Tóm tắt thông số
| Đường kính danh nghĩa d₀ | 6.0 mm |
|---|---|
| Độ dẫn P | 1.0 mm |
| Tốc độ tối đa | 4500 rpm |
| Đường kính viên bi | 0.80 mm |
| Phân loại | Vít me bi mài chính xác(Precision-ground ballscrew) |
Kích thước trục vít
Hình dưới đây là bản vẽ kích thước thân trục vít (L1 tổng chiều dài, L2 chiều dài ren, kiểu lắp đầu trục, thông số ren và mặt vát cờ lê).
Nguồn: Karl Hipp Danh mục sản phẩm trang 21 (Precision-ground ballscrews · Ø6.0 / P1)
Kiểu đai ốc, kích thước và thông số hiệu suất
Hình dưới đây là số vòng bi, tải trọng động Cdyn, tải trọng tĩnh Cstat và cấu hình gạt bụi của 6 kiểu đai ốc (đai ốc đơn F1/Z1/E1 và đai ốc kép F2/Z2/E2).
Sơ đồ tổng hợp kích thước ngoại hình và thông số hiệu suất của từng kiểu đai ốc
Thông tin đặt hàng
| Kiểu đai ốc (2) | F1, Z1, E1, F2, Z2, E2 |
|---|---|
| Tổng chiều dài L1 (5) | Tối đa 400 mm* |
| Chiều dài ren L2 (6) | ≤ 300 mm* |
| Khe hở dọc trục O/S (7) | O = 0.0 mm / S = 0.01 mm max. |
| Cấp dung sai IT (8) | IT1, IT3, IT5, IT7 |
*Có thể cung cấp chiều dài lớn hơn theo yêu cầu.
Dung sai bước ren (theo DIN ISO 3408-3)
Bảng dưới đây liệt kê phạm vi chiều dài đo và cấp dung sai tương ứng có thể cung cấp cho mẫu này (đơn vị μm).
| Chiều dài đo [mm] | IT1 | IT3 | IT5 | IT7 |
|---|---|---|---|---|
| – 315 | 6 | 12 | 23 | 52 |
| 316 – 400 | 7 | 13 | 25 | 57 |
| 401 – 500 | 8 | 15 | 27 | 63 |
| 501 – 630 | 9 | 16 | 30 | 70 |
| 631 – 800 | 10 | 18 | 35 | 80 |
Dung sai theo ISO/DIS 286 Part 1.