Danh sách model
| Model | Kích thước thanh dẫn hướng áp dụng | Trạng thái | Lực giữ (N) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| LKE2003BS1 | MONORAIL BM 20 | N | 600 | 0.72 |
| LKE2503AS1 | MONORAIL MR 25 | N | 1,100 | 1 |
| LKE3003AS1 | MONORAIL MR 30 | N | 1,100 | 1.3 |
| LKE3503AS1 | MONORAIL MR 35 | N | 1,800 | 1.8 |
Để tìm model theo kích thước thanh dẫn hướng và bàn trượt, xem Tra cứu tương thích MONORAIL BM, Tra cứu tương thích MONORAIL MR.
Đặc điểm của dòng
- Tiết kiệm năng lượng (hai trạng thái ổn định) - Mở và đóng bằng điện áp 24 V DC
- Mạch điện tử tích hợp - Tín hiệu điều khiển và trạng thái số
- Hướng ra cáp linh hoạt - Tận dụng tối đa không gian
Cấu tạo
Chú thích các bộ phận:
- 1: Dẫn hướng tuyến tính – Dùng được cho mọi dẫn hướng tuyến tính thông dụng
- 2: Cơ cấu lệch tâm – Truyền lực giữa động cơ và má kẹp
- 3: Má kẹp – Ép lên các bề mặt tự do của dẫn hướng tuyến tính
- 4: Vỏ hộp
- 5: Truyền động điện – Để tạo lực kẹp
- 6: Khối trượt – Dùng cho ổ tự do
- 7: Thao tác khẩn cấp – Có thể mở bằng tay khi mất điện
- 8: Cáp nối điện – Điều khiển và cấp nguồn
- 9: Vít điều chỉnh – Bù dung sai thanh dẫn hướng