Tóm tắt thông số

Đường kính danh nghĩa d₀40.0 mm
Độ dẫn P5.0 mm
Tốc độ tối đa2700 rpm
Đường kính viên bi3.50 mm
Phân loạiVít me bi mài chính xác(Precision-ground ballscrew)

Kiểu đai ốc, kích thước và thông số hiệu suất

Hình dưới đây là số vòng bi, tải trọng động Cdyn, tải trọng tĩnh Cstat và cấu hình gạt bụi của 4 kiểu đai ốc tiêu chuẩn (đai ốc đơn F1/Z1 và đai ốc kép F2/Z2).

Bản vẽ kích thước đai ốc d40-l5

Sơ đồ tổng hợp kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của từng kiểu đai ốc

Đai ốc kép chịu tải trước (Pre-loaded double nut)

Mẫu này còn cung cấp thêm kiểu đai ốc kép chịu tải trước (F3/Z3 kiểu mặt bích, F4/Z4 kiểu trụ), được ghép từ hai đai ốc (mỗi đai ốc 5 vòng bi, tổng cộng 2×5) và tạo tải trước dọc trục sẵn, dùng để khử khe hở dọc trục và cải thiện độ cứng vững. Thông số hiệu suất giống với kiểu tiêu chuẩn.

Bản vẽ kích thước đai ốc kép chịu tải trước d40-l5

Kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của đai ốc kép chịu tải trước (F3/Z3/F4/Z4)

Thông tin đặt hàng

1KGTDòng sản phẩm
2F1Kiểu đai ốc
340Đường kính danh nghĩa
405Độ dẫn
5L1Tổng chiều dài mm
6L2Chiều dài ren mm
7OKhe hở dọc trục
8IT1Cấp dung sai
KGT - F1 - 40 - 05 - L1 - L2 - O - IT1
Kiểu đai ốc (2) · Tiêu chuẩnF1, Z1, F2, Z2
Kiểu đai ốc (2) · Đai ốc kép chịu tải trướcF3, Z3, F4, Z4
Tổng chiều dài L1 (5)Tối đa 1000 mm*
RenChiều dài L2(6)· Tiêu chuẩn≤ 900 mm*
Chiều dài ren L2 (6) · Đai ốc kép chịu tải trước≤ 500 mm*
Khe hở dọc trục O/S(7)· Tiêu chuẩnO = 0.0 mm / S = 0.02 mm max.
Khe hở dọc trục O (7) · Đai ốc kép chịu tải trướcO = 0.0 mm (chỉ có tùy chọn này)
Cấp dung sai IT (8)IT1, IT3, IT5, IT7

*Có thể cung cấp chiều dài lớn hơn theo yêu cầu.

Dung sai bước ren (theo ISO/DIS 286 Part 1)

Bảng dưới đây liệt kê phạm vi chiều dài đo và cấp dung sai tương ứng có thể cung cấp cho mẫu này (đơn vị μm).

Chiều dài đo [mm] IT1IT3IT5IT7
– 3156122352
316 – 4007132557
401 – 5008152763
501 – 6309163070
631 – 80010183580
801 – 100011214090

Dung sai theo ISO/DIS 286 Part 1.

ESC