Kiểu thanh dẫn hướng MR S 45

MR S 45-N MR S 45-ND MR S 45-NU MR S 45-C
MR S 45-N MR S 45-ND MR S 45-NU MR S 45-C
Kiểu tiêu chuẩn
Lắp từ trên
Kiểu tiêu chuẩn, tôi cứng hoàn toàn
Tôi cứng hoàn toàn
Kiểu lỗ ren phía dưới
Lắp từ dưới
Kiểu nẹp che
Dùng cho nẹp che

Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng MR S 45

MR S 45 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng
MR S 45 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng

Thông số thanh dẫn hướng MR S 45

Thông số MR S 45-N MR S 45-ND MR S 45-NU MR S 45-C
Chiều rộng thanh dẫn hướng B1 (mm) 45 45 45 45
Chiều cao thanh dẫn hướng J1 (mm) 40 40 40 40
Chiều dài đơn tối đa L3 (mm) 6000 1500 6000 6000
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 52.5 52.5 52.5 52.5
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 25 25 25 25
Khối lượng đơn vị (kg/m) 10.8 10.8 11.8 10.6

Mô tả ký hiệu kiểu

  • N = Kiểu tiêu chuẩn (lắp từ trên)
  • ND = Kiểu tiêu chuẩn, tôi cứng hoàn toàn
  • NU = Kiểu lỗ ren phía dưới (lắp từ dưới)
  • C = Kiểu nẹp che (dùng cho nẹp che)

Kiểu bàn trượt MR W 45

MR W 45-A MR W 45-B MR W 45-C MR W 45-D MR W 45-F MR W 45-G
MR W 45-A MR W 45-B MR W 45-C MR W 45-D MR W 45-F MR W 45-G
Kiểu tiêu chuẩn
Standard
Kiểu tiêu chuẩn dài
Standard long
Kiểu cao/dẹt
High/flat
Kiểu cao/dẹt dài
High/flat long
Kiểu dẹt
Flat
Kiểu dẹt dài
Flat long

Bản vẽ kích thước bàn trượt MR W 45

MR W 45 Bản vẽ kích thước bàn trượt
MR W 45 Bản vẽ kích thước bàn trượt

Thông số bàn trượt MR W 45

Thông số MR W 45-A MR W 45-B MR W 45-C MR W 45-D MR W 45-F MR W 45-G
Chiều cao hệ thống A (mm) 60 60 70 70 60 60
Chiều rộng bàn trượt B (mm) 120 120 86 86 86 86
Khoảng cách mặt chuẩn B2 (mm) 37.5 37.5 20.5 20.5 20.5 20.5
Vị trí cổng bôi trơn trung tâm phía trước C1 (mm) 8 8 18 18 8 8
Vị trí cổng bôi trơn bên C3 (mm) 8 8 18 18 8 8
Vị trí cổng bôi trơn bên (thứ 2) C4 (mm) 21.25 38.75 31.25 38.75 31.25 38.75
Vị trí cổng bôi trơn trên đỉnh C7 (mm) 17 34.5 27 34.5 27 34.5
Chiều cao bàn trượt J (mm) 50 50 60 60 50 50
Chiều dài bàn trượt L (mm) 145 180 145 180 145 180
Khoảng cách gạt bụi ngang La (mm) 140 175 140 175 140 175
Khoảng cách lỗ lắp đặt L1 (mm) 80 80 60 80 60 80
Khoảng cách lỗ lắp đặt L2 (mm) 60 60
Chiều dài thân thép L6 (mm) 100 135 100 135 100 135
Khoảng cách lỗ lắp đặt N (mm) 100 100 60 60 60 60
Chiều cao mặt chuẩn O (mm) 10 10 10 10 10 10

Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định

MR W 45 Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định
MR W 45 Biểu đồ độ cứng và tải trọng danh định

Giá trị tải trọng danh định

Thông số MR W 45-A MR W 45-B MR W 45-C MR W 45-D MR W 45-F MR W 45-G
Tải trọng tĩnh danh định C₀ (N) 167500 229500 167500 229500 167500 229500
Tải trọng động danh định C₁₀₀ (N) 93400 127800 93400 127800 93400 127800
Mô-men ngang tĩnh M₀Q (Nm) 4621 6333 4621 6333 4621 6333
Mô-men dọc tĩnh M₀L (Nm) 2790 5161 2790 5161 2790 5161
Mô-men ngang động MQ (Nm) 2577 3527 2577 3527 2577 3527
Mô-men dọc động ML (Nm) 1556 2874 1556 2874 1556 2874
Khối lượng bàn trượt (kg) 3.2 4.3 3.0 4.0 2.3 3.1

Định nghĩa giá trị tải trọng danh định

  • C₀ = Tải trọng tĩnh danh định
  • C₁₀₀ = Tải trọng động danh định - Tuổi thọ hành trình 100 km
  • M₀Q / MQ = Mô-men ngang
  • M₀L / ML = Mô-men dọc

Các tùy chọn có sẵn

Dựa trên dải biểu tượng Available options trong danh mục sản phẩm.

Chung cho thanh dẫn hướng và bàn trượt

Cấp chính xác

G0Siêu chính xác
G1Độ chính xác cao
G2Chính xác
G3Tiêu chuẩn

Mặt tham chiếu

R1Mặt chuẩn ở phía dưới
R2Mặt chuẩn ở phía trên

Lớp phủ

CNKhông có lớp phủ
CHMạ crôm cứng

Thanh dẫn hướng

Độ thẳng

KCTiêu chuẩn

Bàn trượt

Cấp tải trước

V1Thấp
V2Trung bình
V3Cao

Cổng bôi trơn

S10Trung tâm trái
S20Trung tâm phải
S11Trên trái
S21Trên phải
S12Dưới bên trái
S22Dưới bên phải
S13Trên bên trái
S23Trên bên phải
S32Bên trái
S42Bên phải
S99Tất cả cổng mặt đầu được bịt bằng nút ren
S98Tất cả cổng bên được bịt bằng nút ren

Tình trạng bôi trơn khi xuất xưởng

LNBảo vệ bằng dầu
LGBảo vệ bằng mỡ
LVBơm đầy mỡ

Ví dụ mã đặt hàng

Mã đặt hàng thanh dẫn hướng

MR S 45-N-G1-KC-R1-1200-25-25-CN

  • MR S 45 = Thanh dẫn hướng MONORAIL kích thước 45
  • N = Kiểu tiêu chuẩn
  • G1 = Độ chính xác cao
  • KC = Độ thẳng tiêu chuẩn
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • 1200 = Chiều dài thanh dẫn hướng 1200mm
  • 25-25 = Vị trí lỗ đầu/cuối
  • CN = Không có lớp phủ (không mạ crôm; crôm cứng là CH)

Mã đặt hàng bàn trượt

MR W 45-B-G1-V2-R1-CN-S11-LV

  • MR W 45 = Bàn trượt MONORAIL kích thước 45
  • B = Kiểu bàn trượt dài
  • G1 = Độ chính xác cao
  • V2 = Tải trước trung bình (8% C₁₀₀)
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • CN = Không có lớp phủ (không mạ crôm; crôm cứng là CH)
  • S11 = Cổng bôi trơn ở trung tâm phía trên
  • LV = Bơm đầy mỡ
ESC