Danh sách model
| Model | Kích thước thanh dẫn hướng áp dụng | Trạng thái | Lực giữ (N) | Áp suất làm việc (bar) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| LBHS2503AS2 | MONORAIL MR 25 | NC | 2,000 | 120 ~ 130 | 0.88 |
| LBHS2503AS2A | MONORAIL MR 25 | NC | 2,000 | 120 ~ 130 | 0.97 |
| LBHS3503AS2 | MONORAIL MR 35 | NC | 5,000 | 120 ~ 130 | 2.7 |
| LBHS3503AS2A | MONORAIL MR 35 | NC | 5,000 | 120 ~ 130 | 2.9 |
| LBHS4503AS2 | MONORAIL MR 45 | NC | 7,000 | 120 ~ 130 | 4.4 |
| LBHS4503AS2A | MONORAIL MR 45 | NC | 7,000 | 120 ~ 130 | 4.8 |
| LBHS5503AS2 | MONORAIL MR 55 | NC | 11,500 | 120 ~ 130 | 6.8 |
| LBHS5503AS2A | MONORAIL MR 55 | NC | 11,500 | 120 ~ 130 | 7.3 |
| LBHS6503AS2 | MONORAIL MR 65 | NC | 13,700 | 120 ~ 130 | 13 |
| LBHS6503AS2A | MONORAIL MR 65 | NC | 13,700 | 120 ~ 130 | 15 |
Để tìm model theo kích thước thanh dẫn hướng và bàn trượt, xem Tra cứu tương thích MONORAIL MR.
Đặc điểm của dòng
- Dải sản phẩm rộng - Dùng cho mọi dẫn hướng tuyến tính thông dụng
- Cấp áp để mở (NC) - nhờ ứng suất dư
- bộ nguồn - 0,5 triệu chu kỳ kẹp tĩnh
- Phần tử an toàn - Phanh an toàn khi mất nguồn năng lượng
- Linh hoạt tối đa - Cổng thủy lực bổ sung phía trên
Cấu tạo
Chú thích các bộ phận:
- 1: Dẫn hướng tuyến tính – Dùng được cho mọi dẫn hướng tuyến tính thông dụng
- 2: Vỏ hộp - chi tiết chức năng – Tạo lực kẹp nhờ vật liệu kẹp, thiết kế hẹp và thấp
- 3: Biên dạng gia công tia lửa điện – Dùng để mở phần tử khi có áp suất
- 4: Má kẹp và guốc phanh – Ép lên các bề mặt tự do của dẫn hướng tuyến tính
- 5: Tấm làm kín – để nối đường thủy lực từ hai phía
- 6: Tấm gạt – Có phiên bản tùy chọn với mã hàng tận cùng bằng "A"