Tóm tắt thông số
| Đường kính danh nghĩa d₀ | 8.0 mm |
|---|---|
| Độ dẫn P | 2.0 mm |
| Tốc độ tối đa | 4500 rpm |
| Đường kính viên bi | 1.60 mm |
| Phân loại | Vít me bi mài chính xác(Precision-ground ballscrew) |
Kích thước trục vít
Hình dưới đây là bản vẽ kích thước thân trục vít (L1 tổng chiều dài, L2 chiều dài ren, đường kính trục Ø6 g6, thông số ren KG-08-02-1,6, mặt vát cờ lê SW6, ren M6×0.5, đầu trục Ø5 g6).
Nguồn: Karl Hipp Danh mục sản phẩm trang 24 (Precision-ground ballscrews · Ø8.0 / P2.0)
Kiểu đai ốc, kích thước và thông số hiệu suất
Hình dưới đây là kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của 6 kiểu đai ốc (đai ốc đơn F1/Z1/E1 và đai ốc kép F2/Z2/E2).
Kích thước và thông số của kiểu mặt bích F1/F2, kiểu trụ Z1/Z2, kiểu neo E1/E2
Thông tin đặt hàng
| Kiểu đai ốc (2) | F1, Z1, E1, F2, Z2, E2 |
|---|---|
| Tổng chiều dài L1 (5) | Tối đa 650 mm* |
| Chiều dài ren L2 (6) | ≤ 500 mm* |
| Khe hở dọc trục O/S (7) | O = 0.0 mm / S = 0.01 mm max. |
| Cấp dung sai IT (8) | IT1, IT3, IT5, IT7 |
*Có thể cung cấp chiều dài lớn hơn theo yêu cầu.
Dung sai bước ren (theo DIN ISO 3408-3)
Bảng dưới đây liệt kê phạm vi chiều dài đo và cấp dung sai tương ứng có thể cung cấp cho mẫu này (đơn vị μm).
| Chiều dài đo [mm] | IT1 | IT3 | IT5 | IT7 |
|---|---|---|---|---|
| – 315 | 6 | 12 | 23 | 52 |
| 316 – 400 | 7 | 13 | 25 | 57 |
| 401 – 500 | 8 | 15 | 27 | 63 |
| 501 – 630 | 9 | 16 | 30 | 70 |
| 631 – 800 | 10 | 18 | 35 | 80 |
| 801 – 1000 | 11 | 21 | 40 | 90 |
Dung sai theo ISO/DIS 286 Part 1.