Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng BM SR 20

Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng BM SR 20

Bản vẽ kích thước bàn trượt BM WR 20

Bản vẽ kích thước bàn trượt BM WR 20

Đường cong độ cứng và hướng tải BM WR 20

Đường cong độ cứng và hướng tải BM WR 20

Kiểu thanh dẫn hướng BM SR 20

Vật liệu: Thép không gỉ.

Mô tả kiểu thanh dẫn hướng:

  • ND = Kiểu tiêu chuẩn, bắt vít từ trên, tôi cứng hoàn toàn
  • NUD = Kiểu lỗ ren đáy, tôi cứng hoàn toàn

Thông số thanh dẫn hướng BM SR 20

Thông số BM SR 20-ND BM SR 20-NUD
Chiều rộng thanh dẫn hướng B1 (mm) 20 20
Chiều cao thanh dẫn hướng J1 (mm) 19 19
Chiều dài đơn tối đa L3 (mm) 3000 3000
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 60 60
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 28.5 28.5
Khối lượng đơn vị (kg/m) 2.2 2.3

Thông số bàn trượt BM WR 20

Thông số BM WR 20-A BM WR 20-B BM WR 20-C BM WR 20-D
Chiều cao hệ thống A (mm) 30 30 30 30
Chiều rộng bàn trượt B (mm) 63 63 44 44
Khoảng cách mặt chuẩn B2 (mm) 21.5 21.5 12 12
Vị trí cổng bôi trơn trung tâm phía trước C1 (mm) 5.2 5.2 5.2 5.2
Vị trí cổng bôi trơn bên C3 (mm) 5.2 5.2 5.2 5.2
Vị trí cổng bôi trơn bên (thứ 2) C4 (mm) 10.8 18.8 12.8 13.8
Vị trí cổng bôi trơn trên đỉnh C7 (mm) 10.3 18.3 12.3 13.3
Chiều cao bàn trượt J (mm) 25.5 25.5 25.5 25.5
Chiều dài bàn trượt L (mm) 72.5 88.5 72.5 88.5
Khoảng cách lỗ lắp đặt ngoài L1 (mm) 40 40 36 50
Khoảng cách lỗ lắp đặt trong L2 (mm) 35 35
Chiều dài thân thép L6 (mm) 51.5 65.5 49.5 65.5
Khoảng cách lỗ lắp đặt bên N (mm) 53 53 32 32
Chiều cao mặt chuẩn O (mm) 8.5 8.5 8.5 8.5

Khả năng chịu tải và khối lượng

Thông số BM WR 20-A BM WR 20-B BM WR 20-C BM WR 20-D
Tải trọng tĩnh danh định C₀ (N) 26690 34935 26690 34935
Tải trọng động danh định C₁₀₀ (N) 12240 14790 12240 14790
Mô-men ngang tĩnh M₀Q (Nm) 317 417 317 417
Mô-men dọc tĩnh M₀L (Nm) 248 421 248 421
Mô-men ngang động MQ (Nm) 145 175 145 175
Mô-men dọc động ML (Nm) 114 177 114 177
Khối lượng bàn trượt (kg) 0.5 0.6 0.4 0.5

Định nghĩa giá trị tải trọng danh định

  • C0 = Tải trọng tĩnh danh định
  • C100 = Tải trọng động danh định - Tuổi thọ hành trình 100 km
  • M0Q / MQ = Mô-men ngang
  • M0L / ML = Mô-men dọc

Các tùy chọn có sẵn

Dựa trên dải biểu tượng Available options trong danh mục sản phẩm.

Chung cho thanh dẫn hướng và bàn trượt

Cấp chính xác

G1Độ chính xác cao
G2Chính xác
G3Tiêu chuẩn

Mặt tham chiếu

R1Mặt chuẩn ở phía dưới
R2Mặt chuẩn ở phía trên

Lớp phủ

CNKhông có lớp phủ

Thanh dẫn hướng

Độ thẳng

KCTiêu chuẩn

Bàn trượt

Cấp tải trước

V0Rất thấp
V1Thấp
V2Trung bình

Cổng bôi trơn

S10Trung tâm trái
S20Trung tâm phải
S11Trên trái
S21Trên phải
S12Dưới bên trái
S22Dưới bên phải
S13Trên bên trái
S23Trên bên phải
S32Bên trái
S42Bên phải
S99Tất cả cổng mặt đầu được bịt bằng nút ren

Tình trạng bôi trơn khi xuất xưởng

LO
LNBảo vệ bằng dầu
LGBảo vệ bằng mỡ
LVBơm đầy mỡ
ESC