Chỉ mục này liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái các thuật ngữ, mã kiểu và chữ viết tắt được dùng trong catalogue, kèm theo chương mô tả từng mục.

AChương
A rail Ray loại A3.3
AA-RF5.1
AC5.1
Accelerations Gia tốc5 / 6 / 9.5 / 10.2
Accuracy and accuracy classes Độ chính xác và cấp chính xác7.1 / 9.2
AK5.1
Angular error Sai số góc13.2
Application-specific solutions Các giải pháp chuyên biệt cho ứng dụng3.5
Assembly guidelines Hướng dẫn lắp ráp13.9
BChương
B rail Ray loại B3.3
CChương
C rail Ray loại C3.3
Cage Vòng cách5
Cage length Chiều dài vòng cách11.1
Cage control Điều khiển vòng cách5.2 / 5.3 / 7.8 / 7.9
Centralised lubricating system Hệ thống bôi trơn trung tâm8.2 / 13.7
Chemical substances Chất hóa học2.2
Coating Lớp phủ7.6 / 7.7
Connecting structure Kết cấu kết nối13.1 / 13.2
Cover Nắp che13.6
Correction factor Hệ số hiệu chỉnh12.3
Corrosion-resistant steel Thép chống ăn mòn7.2
Customer-specific design Thiết kế riêng theo khách hàng3.5
DChương
Design Thiết kế11
Design guidelines Hướng dẫn thiết kế13
D hole Lỗ D7.10
D rail Ray loại D3.3
Double V-shaped guide Dẫn hướng chữ V kép5.1
DR7.7
Drawings (2D and 3D) Bản vẽ (2D và 3D)2.1
DRC17.7
Dry Runner7.7
DU7.6
DURALLOY®7.6
Dynamically equivalent load Tải trọng tương đương động12.3
EChương
EAM5.5
Earlier generations of the product Các thế hệ sản phẩm trước3.3
EAV5.5
EE5.1
Effective load carrying capacity Khả năng chịu tải hữu hiệu12.3
EG7.3
EHA7.5
Elastic deformation Biến dạng đàn hồi12.5
EM5.5
Emergency running characteristic Đặc tính chạy khẩn cấp7.6
Enclosed configuration Cấu hình kín13.3
End pieces Chi tiết đầu mút5
End screws Vít đầu mút5
E rail Ray loại E3.3
EV5.5
Event probability Xác suất sự kiện12.3
Example calculations Ví dụ tính toán12.4
Examples of use Ví dụ ứng dụng4
FChương
Fastening Kẹp chặt13.4
Fastening screws with thin shaft Vít kẹp chặt thân mảnh5.1 / 5.2 / 5.3 / 5.4
Fixing holes Lỗ lắp đặt5 / 6 / 7.10 / 9.3
FORMULA-S5.2 / 5.3 / 7.8
Friction Ma sát9.6 / 10.3
GChương
GA5.1 / 5.2
GAN5.2
GB5.1
GBN5.3
GC5.1
GC-A5.1
GCN5.3
GCN-A5.3
GD5.1 / 5.2 / 5.4
GDN5.3
GFN5.4
GFO5.4
GH5.4
GH-A5.4
G hole Lỗ G7.10
GP8.1
GW5.4
GW-A5.4
H / I / JChương
HA7.5
Handling Bốc xếp13.8
Hardness Độ cứng5 / 6
Hardness factor Hệ số độ cứng12.3
Height-matched linear guideways Dẫn hướng tuyến tính ghép nối theo chiều cao7.5
Height offset Chênh lệch chiều cao13.2
Hole types Kiểu lỗ5 / 6 / 7.10
Stroke Hành trình11.1
HW5.4 / 5.5
Installation methods Phương pháp lắp đặt13.3
Installation guidelines Hướng dẫn lắp đặt13
J / K3.3
KChương
KBN5.2 / 5.3
KBS5.2 / 5.3
KS5.2 / 5.3 / 7.8
KZST5.4 / 5.5 / 7.9
LChương
Linear guideways ground together Dẫn hướng tuyến tính mài theo bộ7.4
L / M3.3
Load carrying capacity Khả năng chịu tải12
Loading capacity Tải trọng danh định5 / 6 / 12
Locating surface Bề mặt định vị7.1 / 13.1 / 13.2
Lubrication Bôi trơn12.2 / 13.7
Lubricating stroke Hành trình bôi trơn12.2
MChương
Matched recirculating units Bộ tuần hoàn ghép nối8.1
Materials Vật liệu5 / 6
Minimal lubrication Bôi trơn tối thiểu7.7
Multi-part linear guideways Dẫn hướng tuyến tính nhiều đoạn7.4
Moment loads Tải trọng mô men5 / 6
M / V3.1 / 5.5
NChương
N / O3.1 / 5.4
Normal quality Chất lượng thường7.1
NQ7.1
NRT3.2 / 6.4
NRV3.2 / 6.4
Number of rolling elements Số lượng con lăn11.1
OChương
Open configuration Cấu hình hở13.3
Operating temperatures Nhiệt độ vận hành5 / 6 / 9.4 / 10.1
Options Tùy chọn7 / 8
Order descriptions Mô tả đặt hàng14
Oscillating motion Chuyển động dao động12.2
Overrunning cage Vòng cách trượt vượt5 / 11.1
Overview of products Tổng quan sản phẩm3
P / QChương
Parallelism tolerances Dung sai độ song song7.1
Part Server2.1
Preload Tải trước13.5
Preload wedge Nêm tải trước6.4
Product specifications Thông số sản phẩm5 / 6
Product overview Tổng quan sản phẩm3
Quality classes Cấp chất lượng7.1
RChương
Ra value Giá trị Ra (độ nhám bề mặt)13.2
RD3.1 / 5.1
REACH2.2
Recirculating unit Bộ tuần hoàn3.2 / 6 / 11.2
RF7.2
Rigidity Độ cứng vững12.5
R linear guideway Dẫn hướng tuyến tính loại R3.1 / 5.1
RN3.1 / 5.2
RNG3.1 / 5.3
RoHS2.2
Run-ins rounded Đầu dẫn bo tròn7.3
SChương
Seal Làm kín13.6
Sealing rings Vòng làm kín13.7
Service life Tuổi thọ12.1 / 12.2 / 12.3 / 13.1
Short stroke Hành trình ngắn12.2
SHW5.4 / 5.5
SK3.2 / 6.1
SKC3.2 / 6.2
SKD3.2 / 6.1
Sliding guideway Dẫn hướng trượt3.4
Spacings between fixing holes Khoảng cách giữa các lỗ lắp đặt9.3
Speeds Tốc độ5 / 6 / 9.5 / 10.2
Special versions Phiên bản đặc biệt7 / 8
SQ7.1
SR3.2 / 6.3
SSQ7.1
Standard parameter Thông số tiêu chuẩn9 / 10
Storage Lưu trữ13.8
Subsequent lubrication Bôi trơn bổ sung13.7
Supporting surface Bề mặt đỡ7.1 / 9.2 / 13.2
Surface quality Chất lượng bề mặt13.2
TChương
Temperatures Nhiệt độ5 / 6 / 9.4 / 10.1
Temperature factor Hệ số nhiệt độ12.3
Tolerance of the supporting surface to the track Dung sai của bề mặt đỡ so với rãnh lăn9.2
Torque settings for adjusting screws Mô men siết cho vít điều chỉnh13.5
Torque settings for fastening screws Mô men siết cho vít kẹp chặt13.5
Transport Vận chuyển13.8
U / V / W / X / ZChương
Units Đơn vị2.4
Vacuum suitability Khả năng dùng trong chân không5.1 / 5.2 / 5.3 / 6.2 / 7.6 / 7.7 / 7.8
V hole Lỗ V7.10
Web site Trang web2.1
Wipers Tấm gạt5.1 / 5.3 / 5.4 / 5.5 / 6.1 / 6.2 / 6.4
W / Z3.3
ZG7.4
ZS8.2
ESC