Vòng cách có nhiệm vụ giữ cho các viên bi trong ổ bi được phân tách đều nhau xung quanh vòng tròn chia của ổ bi. Để tìm giải pháp tối ưu cho mỗi ứng dụng, myonic đã phát triển nhiều thiết kế vòng cách khác nhau, khác biệt cả về kết cấu lẫn vật liệu.

Tiêu chí lựa chọn vòng cách

Theo trang Vòng cách bi chính thức của myonic, các yêu cầu sau đây phải được xem xét khi lựa chọn vòng cách phù hợp nhất:

#Yêu cầu
1Mô-men ma sát khởi động và vận hành
2Tốc độ
3Gia tốc và giảm tốc
4Nhiệt độ vận hành
5Loại và lượng chất bôi trơn
6Điều kiện môi trường khi sử dụng (chân không, hóa chất, v.v.)
7Yêu cầu về tiếng ồn phát ra
8Rung động từ bên ngoài
9Tự bôi trơn

Không có vòng cách nào đáp ứng được mọi yêu cầu có thể hình dung; vui lòng liên hệ với kỹ sư ứng dụng của myonic để lựa chọn thực tế.

Vòng cách kim loại

Kiểu tiêu chuẩn 480

Vòng cách kim loại tiêu chuẩn được chế tạo từ hai dải thép được uốn khít chặt và là cấu hình tiêu chuẩn cho hầu hết các ổ bi hướng kính cỡ nhỏ.

Vòng cách kiểu tiêu chuẩn 480

Vòng cách dải thép tiêu chuẩn (Kiểu 480)

Đặc tính Thông số
Vật liệu Dải thép
Quy trình chế tạo Dập chính xác
Tốc độ tối đa (n·Dm) ≤ 400,000
Đặc tính ma sát Tiêu chuẩn
Ứng dụng Ứng dụng công nghiệp tiêu chuẩn

Kiểu ma sát thấp 48

Vòng cách hai mảnh bằng dải thép uốn lỏng, phù hợp cho các ứng dụng cần mô-men khởi động thấp.

Vòng cách ma sát thấp Kiểu 48

Vòng cách dải thép ma sát thấp (Kiểu 48)

Cải tiến so với Kiểu tiêu chuẩn 480:

  • Mô-men ma sát khởi động cực thấp
  • Độ nhạy cao, phù hợp cho thiết bị đo lường
  • Lưu ý: Chỉ phù hợp cho các ứng dụng tốc độ thấp (cần tư vấn kỹ thuật khi vượt quá 5,000 rpm)

Vòng cách vật liệu tổng hợp

Cho các ứng dụng tốc độ cao và siêu cao, myonic cung cấp nhiều vòng cách bằng vật liệu tổng hợp, được chế tạo bằng gia công chính xác hoặc ép phun.

Vòng cách gia công tốc độ cao 23

Vòng cách gia công tốc độ cao (Kiểu 23)

Vòng cách tiếp xúc góc tốc độ cao 25

Vòng cách tiếp xúc góc tốc độ cao (Kiểu 25)

Vòng cách siêu tốc độ cao 27

Vòng cách siêu tốc độ cao (Kiểu 27)

So sánh vòng cách tốc độ cao và vật liệu đặc biệt

Kiểu Vật liệu Quy trình chế tạo Tốc độ tối đa (n·Dm) Đặc điểm
27 Vật liệu tổng hợp Gia công cơ khí hoặc ép phun (kế thừa từ kết cấu Kiểu 25) ≤ 2,400,000 Hốc bi được khoan xuyên; ma sát thấp hơn Kiểu 25, phù hợp cho tốc độ siêu cao
25 Vật liệu tổng hợp Ép phun hoặc gia công ≤ 1,500,000 Thiết kế một mảnh, chuyên biệt cho ổ bi tiếp xúc góc dòng RA và RKA
23 Vật liệu tổng hợp Gia công ≤ 1,300,000 Có thể ngâm tẩm dầu

Vật liệu vòng cách

Ngoài vật liệu kim loại, myonic còn cung cấp nhiều vật liệu tổng hợp cho vòng cách, bao gồm:

  • Thép chống ăn mòn
  • Vải nhiều lớp
  • PAI (polyamide-imide)
  • PI (polyimide)
  • PEEK (polyether ether ketone)
  • PA (polyamide)
  • PTFE (polytetrafluoroethylene)
  • POM (polyoxymethylene)
  • Giấy nhiều lớp

Mỗi vật liệu có ưu điểm riêng tùy theo lĩnh vực ứng dụng, cách bôi trơn và môi trường vận hành. Vui lòng liên hệ với kỹ sư ứng dụng của myonic để chọn vật liệu vòng cách tốt nhất.

Vòng cách thép hai mảnh uốn khít — Phiên bản phủ lớp

Trong các trường hợp không phù hợp với chất bôi trơn thông thường, cả vòng cách tiêu chuẩn hai mảnh Kiểu 480 và Kiểu 48 đều có thể được phủ một lớp mỏng Teflon hoặc các vật liệu khác có tác dụng tự bôi trơn.

Ứng dụng chính thức của vòng cách phủ Teflon

Theo trang Vòng cách bi chính thức của myonic, vòng cách phủ Teflon được sử dụng cho các tình huống sau:

  • Ứng dụng yêu cầu thời gian lưu kho rất dài
  • Thiết bị hoạt động trong môi trường chân không
  • Hệ thống quang học
Hướng dẫn lựa chọn: Đặc biệt khuyến nghị tham vấn văn phòng kỹ thuật của myonic trước khi chọn vòng cách phủ lớp và/hoặc thực hiện các thử nghiệm thực tế với ứng dụng cuối.

Để được hỗ trợ lựa chọn giải pháp vòng cách phù hợp nhất, vui lòng liên hệ kỹ sư kinh doanh hoặc kỹ sư ứng dụng của chúng tôi.

ESC