Kiểu thanh dẫn hướng MR S 65

MR S 65-N MR S 65-NU MR S 65-C
MR S 65-N MR S 65-NU MR S 65-C
Kiểu tiêu chuẩn
Lắp từ trên
Kiểu lỗ ren phía dưới
Lắp từ dưới
Kiểu nẹp che
Dùng cho nẹp che

Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng MR S 65

MR S 65 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng
MR S 65 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng

Thông số thanh dẫn hướng MR S 65

Thông số MR S 65-N MR S 65-NU MR S 65-C
Chiều rộng thanh dẫn hướng B1 (mm) 63 63 63
Chiều cao thanh dẫn hướng J1 (mm) 58 58 58
Chiều dài đơn tối đa L3 (mm) 6000 6000 6000
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 75 75 75
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 36 36 36
Khối lượng đơn vị thanh dẫn hướng (kg/m) 22.8 24.5 22.5

Mô tả ký hiệu kiểu

  • N = Kiểu tiêu chuẩn (lắp từ trên)
  • NU = Kiểu lỗ ren phía dưới (lắp từ dưới)
  • C = Kiểu nẹp che (dùng cho nẹp che)

Kiểu bàn trượt MR W 65

MR W 65-A MR W 65-B MR W 65-C MR W 65-D MR W 65-P
MR W 65-A MR W 65-B MR W 65-C MR W 65-D MR W 65-P
Kiểu tiêu chuẩn
Standard
Kiểu tiêu chuẩn dài
Standard long
Kiểu cao/dẹt
High/flat
Kiểu cao/dẹt dài
High/flat long
Kiểu tiêu chuẩn cực dài
Standard extra long

Kiểu riêng của Size 65

Kiểu P (Tiêu chuẩn cực dài) là kiểu bàn trượt riêng cho Size 65, mang lại khả năng tải và độ ổn định bổ sung.

Bản vẽ kích thước bàn trượt MR W 65

MR W 65 Bản vẽ kích thước bàn trượt
MR W 65 Bản vẽ kích thước bàn trượt

Thông số bàn trượt MR W 65

Thông số MR W 65-A MR W 65-B MR W 65-C MR W 65-D MR W 65-P
Chiều cao hệ thống A (mm) 90 90 90 90 90
Chiều rộng bàn trượt B (mm) 170 170 126 126 170
Khoảng cách mặt chuẩn B2 (mm) 53.5 53.5 31.5 31.5 53.5
Vị trí cổng bôi trơn trung tâm phía trước C1 (mm) 13 13 13 13 13
Vị trí cổng bôi trơn bên C3 (mm) 13 13 13 13 13
Vị trí cổng bôi trơn bên (thứ 2) C4 (mm) 31.75 58 51.75 53 48.5
Vị trí cổng bôi trơn trên đỉnh C7 (mm) 27.75 54 47.75 49 44.5
Chiều cao bàn trượt J (mm) 76.2 76.2 76.2 76.2 76.2
Chiều dài bàn trượt L (mm) 207 260 207 260 331
Khoảng cách gạt bụi ngang La (mm) 201.5 254 201.5 254 324.8
Khoảng cách lỗ lắp đặt ngoài L1 (mm) 110 110 70 120 200
Khoảng cách lỗ lắp đặt trong L2 (mm) 82 82
Chiều dài thân thép L6 (mm) 148.5 201 148.5 201 272
Khoảng cách lỗ lắp đặt bên N (mm) 142 142 76 76 142
Chiều cao mặt chuẩn O (mm) 15 15 15 15 15

Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định

MR W 65 Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định
MR W 65 Biểu đồ độ cứng và tải trọng danh định

Giá trị tải trọng danh định

Thông số MR W 65-A MR W 65-B MR W 65-C MR W 65-D MR W 65-P
Tải trọng tĩnh danh định C₀ (N) 419000 530000 419000 530000 748200
Tải trọng động danh định C₁₀₀ (N) 232000 295000 232000 295000 366000
Mô-men ngang tĩnh M₀Q (Nm) 16446 20912 16446 20912 29479
Mô-men dọc tĩnh M₀L (Nm) 10754 17930 10754 17930 32300
Mô-men ngang động MQ (Nm) 9154 11640 9154 11640 14429
Mô-men dọc động ML (Nm) 5954 9980 5954 9980 15800
Khối lượng bàn trượt (kg) 10.2 13.5 8.0 10.4 20.3

Các tùy chọn có sẵn

Dựa trên dải biểu tượng Available options trong danh mục sản phẩm.

Chung cho thanh dẫn hướng và bàn trượt

Cấp chính xác

G0Siêu chính xác
G1Độ chính xác cao
G2Chính xác
G3Tiêu chuẩn

Mặt tham chiếu

R1Mặt chuẩn ở phía dưới
R2Mặt chuẩn ở phía trên

Lớp phủ

CNKhông có lớp phủ
CHMạ crôm cứng

Thanh dẫn hướng

Độ thẳng

KCTiêu chuẩn

Bàn trượt

Cấp tải trước

V1Thấp
V2Trung bình
V3Cao

Cổng bôi trơn

S10Trung tâm trái
S20Trung tâm phải
S11Trên trái
S21Trên phải
S12Dưới bên trái
S22Dưới bên phải
S13Trên bên trái
S23Trên bên phải
S32Bên trái
S42Bên phải
S99Tất cả cổng mặt đầu được bịt bằng nút ren
S98Tất cả cổng bên được bịt bằng nút ren

Tình trạng bôi trơn khi xuất xưởng

LNBảo vệ bằng dầu
LGBảo vệ bằng mỡ
LVBơm đầy mỡ

Ví dụ mã đặt hàng

Mã đặt hàng thanh dẫn hướng

MR S 65-N-G1-KC-R1-2000-36-36-CN

  • MR S 65 = Thanh dẫn hướng MONORAIL kích thước 65
  • N = Kiểu tiêu chuẩn
  • G1 = Độ chính xác cao
  • KC = Độ thẳng tiêu chuẩn
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • 2000 = Chiều dài thanh dẫn hướng 2000mm
  • 36-36 = Vị trí lỗ đầu/cuối
  • CN = Không có lớp phủ (không mạ crôm; crôm cứng là CH)

Mã đặt hàng bàn trượt

MR W 65-P-G1-V2-R1-CN-S11-LV

  • MR W 65 = Bàn trượt MONORAIL kích thước 65
  • P = Kiểu bàn trượt cực dài
  • G1 = Độ chính xác cao
  • V2 = Tải trước trung bình (8% C₁₀₀)
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • CN = Không có lớp phủ (không mạ crôm; crôm cứng là CH)
  • S11 = Vị trí lỗ bôi trơn ở trung tâm phía trên
  • LV = Bơm đầy mỡ
ESC