Kiểu thanh dẫn hướng BM S 25

BM S 25-N BM S 25-NU BM S 25-C
BM S 25-N BM S 25-NU BM S 25-C
Kiểu tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Kiểu lỗ ren phía dưới
Lỗ ren phía dưới
Nẹp che
Nẹp che

Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng BM S 25

BM S 25 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng

Thông số thanh dẫn hướng BM S 25

Thông số BM S 25-N BM S 25-NU BM S 25-C
Chiều rộng thanh dẫn hướng B1 (mm) 23 23 23
Chiều cao thanh dẫn hướng J1 (mm) 22.7 22.7 22.7
Chiều dài đơn tối đa L3 (mm) 6000 6000 3000
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 60 60 60
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 28.5 28.5 28.5
Khối lượng đơn vị (kg/m) 3.0 3.1 2.8

Kiểu bàn trượt BM W 25

BM W 25-A / B BM W 25-C / D BM W 25-E BM W 25-F / G
BM W 25-A/B BM W 25-C/D BM W 25-E BM W 25-F/G
Kiểu tiêu chuẩn / Tiêu chuẩn dài
Tiêu chuẩn / Tiêu chuẩn dài
Nhỏ gọn cao / Nhỏ gọn cao dài
Nhỏ gọn cao / dài
Kiểu lắp bên
Kẹp bên
Nhỏ gọn / Nhỏ gọn dài
Gọn / Dài

Bản vẽ kích thước bàn trượt BM W 25

BM W 25 Bản vẽ kích thước bàn trượt

Thông số bàn trượt BM W 25

Thông số BM W 25-A BM W 25-B BM W 25-C BM W 25-D BM W 25-E BM W 25-F BM W 25-G BM W 25-H BM W 25-J BM W 25-K BM W 25-L BM W 25-N
Chiều cao hệ thống A (mm) 36 36 40 40 40 36 36 33 33 33 33 36
Chiều rộng bàn trượt B (mm) 70 70 48 48 57 48 48 73 73 48 48 48
Khoảng cách mặt chuẩn B2 (mm) 23.5 23.5 12.5 12.5 17 12.5 12.5 25 25 12.5 12.5 12.5
Vị trí cổng bôi trơn trung tâm phía trước C1 (mm) 5.5 5.5 9.5 9.5 9.5 5.5 5.5 4.3 4.3 4.3 4.3 5.5
Vị trí cổng bôi trơn bên C3 (mm) 5.5 5.5 9.5 9.5 9.5 5.5 5.5 3.8 3.8 3.8 3.8 5.5
Vị trí cổng bôi trơn bên (thứ 2) C4 (mm) 13.8 23.3 18.8 20.8 18.8 18.8 20.8 18.8 24.4 24.4 18.8 24.4
Vị trí cổng bôi trơn trên đỉnh C7 (mm) 13.5 23 18.5 20.5 18.5 18.5 20.5 18.5 24.1 24.1 18.5 24.1
Chiều cao bàn trượt J (mm) 30.5 30.5 34.5 34.5 34.5 30.5 30.5 27.5 27.5 27.5 27.5 30.5
Chiều dài bàn trượt L (mm) 84.9 103.9 84.9 103.9 84.9 84.9 103.9 84.9 61.1 61.1 84.9 61.1
Khoảng cách lỗ lắp đặt L1 (mm) 45 45 35 50 35 35 50 35 35
Khoảng cách lỗ lắp đặt L2 (mm) 40 40 35
Chiều dài thân thép L6 (mm) 59.5 78.5 59.5 78.5 59.5 59.5 78.5 59.5 35.7 35.7 59.5 35.7
Khoảng cách lỗ lắp đặt bên N (mm) 57 57 35 35 35 35 60 60 35 35 35
Chiều cao mặt chuẩn O (mm) 7 7 10 10 15 10 10 8 8 9.5 9.5 9.5
Ren kết nối (M×L) P 6x6 6x6 6x6 6x6 6x6 6x6 6x6 3x6 3x6 3x6 3x6 6x6

Đường cong độ cứng và tải trọng danh định

BM W 25 Đường cong độ cứng và tải trọng danh định

Giá trị tải trọng danh định

Thông số BM W 25-A BM W 25-B BM W 25-C BM W 25-D BM W 25-E BM W 25-F BM W 25-G BM W 25-H BM W 25-J BM W 25-K BM W 25-L BM W 25-N
Tải trọng tĩnh danh định C₀ (N) 46100 60300 46100 60300 46100 46100 60300 46100 18200 18200 46100 18200
Tải trọng động danh định C₁₀₀ (N) 21100 25500 21100 25500 21100 21100 25500 21100 12800 12800 21100 12800
Mô-men ngang tĩnh M₀Q (Nm) 631 825 631 825 631 631 825 631 251 251 631 251
Mô-men dọc tĩnh M₀L (Nm) 513 863 513 863 513 513 863 513 101 101 513 101
Mô-men ngang động MQ (Nm) 289 349 289 349 289 289 349 289 176 176 289 176
Mô-men dọc động ML (Nm) 235 365 235 365 235 235 365 235 71 71 235 71
Khối lượng bàn trượt (kg) 0.7 0.9 0.6 0.8 0.7 0.6 0.7 0.6 0.4 0.3 0.4 0.4

Định nghĩa giá trị tải trọng danh định

  • C₀ = Tải trọng tĩnh danh định
  • C₁₀₀ = Tải trọng động danh định - tuổi thọ hành trình 100km
  • M₀Q / MQ = Mô-men ngang
  • M₀L / ML = Mô-men dọc

Các tùy chọn có sẵn

Dựa trên dải biểu tượng Available options trong danh mục sản phẩm.

Chung cho thanh dẫn hướng và bàn trượt

Cấp chính xác

G0Siêu chính xác
G1Độ chính xác cao
G2Chính xác
G3Tiêu chuẩn

Mặt tham chiếu

R1Mặt chuẩn ở phía dưới
R2Mặt chuẩn ở phía trên

Lớp phủ

CNKhông có lớp phủ
CHMạ crôm cứng

Thanh dẫn hướng

Độ thẳng

KCTiêu chuẩn

Bàn trượt

Cấp tải trước

V0Rất thấp
V1Thấp
V2Trung bình
V3Cao

Cổng bôi trơn

S10Trung tâm trái
S20Trung tâm phải
S11Trên trái
S21Trên phải
S12Dưới bên trái
S22Dưới bên phải
S13Trên bên trái
S23Trên bên phải
S32Bên trái
S42Bên phải
S99Tất cả cổng mặt đầu được bịt bằng nút ren

Tình trạng bôi trơn khi xuất xưởng

LNBảo vệ bằng dầu
LGBảo vệ bằng mỡ
LVBơm đầy mỡ

Ví dụ mã đặt hàng

Mã đặt hàng thanh dẫn hướng

BM S 25-N-G1-KC-R1-500-28.5-28.5

  • BM S 25 = Thanh dẫn hướng bi MONORAIL kích thước 25
  • N = Kiểu tiêu chuẩn (lắp từ trên)
  • G1 = Độ chính xác cao
  • KC = Độ thẳng tiêu chuẩn
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • 500 = Chiều dài thanh dẫn hướng 500mm
  • 28.5-28.5 = Vị trí lỗ đầu/cuối

Mã đặt hàng bàn trượt

BM W 25-A-V1-S11-LV-CN

  • BM W 25 = Bàn trượt bi MONORAIL kích thước 25
  • A = Bàn trượt tiêu chuẩn
  • V1 = Tải trước thấp
  • S11 = Vị trí cổng bôi trơn (trung tâm phía trên)
  • LV = Bơm đầy mỡ
  • CN = Không có lớp phủ (không mạ crôm; crôm cứng là CH)
ESC