Tóm tắt thông số
| Đường kính danh nghĩa d₀ | 16.0 mm |
|---|---|
| Độ dẫn P | 5.0 mm |
| Tốc độ tối đa | 4200 rpm |
| Đường kính viên bi | 3.50 mm |
| Phân loại | Vít me bi mài chính xác(Precision-ground ballscrew) |
Kích thước trục vít
Hình dưới đây là bản vẽ kích thước thân trục vít (L1 tổng chiều dài, L2 chiều dài ren, kiểu lắp đầu trục, thông số ren và mặt vát cờ lê).
Nguồn: Karl Hipp Danh mục sản phẩm trang 42 (Precision-ground ballscrews · Ø16.0 / P5)
Kiểu đai ốc, kích thước và thông số hiệu suất
Hình dưới đây là số vòng bi, tải trọng động Cdyn, tải trọng tĩnh Cstat và cấu hình gạt bụi của 6 kiểu đai ốc tiêu chuẩn (đai ốc đơn F1/Z1/E1 và đai ốc kép F2/Z2/E2) (đơn vị: kN).
Sơ đồ tổng hợp kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của từng kiểu đai ốc
Đai ốc kép chịu tải trước (Pre-loaded double nut)
Mẫu này còn cung cấp thêm kiểu đai ốc kép chịu tải trước F3/Z3/F4, số vòng bi 2×3 (hai đai ốc nối tiếp), chỉ cung cấp cấu hình không khe hở (O = 0.0 mm), không có tùy chọn khe hở dọc trục kiểu S.
Kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của đai ốc kép chịu tải trước (F3/Z3/F4/Z4)
Thông tin đặt hàng
| Kiểu đai ốc (2) | F1, Z1, E1, F2, Z2, E2 (tiêu chuẩn) / F3, Z3, F4 (đai ốc kép chịu tải trước) |
|---|---|
| Tổng chiều dài L1 (5) | Tối đa 1000 mm* |
| Chiều dài ren L2 (6) | ≤ 900 mm* |
| Khe hở dọc trục O/S (7) | Tiêu chuẩn: O = 0.0 mm / S = 0.02 mm max. | Đai ốc kép chịu tải trước: chỉ O = 0.0 mm |
| Cấp dung sai IT (8) | IT1, IT3, IT5, IT7 |
*Có thể cung cấp chiều dài lớn hơn theo yêu cầu.
Dung sai bước ren (theo DIN ISO 3408-3)
Bảng dưới đây liệt kê phạm vi chiều dài đo và cấp dung sai tương ứng có thể cung cấp cho mẫu này (đơn vị μm).
| Chiều dài đo [mm] | IT1 | IT3 | IT5 | IT7 |
|---|---|---|---|---|
| – 315 | 6 | 12 | 23 | 52 |
| 316 – 400 | 7 | 13 | 25 | 57 |
| 401 – 500 | 8 | 15 | 27 | 63 |
| 501 – 630 | 9 | 16 | 30 | 70 |
| 631 – 800 | 10 | 18 | 35 | 80 |
| 801 – 1000 | 11 | 21 | 40 | 90 |
Dung sai theo ISO/DIS 286 Part 1.