Tóm tắt thông số

Đường kính danh nghĩa d₀12.0 mm
Độ dẫn P5.0 mm
Tốc độ tối đa4300 rpm
Đường kính viên bi2.00 mm
Phân loạiVít me bi mài chính xác(Precision-ground ballscrew)

Kích thước trục vít

Hình dưới đây là bản vẽ kích thước thân trục vít (L1 tổng chiều dài, L2 chiều dài ren, kiểu lắp đầu trục, thông số ren và mặt vát cờ lê).

Bản vẽ kích thước trục vít d12-l5

Nguồn: Karl Hipp Danh mục sản phẩm trang 37 (Precision-ground ballscrews · Ø12.0 / P5)

Kiểu đai ốc, kích thước và thông số hiệu suất

Hình dưới đây là số vòng bi, tải trọng động Cdyn, tải trọng tĩnh Cstat và cấu hình gạt bụi của 6 kiểu đai ốc (đai ốc đơn F1/Z1/E1 và đai ốc kép F2/Z2/E2).

Bản vẽ kích thước đai ốc d12-l5

Sơ đồ tổng hợp kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của từng kiểu đai ốc

Thông tin đặt hàng

1KGTDòng sản phẩm
2F1Kiểu đai ốc
312Đường kính danh nghĩa
405Độ dẫn
5L1Tổng chiều dài mm
6L2Chiều dài ren mm
7OKhe hở dọc trục
8IT1Cấp dung sai
KGT - F1 - 12 - 05 - L1 - L2 - O - IT1
Kiểu đai ốc (2)F1, Z1, E1, F2, Z2, E2
Tổng chiều dài L1 (5)Tối đa 1000 mm*
Chiều dài ren L2 (6)≤ 900 mm*
Khe hở dọc trục O/S (7)O = 0.0 mm / S = 0.01 mm max.
Cấp dung sai IT (8)IT1, IT3, IT5, IT7

*Có thể cung cấp chiều dài lớn hơn theo yêu cầu.

Dung sai bước ren (theo DIN ISO 3408-3)

Bảng dưới đây liệt kê phạm vi chiều dài đo và cấp dung sai tương ứng có thể cung cấp cho mẫu này (đơn vị μm).

Chiều dài đo [mm] IT1IT3IT5IT7
– 3156122352
316 – 4007132557
401 – 5008152763
501 – 6309163070
631 – 80010183580
801 – 100011214090

Dung sai theo ISO/DIS 286 Part 1.

ESC