Hình minh họa các biến thể lỗ lắp đặt

Tiêu chuẩn của SCHNEEBERGER

Hầu hết các dẫn hướng của SCHNEEBERGER đều có lỗ khoét bậc có ren làm tiêu chuẩn. Điều này không phù hợp với các dẫn hướng Type M/V (biến thể V). Thiết kế này hỗ trợ việc sử dụng lỗ lắp đặt có ren cũng như lỗ lắp đặt xuyên thấu. Kích thước có thể được xem trong các thông số kỹ thuật sản phẩm tương ứng (chương 5).

Các phiên bản đặc biệt Type V (tiêu chuẩn cho dẫn hướng tuyến tính Type M/V)

Hình ảnh 3D biến thể lỗ lắp đặt Type V
Bản vẽ kích thước 2D biến thể lỗ lắp đặt Type V

Kích thước cho dẫn hướng R (Type V)

Type N Ø d T Ø d1
R 11.831.41.65
R 22.54.422.55
R 33.563.23.5
R 669.55.25.5
R 9910.56.26.5
R 121213.58.28.5
R 151)1416.510.210.5
R 181)1818.512.212.5
R 241)2422.514.214.5

Kích thước cho dẫn hướng RN

Type N Ø d T Ø d1
RN 33.563.23.5
RN 44.584.14.5
RN 669.55.25.5
RN 9910.56.26.5
RN 121)1213.58.28.5
RN 151)1416.510.210.5
RN 181)1818.512.212.5
RN 241)2422.514.214.5

Kích thước cho dẫn hướng RNG

Type N Ø d T Ø d1
RNG 43.563.23.5
RNG 6573.24
RNG 968.54.24.8
RNG 128126.27
RNG 151)10158.29
RNG 201)12181110.5
Hình minh họa biến thể lỗ lắp đặt dẫn hướng RNG với hệ thống kiểm soát vòng cách (KS)

Kích thước cho dẫn hướng RNG với hệ thống kiểm soát vòng cách (KS)

Type N Ø d T Ø d1
RNG 4-KS3.563.23.5
RNG 6-KS57.83.53.8
RNG 9-KS68.54.24.8
Hình minh họa biến thể lỗ lắp đặt dẫn hướng N/O

Kích thước cho dẫn hướng N/O

Type N Ø d1 T Ø d2
N/O 6201569.55.25.5
N/O 92025910.56.26.8
N/O 20251013.58.28.5
N/O 25351216.510.210.5
N/O 30451418.512.212.5
N/O 35551418.512.212.5

Các phiên bản đặc biệt Type G

Ảnh chụp toàn bộ trang 83 của PDF
Ảnh chụp 50% phía trên trang 84 của PDF

Kích thước cho dẫn hướng R (Type G)

Type N e Ø d
R 11.8M21.65
R 22.5M32.55
R 33.5M43.3
R 66M65.2
R 99M86.8
R 1212M108.5
R 151)14M1210.5
R 181)18M1412.5
R 241)24M1614.5

Kích thước cho dẫn hướng RN (Type G)

Type N e Ø d
RN 33.5M43.3
RN 44.5M54.3
RN 66M65.2
RN 99M86.8
RN 1212M108.5
RN 151)14M1210.5
RN 181)18M1412.5
RN 241)24M1614.5

Kích thước cho dẫn hướng RNG (Type G)

Type N e Ø d
RNG 43.5M32.65
RNG 65M43.3
RNG 96M54.4
RNG 128M86.8
RNG 151)10M108.5
RNG 201)12M1210.5

Kích thước cho dẫn hướng N/O (Type G)

Type N e2 Ø f3
N/O 620156M65.2
N/O 920259M86.8
N/O 202510M108.5
N/O 253512M1210.5
N/O 304514M1412.5
N/O 355514M1412.5

Kích thước cho dẫn hướng M/V

Type N e2 g Ø f3 Ø f4
M/V 30155.5M4-3.2-
M/V 40207.5M6-5.2-
M/V 502510M6155.25
M/V 603511M8206.86.8
M/V 704013M10258.58.5
M/V 805014M123010.510.3

Các phiên bản đặc biệt Type D

Ảnh chụp toàn bộ trang 85 của PDF

Kích thước cho dẫn hướng R (Type D)

Type N Ø d1
R 11.81.65
R 22.52.55
R 33.53.5
R 665.5
R 996.5
R 12128.5
R 151)1410.5
R 181)1812.5
R 241)2414.5

Kích thước cho dẫn hướng RN (Type D)

Type N Ø d1
RN 33.53.5
RN 44.54.5
RN 665.5
RN 996.5
RN 12128.5
RN 151)1410.5
RN 181)1812.5
RN 241)2414.5

Kích thước cho dẫn hướng RNG (Type D)

Type N Ø d1
RNG 43.53.5
RNG 654
RNG 964.8
RNG 1287
RNG 151)109
RNG 201)1210.5

Kích thước cho dẫn hướng N/O (Type D)

Type N Ø f2
N/O 6201565.5
N/O 9202596.5
N/O 2025108.5
N/O 25351210.5
N/O 30451412.5
N/O 35551412.5

Kích thước cho dẫn hướng M/V (Type D)

Type N Ø f2
M/V 30155.55.3
M/V 40207.57.5
M/V 5025107.5
M/V 60351110
M/V 70401312.5
M/V 80501414

1) R 15, R 18, R 24, RN 18, RN 24, RNG 15, và RNG 20 chỉ được cung cấp theo yêu cầu.

ESC