Kiểu thanh dẫn hướng BM S 15

BM S 15-NU BM S 15-CD
BM S 15-NU BM S 15-CD
Kiểu lỗ ren phía dưới
Lỗ ren phía dưới
Nẹp che tôi cứng hoàn toàn
Nẹp che, tôi cứng hoàn toàn

Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng BM S 15

BM S 15 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng

Thông số thanh dẫn hướng BM S 15

Thông số BM S 15-N BM S 15-NU BM S 15-CD
Chiều rộng thanh dẫn hướng B1 (mm) 15 15 15
Chiều cao thanh dẫn hướng J1 (mm) 15.7 15.7 15.7
Chiều dài đơn tối đa L3 (mm) 3000 3000 1500
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 60 60 60
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 28.5 28.5 28.5
Khối lượng đơn vị (kg/m) 1.4 1.4 1.3

Kiểu bàn trượt BM W 15

BM W 15-A / B BM W 15-C / D BM W 15-F / G BM W 15-J / K
BM W 15-A/B BM W 15-C/D BM W 15-F/G BM W 15-J/K
Kiểu tiêu chuẩn / Kiểu tiêu chuẩn dài
Tiêu chuẩn / Tiêu chuẩn dài
Kiểu cao nhỏ gọn / Kiểu cao nhỏ gọn dài
Cao nhỏ gọn / Dài
Kiểu nhỏ gọn / Kiểu nhỏ gọn dài
Nhỏ gọn / Nhỏ gọn dài
Kiểu ngắn / Kiểu ngắn hẹp
Ngắn / Ngắn hẹp

Bản vẽ kích thước bàn trượt BM W 15

BM W 15 Bản vẽ kích thước bàn trượt

Thông số bàn trượt BM W 15

Thông số BM W 15-A BM W 15-B BM W 15-C BM W 15-D BM W 15-F BM W 15-G BM W 15-J BM W 15-K
Chiều cao hệ thống A (mm) 24 24 28 28 24 24 24 24
Chiều rộng bàn trượt B (mm) 47 47 34 34 34 34 52 34
Khoảng cách mặt chuẩn B2 (mm) 16 16 9.5 9.5 9.5 9.5 18.5 9.5
Vị trí cổng bôi trơn trung tâm phía trước C1 (mm) 4 4 8 8 4 4 4 4
Vị trí cổng bôi trơn bên C3 (mm) 4 4 8 8 4 4 4 4
Vị trí cổng bôi trơn bên (thứ 2) C4 (mm) 9.3 17.3 11.3 19.3 11.3 19.3 14.8 14.8
Vị trí cổng bôi trơn trên đỉnh C7 (mm) 9.1 17 11.1 19 11.1 19 14.6 14.6
Chiều cao bàn trượt J (mm) 20.4 20.4 24.4 24.4 20.4 20.4 20.4 20.4
Chiều dài bàn trượt L (mm) 57.6 73.5 57.6 73.5 57.6 73.5 38.6 38.6
Khoảng cách lỗ lắp đặt ngoài L1 (mm) 30 30 26 26 26 26
Khoảng cách lỗ lắp đặt trong L2 (mm) 26 26
Chiều dài thân thép L6 (mm) 39.6 55.5 39.6 55.5 39.6 55.5 20.6 20.6
Khoảng cách lỗ lắp đặt ngang N (mm) 38 38 26 26 26 26 41 26
Chiều cao mặt chuẩn O (mm) 7 7 6 6 6 6 6 6

Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định

BM W 15 Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định

Giá trị tải trọng danh định

Thông số BM W 15-A BM W 15-B BM W 15-C BM W 15-D BM W 15-F BM W 15-G BM W 15-J BM W 15-K
Tải trọng tĩnh danh định C₀ (N) 19600 22900 19600 22900 19600 22900 8500 8500
Tải trọng động danh định C₁₀₀ (N) 9000 11400 9000 11400 9000 11400 5200 5200
Mô-men ngang tĩnh M₀Q (Nm) 181 218 181 218 181 218 78 78
Mô-men dọc tĩnh M₀L (Nm) 146 198 146 198 146 198 30 30
Mô-men ngang động MQ (Nm) 83 108 83 108 83 108 48 48
Mô-men dọc động ML (Nm) 67 96 67 96 67 96 18 18
Khối lượng bàn trượt (kg) 0.2 0.3 0.3 0.3 0.2 0.2 0.1 0.2

Định nghĩa giá trị tải trọng danh định

  • C₀ = Tải trọng tĩnh danh định
  • C₁₀₀ = Tải trọng động danh định - Tuổi thọ hành trình 100km
  • M₀Q / MQ = Mô-men ngang
  • M₀L / ML = Mô-men dọc

Các tùy chọn có sẵn

Dựa trên dải biểu tượng Available options trong danh mục sản phẩm.

Chung cho thanh dẫn hướng và bàn trượt

Cấp chính xác

G0Siêu chính xác
G1Độ chính xác cao
G2Chính xác
G3Tiêu chuẩn

Mặt tham chiếu

R1Mặt chuẩn ở phía dưới (phía dưới hoặc bên phải)
R2Mặt chuẩn ở phía trên (phía trên hoặc bên trái)

Lớp phủ

CNKhông có lớp phủ
CHMạ crôm cứng

Thanh dẫn hướng

Độ thẳng

KCTiêu chuẩn

Bàn trượt

Cấp tải trước

V0Rất thấp
V1Thấp
V2Trung bình
V3Cao

Cổng bôi trơn

S10Trung tâm trái
S20Trung tâm phải
S11Trên trái
S21Trên phải
S12Dưới bên trái
S22Dưới bên phải
S13Trên bên trái
S23Trên bên phải
S32Bên trái (bôi trơn độc lập hai bên)
S42Bên phải (bôi trơn độc lập hai bên)
S99Tất cả cổng mặt đầu được bịt bằng nút ren

Tình trạng bôi trơn khi xuất xưởng

LNBảo vệ bằng dầu
LGBảo vệ bằng mỡ
LVBơm đầy mỡ

Ví dụ mã đặt hàng

Mã đặt hàng thanh dẫn hướng

BM S 15-N-G1-KC-R1-500-28.5-28.5

  • BM S 15 = Thanh dẫn hướng dạng bi MONORAIL kích thước 15
  • N = Kiểu tiêu chuẩn (lắp từ trên)
  • G1 = Độ chính xác cao
  • KC = Độ thẳng tiêu chuẩn
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • 500 = Chiều dài thanh dẫn hướng 500mm
  • 28.5-28.5 = Vị trí lỗ đầu/cuối

Mã đặt hàng bàn trượt

BM W 15-A-V1-S11-LV-CN

  • BM W 15 = Bàn trượt dạng bi MONORAIL kích thước 15
  • A = Bàn trượt tiêu chuẩn
  • V1 = Tải trước thấp
  • S11 = Vị trí cổng bôi trơn (trung tâm phía trên)
  • LV = Bơm đầy mỡ
  • CN = Không có lớp phủ (không mạ crôm; crôm cứng là CH)
ESC