Phụ kiện lắp đặt chất lượng cao là yếu tố thiết yếu để ổ bi thu nhỏ đạt hiệu năng tốt nhất. myonic cung cấp các phụ kiện chính xác khớp hoàn toàn với kích thước ổ bi; toàn bộ dữ liệu tuân theo product-myonic.com bảng thông số hiện hành.

WSR – Vòng hãm cho trục (For Shafts) Bản vẽ kỹ thuật vòng hãm trục WSR
BSR – Vòng hãm cho lỗ (For Bores) Bản vẽ kỹ thuật vòng hãm lỗ BSR

Bảng thông số dòng WSR/BSR

Vật liệu: thép không gỉ.

Ký hiệu Designation Đường kính trục / lỗ
Ø d1
Vòng hãm Circlip
d3
Rãnh Groove D2 m Ổ bi phù hợp
Suitable for ball bearings
b s Ø (mm) Ø (inch)
mm mm (max/min) mm (±0.10) mm mm mm
Dòng WSR (dùng cho trục; d3 là giá trị max., dung sai s ±0.015, dung sai D2 -0.05, dung sai m +0.03; cột Ổ bi phù hợp ghi Đường kính trong)
WSR 332.600.500.302.700.333.1250
WSR 443.600.500.303.700.334.1562
WSR 554.500.700.404.600.445–
WSR 665.450.700.405.600.446.2500
WSR 776.450.700.406.600.447–
WSR 887.350.900.507.500.558.3125
WSR 998.300.900.508.500.559–
WSR 10109.250.900.509.500.5510–
Dòng BSR (dùng cho lỗ; d3 là giá trị min., dung sai d2 +0.05, dung sai m +0.03; dung sai s xem bảng dung sai độ dày BSR; cột Ổ bi phù hợp ghi Đường kính ngoài)
BSR 444.400.500.304.300.334.1562
BSR 555.450.500.305.300.335–
BSR 666.450.500.306.300.336–
BSR 777.500.500.307.300.337–
BSR 888.600.700.408.400.448.3125
BSR 999.600.700.409.400.449–
BSR 101010.650.700.4010.400.4410–
BSR 111111.650.700.4011.400.4411–
BSR 121212.750.900.5012.500.5512–
BSR 131313.750.900.5013.500.5513–
BSR 141414.800.900.5014.500.5514–
BSR 151515.800.900.5015.500.5515–
BSR 161616.850.900.5016.500.5516–
BSR 171717.850.900.5017.500.5517–
BSR 191920.001.100.6019.600.6619.7500

Dung sai độ dày s của BSR

Độ dày Thickness (mm) Dung sai Tolerance (mm)
< 0.6± 0.015
< 0.8± 0.02
FS – Vòng đệm lò xo chính xác Bản vẽ kỹ thuật vòng đệm lò xo FS

Bảng thông số dòng FS

Dùng để khử khe hở ổ bi và tạo lực ép trước ổn định. Vật liệu: thép không gỉ.

Ký hiệu Designation h+s
(±0.05)
s* d3 d4 Phù hợp với ổ bi có
Đường kính trong Đường kính ngoài
mm mm mm mm mm inch mm inch
FS 1.5 X 30.400.081.602.90––3–
FS 2 X 3.50.450.082.153.102––.1250
FS 2.5 X 40.500.082.703.802.5–4.1562
FS 3 X 4.50.500.103.204.303.1250––
FS 3.5 X 50.550.103.704.80––5–
FS 4 X 60.650.124.205.754.15626–
FS 4.5 X 6.350.600.124.806.10–.1875–.2500
FS 5 X 70.650.125.206.755–7–
FS 6 X 80.700.156.207.806–8.3125
FS 7 X 90.900.157.208.707–9–
FS 8 X 100.850.188.209.708.312510–
FS 9 X 111.150.189.2010.709–11–
FS 10 X 121.050.2010.2011.7010–12–
FS 11 X 131.300.2011.2012.70––13–
FS 12 X 141.300.2212.2013.70––14–
FS 13 X 151.300.2213.2014.70––15–
FS 14 X 161.550.2514.2015.65––16–
FS 15 X 171.550.2515.2016.65––17–
FS 16 X 192.150.3016.2018.55––19.7500

Dung sai độ dày s* của FS

Độ dày Thickness (mm) Dung sai Tolerance (mm)
< 0.2± 0.01
< 0.3± 0.012
< 0.4± 0.015
PS – Miếng chêm chính xác (Shim) Bản vẽ kỹ thuật miếng chêm PS

Bảng thông số dòng PS

Dùng để bù khe hở dung sai. Khi đặt hàng cần chỉ định độ dày s (ví dụ: PS 8 X 10 X 0.18). Vật liệu: thép không gỉ.
Catalog chính thức có 2–3 biến thể độ dày cho mỗi ký hiệu; bảng này gộp chúng vào một cột, phân tách bằng “/”.

Ký hiệu Designation Độ dày s* có sẵn d1 d2 Phù hợp với ổ bi có
Đường kính trong Đường kính ngoài
mm mm mm mm inch mm inch
PS 1.5 X 30.08 / 0.101.682.97––3–
PS 2 X 3.50.08 / 0.102.253.202––.1250
PS 2.5 X 40.08 / 0.102.803.902.5–4.1562
PS 3 X 4.50.08 / 0.10 / 0.123.304.403.1250––
PS 3.5 X 50.10 / 0.123.804.90––5–
PS 4 X 60.10 / 0.12 / 0.154.305.854.15626–
PS 4.5 X 6.350.10 / 0.12 / 0.154.906.20–.1875–.2500
PS 5 X 70.12 / 0.155.306.855–7–
PS 6 X 80.12 / 0.15 / 0.186.307.856–8.3125
PS 7 X 90.15 / 0.187.308.807–9–
PS 8 X 100.15 / 0.18 / 0.208.309.808.312510–
PS 9 X 110.18 / 0.209.3010.809–11–
PS 10 X 120.18 / 0.20 / 0.2210.3011.8010–12–
PS 11 X 130.20 / 0.2211.3012.80––13–
PS 12 X 140.20 / 0.22 / 0.2512.3013.80––14–
PS 13 X 150.22 / 0.2513.3014.80––15–
PS 14 X 160.22 / 0.25 / 0.3014.3515.80––16–
PS 15 X 170.25 / 0.3015.3516.80––17–
PS 16 X 190.30 / 0.3516.4018.80––19.7500

Dung sai độ dày s* của PS

Độ dày Thickness (mm) Dung sai Tolerance (mm)
0.05 – 0.15± 0.008
0.15 – 0.20± 0.010
0.20 – 0.30± 0.012
0.30 – 0.40± 0.015
0.40 – 0.60± 0.020
0.60 – 0.80± 0.025
ESC