Cấu trúc mã đặt hàng thanh dẫn hướng

Định dạng mã thanh dẫn hướng

BZ S [Size]-[Toothing]-[Ref]-[Length]-[L5]-[L10]-[Coating]

Vị trí Mô tả Tùy chọn
1 BZ S Dòng sản phẩm MONORAIL BZ Thanh dẫn hướng
2 [Size] Kích thước 25, 35
3 [Toothing] Cấp chất lượng thanh răng Q6S (Cấp chất lượng 6, mặt răng mềm) / Q5H (Cấp chất lượng 5, mặt răng tôi cứng)
4 [Ref] Vị trí mặt tham chiếu R1 (Đáy), R2 (Đỉnh)
5 [Length] Chiều dài thanh dẫn hướng L3 Tính bằng mm
6 [L5] Vị trí lỗ đầu tiên Khoảng cách đến lỗ bắt vít đầu tiên (mm)
7 [L10] Vị trí lỗ cuối cùng Khoảng cách đến lỗ bắt vít cuối cùng (mm)
8 [Coating] Xử lý bề mặt CN (Không có lớp phủ), CH (Mạ crôm cứng)

Ví dụ đặt hàng thanh dẫn hướng

2x BZ S 25-Q6S-R1-960-15-15-CN

  • 2x = Số lượng 2 thanh
  • BZ S 25 = MONORAIL BZ Thanh dẫn hướng Size 25
  • Q6S = Cấp chất lượng thanh răng 6
  • R1 = Mặt tham chiếu ở đáy
  • 960 = Chiều dài thanh dẫn hướng 960mm
  • 15-15 = Vị trí lỗ đầu/cuối mỗi bên 15mm
  • CN = Không có lớp phủ (không mạ crôm; crôm cứng là CH)

Cấu trúc mã đặt hàng bàn trượt

Lưu ý: Hệ thống MONORAIL BZ sử dụng bàn trượt MONORAIL BM

Định dạng mã bàn trượt

BM W [Size]-[Type]-[Grade]-[Preload]-[Ref]-[Coating]-[Lube]-[Factory]

Vị trí Mô tả Tùy chọn
1 BM W Dòng sản phẩm MONORAIL BM Bàn trượt
2 [Size] Kích thước 25, 35
3 [Type] Kiểu bàn trượt A, B, C, D, E, F, G
4 [Grade] Cấp chính xác G0, G1, G2, G3
5 [Preload] Cấp tải trước V0, V1, V2, V3
6 [Ref] Vị trí mặt tham chiếu R1 (Đáy), R2 (Đỉnh)
7 [Coating] Xử lý bề mặt CN (Không có lớp phủ), CH (Mạ crôm cứng)
8 [Lube] Vị trí cổng bôi trơn S10, S11, S12...
9 [Factory] Bôi trơn xuất xưởng LN (Bảo vệ bằng dầu), LG (Bảo vệ bằng mỡ), LV (Bơm đầy mỡ)

Ví dụ đặt hàng bàn trượt

4x BM W 25-A-G3-V1-R1-CN-S10-LN

  • 4x = Số lượng 4 cái
  • BM W 25 = MONORAIL BM Bàn trượt Size 25
  • A = Kiểu bàn trượt tiêu chuẩn
  • G3 = Cấp chính xác tiêu chuẩn
  • V1 = Tải trước thấp
  • R1 = Mặt tham chiếu ở đáy
  • CN = Không có lớp phủ (không mạ crôm; crôm cứng là CH)
  • S10 = Vị trí cổng bôi trơn
  • LN = Dầu chống gỉ xuất xưởng

Bảng tra cứu kiểu bàn trượt

Hình minh họa Kiểu Tên Chiều rộng Chiều dài
A A Tiêu chuẩn (ngắn) Rộng Ngắn
B B Tiêu chuẩn dài (dài) Rộng Dài
C C Compact cao (ngắn) Hẹp Ngắn
D D Compact cao dài (dài) Hẹp Dài
E E Compact cao có lỗ bắt vít bên hông Hẹp Ngắn
F F Compact (ngắn) Hẹp Ngắn
G G Compact dài (dài) Hẹp Dài

Tùy chọn bôi trơn

Loại Mô tả
LN Bảo vệ bằng dầu Chỉ dầu chống gỉ
LG Bảo vệ bằng mỡ Lớp mỡ mỏng
LV Bơm đầy mỡ Bơm đầy mỡ (khuyến nghị)

Lưu ý khi đặt hàng

Nhắc nhở quan trọng

  • Công thức tính chiều dài thanh dẫn hướng: L3 = n x L4 + L5 + L10 ≤ L3max
  • Ưu tiên chiều dài tiêu chuẩn; xác nhận trước với chiều dài đặc biệt
  • Số răng bánh răng ảnh hưởng đến độ phân giải hệ thống và yêu cầu mô-men xoắn; chọn theo ứng dụng
  • Khuyến nghị đặt hàng đồng thời bánh răng dẫn động và bánh răng bôi trơn
  • Trong ứng dụng kiểu cổng, đảm bảo hai thanh dẫn hướng có thông số hoàn toàn giống nhau
  • Nếu có yêu cầu cấu hình đặc biệt, vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật SCHNEEBERGER
ESC