 | 6 | 12 | 23 | 52 |
| 316 – 400 | 7 | 13 | 25 | 57 |
| 401 – 500 | 8 | 15 | 27 | 63 |
| 501 – 630 | 9 | 16 | 30 | 70 |
| 631 – 800 | 10 | 18 | 35 | 80 |
| 801 – 1000 | 11 | 21 | 40 | 90 |
Dung sai theo ISO/DIS 286 Part 1.