Tổng quan sản phẩm
MONORAIL BM WR/SR là hệ thống dẫn hướng tuyến tính dựa trên thanh dẫn hướng tuyến tính dạng bi MONORAIL BM, được chế tạo từ thép chống ăn mòn. Sản phẩm được phát triển đặc biệt để đáp ứng những yêu cầu vượt quá giới hạn mà các lớp phủ thông thường trên thanh dẫn hướng tuyến tính có thể đáp ứng — đây là trường hợp thường gặp trong các quy trình mà sự ăn mòn ảnh hưởng xấu đến hiệu suất sản phẩm. Trong các ứng dụng như máy móc thực phẩm, công nghệ y tế và phòng sạch, BM WR/SR đảm bảo trục tuyến tính vận hành sạch sẽ, chính xác, bền bỉ và không hỏng hóc. Ngoài ra, BM WR/SR vẫn giữ nguyên các đặc tính đã được kiểm chứng của MONORAIL BM, như đặc tính chạy êm xuất sắc, tốc độ di chuyển cao và tuổi thọ dài.
Mô tả đặt tên hệ thống
- BM SR = dòng thanh dẫn hướng thép chống ăn mòn (kiểu ND / NUD)
- BM WR = dòng bàn trượt thép chống ăn mòn (kiểu A / B / C / D / F / G)
Cả hai đều được chế tạo từ thép chống ăn mòn, với tùy chọn lớp phủ "Không có". Thanh dẫn hướng BM SR có thể kết hợp với bàn trượt BM WR để tạo thành một hệ thống dẫn hướng chống ăn mòn hoàn chỉnh.
Hệ thống BM WR/SR sử dụng thiết kế profil ray hình thang giống với dòng BM tiêu chuẩn, đảm bảo độ cứng vững hệ thống cao.
Thành phần hệ thống
BM SR - Thanh dẫn hướng thép chống ăn mòn
- Chất liệu thép chống ăn mòn; thân ray tôi cứng hoàn toàn
- Tùy chọn lớp phủ: Không có
- Phù hợp với môi trường ăn mòn như máy móc thực phẩm, công nghệ y tế và phòng sạch
Kiểu thanh dẫn hướng (2 kiểu):
- ND = Kiểu tiêu chuẩn, bắt vít từ trên, tôi cứng hoàn toàn
- NUD = Kiểu lỗ ren đáy, tôi cứng hoàn toàn, giảm khối lượng lắp đặt
BM WR - Bàn trượt thép chống ăn mòn
- Chất liệu thép chống ăn mòn
- Tùy chọn lớp phủ: Không có
- Giữ nguyên đặc tính chạy êm, tốc độ di chuyển cao và tuổi thọ dài như dòng BM tiêu chuẩn
Kiểu bàn trượt (theo kích thước):
- A, B = Tiêu chuẩn / Tiêu chuẩn dài
- C, D = Nhỏ gọn cao / Nhỏ gọn cao dài
- F, G = Nhỏ gọn (một số kích thước)
Tổng quan sản phẩm
Đặc tính hệ thống BM WR/SR
- Thép chống ăn mòn - cả thanh dẫn hướng và bàn trượt đều được chế tạo từ thép chống ăn mòn, dành cho môi trường ăn mòn vượt quá giới hạn của các lớp phủ thông thường
- Ứng dụng đòi hỏi độ sạch - phù hợp với máy móc thực phẩm, công nghệ y tế và phòng sạch, đảm bảo trục tuyến tính vận hành sạch sẽ và chính xác
- Đặc tính MONORAIL BM đã được kiểm chứng - giữ nguyên đặc tính chạy êm xuất sắc, tốc độ di chuyển cao và tuổi thọ dài của MONORAIL BM
- Profil ray hình thang - đảm bảo độ cứng vững hệ thống rất cao và độ chính xác dẫn hướng ổn định
- Cấu hình linh hoạt - thanh dẫn hướng BM SR có thể kết hợp với bàn trượt BM WR để tạo thành một hệ thống chống ăn mòn hoàn chỉnh
- Đầy đủ phạm vi kích thước - có sẵn năm kích thước từ Size 15 đến Size 35
Kiểu thanh dẫn hướng
Thanh dẫn hướng BM SR được chế tạo từ thép chống ăn mòn với thân ray tôi cứng hoàn toàn, có các kiểu sau:
| Hình minh họa | Kiểu | Mô tả | Kích thước có sẵn | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
![]() | ND | Kiểu tiêu chuẩn, tôi cứng hoàn toàn | 15, 20, 25, 30, 35 | Bắt vít từ trên |
![]() | NUD | Kiểu lỗ ren đáy, tôi cứng hoàn toàn | 15, 20, 25, 30, 35 | Bắt vít từ dưới, giảm khối lượng lắp đặt |
Kiểu bàn trượt
Bàn trượt BM WR bao gồm các phương thức lắp đặt, chiều cao và yêu cầu tải trọng khác nhau.
| Hình minh họa | Kiểu | Mô tả | Kích thước có sẵn | Lắp đặt | Khả năng tải |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | A | Tiêu chuẩn | 15, 20, 25, 30, 35 | Trên / Dưới | Tải trọng và mô-men trung bình |
![]() | B | Tiêu chuẩn dài | 20, 25, 30, 35 | Trên / Dưới | Tải trọng và mô-men cao |
![]() | C | Nhỏ gọn cao | 15, 20, 25, 30, 35 | Trên | Tải trọng và mô-men trung bình |
![]() | D | Nhỏ gọn cao dài | 20, 25, 30, 35 | Trên | Tải trọng và mô-men cao |
![]() | F | Nhỏ gọn | 15, 25, 30 | Trên | Tải trọng và mô-men trung bình, cho không gian lắp đặt hạn chế |
![]() | G | Nhỏ gọn dài | 15, 30 | Trên | Tải trọng và mô-men cao, cho không gian lắp đặt hạn chế |
Tổng quan thông số kích thước
Dòng BM WR/SR cung cấp năm kích thước từ Size 15 đến Size 35. Bảng dưới đây tóm tắt thông số chính của từng kích thước; để biết giá trị tải trọng chi tiết, vui lòng tham khảo dữ liệu kỹ thuật trên từng trang kích thước riêng:
| Kích thước | Chiều rộng ray B1 (mm) | Chiều cao ray J1 (mm) | Chiều cao hệ thống A (mm) | C0 Tải trọng tĩnh (N) | C100 Tải trọng động (N) | Kiểu bàn trượt có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Size 15 | 15 | 15.7 | 24 / 28 | 16,660 ~ 19,465 | 7,650 ~ 9,690 | A, C, F, G |
| Size 20 | 20 | 19 | 30 | 26,690 ~ 34,935 | 12,240 ~ 14,790 | A, B, C, D |
| Size 25 | 23 | 22.7 | 36 / 40 | 39,185 ~ 51,255 | 17,935 ~ 21,675 | A, B, C, D, F |
| Size 30 | 28 | 26 | 42 / 45 | 54,145 ~ 70,805 | 24,820 ~ 30,005 | A, B, C, D, F, G |
| Size 35 | 34 | 29.5 | 48 / 55 | 71,740 ~ 93,755 | 32,895 ~ 39,695 | A, B, C, D |
Lưu ý: Bàn trượt thép chống ăn mòn BM WR có thể kết hợp với thanh dẫn hướng thép chống ăn mòn BM SR để tạo thành một hệ thống dẫn hướng chống ăn mòn hoàn chỉnh. Để biết giá trị tải trọng của từng kích thước, vui lòng tham khảo dữ liệu kỹ thuật trên các trang kích thước bên dưới.
Ứng dụng điển hình
- Yêu cầu vượt quá lớp phủ thông thường - chế tạo từ thép chống ăn mòn cho những trường hợp vượt quá khả năng của các lớp phủ thông thường trên ổ tuyến tính
- Quy trình mà sự ăn mòn ảnh hưởng đến việc vận chuyển sản phẩm - trường hợp điển hình được nêu trong catalogue
- Giữ nguyên đặc tính MONORAIL BM - đặc tính chạy êm xuất sắc, tốc độ di chuyển cao và tuổi thọ dài
Thông số kỹ thuật thanh dẫn hướng và bàn trượt
| Đặc tính | BM SR (thanh dẫn hướng) | BM WR (bàn trượt) |
|---|---|---|
| Thành phần | Thanh dẫn hướng thép chống ăn mòn | Bàn trượt thép chống ăn mòn |
| Tôi cứng | Thân ray tôi cứng hoàn toàn | — |
| Tùy chọn lớp phủ | Không có | Không có |
| Tùy chọn kiểu | ND (Tiêu chuẩn), NUD (Lỗ ren đáy) | A, B, C, D, F, G (theo kích thước) |
Lưu ý: Thanh dẫn hướng thép chống ăn mòn BM SR có thể kết hợp với bàn trượt thép chống ăn mòn BM WR để tạo thành một hệ thống dẫn hướng chống ăn mòn hoàn chỉnh.
Kích thước có sẵn
Chọn kích thước để xem thông số chi tiết:
BM WR/SR Size 15
Chiều rộng ray 15mm, kích thước nhỏ nhất, lý tưởng cho thiết bị chính xác thu nhỏ và môi trường ăn mòn nhẹ.
Xem thông số kỹ thuậtBM WR/SR Size 20
Chiều rộng ray 20mm, thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với thiết bị thực phẩm và dược phẩm cỡ nhỏ đến vừa.
Xem thông số kỹ thuậtBM WR/SR Size 25
Chiều rộng ray 23mm, lựa chọn đa năng cân bằng giữa kích thước và khả năng tải.
Xem thông số kỹ thuậtBM WR/SR Size 30
Chiều rộng ray 28mm, kích thước chủ đạo cho ứng dụng vừa, lựa chọn kiểu bàn trượt đầy đủ nhất.
Xem thông số kỹ thuậtBM WR/SR Size 35
Chiều rộng ray 34mm, kích thước lớn nhất trong dòng WR/SR, dành cho ứng dụng tải trọng cao.
Xem thông số kỹ thuậtPhụ kiện và đặt hàng
Các tùy chọn có sẵn
Dựa trên dải biểu tượng Available options trong danh mục sản phẩm.
Chung cho thanh dẫn hướng và bàn trượt
Cấp chính xác
![]() | G1 | Độ chính xác cao |
![]() | G2 | Chính xác |
![]() | G3 | Tiêu chuẩn |
Mặt tham chiếu
![]() | R1 | Mặt chuẩn ở phía dưới |
![]() | R2 | Mặt chuẩn ở phía trên |
Lớp phủ
![]() | CN | Không có lớp phủ |
Thanh dẫn hướng
Độ thẳng
![]() | KC | Tiêu chuẩn |
Bàn trượt
Cấp tải trước
![]() | V0 | Rất thấp |
![]() | V1 | Thấp |
![]() | V2 | Trung bình |
Cổng bôi trơn
![]() | S10 | Trung tâm trái |
![]() | S20 | Trung tâm phải |
![]() | S11 | Trên trái |
![]() | S21 | Trên phải |
![]() | S12 | Dưới bên trái |
![]() | S22 | Dưới bên phải |
![]() | S13 | Trên bên trái |
![]() | S23 | Trên bên phải |
![]() | S32 | Bên trái |
![]() | S42 | Bên phải |
| S99 | Tất cả cổng mặt đầu được bịt bằng nút ren |
Tình trạng bôi trơn khi xuất xưởng
| LO | ||
![]() | LN | Bảo vệ bằng dầu |
![]() | LG | Bảo vệ bằng mỡ |
![]() | LV | Bơm đầy mỡ |






























