Danh sách model
| Model | Kích thước thanh dẫn hướng áp dụng | Trạng thái | Lực giữ (N) | Áp suất làm việc (bar) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| MBPS2503AS1 | MONORAIL MR 25 | NC | 1,300 | 4.5 ~ 6.5 | 0.68 |
| MBPS3003AS1-A | MONORAIL MR 30 | NC | 2,000 | 4.5 ~ 6.5 | 1.1 |
| MBPS3503AS1 | MONORAIL MR 35 | NC | 2,600 | 4.5 ~ 6.5 | 1.3 |
| MBPS3503AS1A | MONORAIL MR 35 | NC | 2,600 | 4.5 ~ 6.5 | 1.4 |
| MBPS4503AS1 | MONORAIL MR 45 | NC | 3,600 | 4.5 ~ 6.5 | 2 |
| MBPS5503AS1 | MONORAIL MR 55 | NC | 4,700 | 4.5 ~ 6.5 | 3.9 |
Để tìm model theo kích thước thanh dẫn hướng và bàn trượt, xem Tra cứu tương thích MONORAIL MR.
Đặc điểm của dòng
- Dải sản phẩm rộng - Dùng cho mọi dẫn hướng tuyến tính thông dụng
- Cấp áp để mở (NC) - nhờ bộ tích trữ năng lượng lò xo
- Độ bền cao - 5 triệu chu kỳ kẹp tĩnh
- Phần tử an toàn - Phanh an toàn khi mất nguồn năng lượng
Cấu tạo
Chú thích các bộ phận:
- 1: Dẫn hướng tuyến tính – Dùng được cho mọi dẫn hướng tuyến tính thông dụng
- 2: Cơ cấu nêm – Truyền lực giữa các piston với má kẹp và guốc phanh
- 3: Má kẹp và guốc phanh – Ép lên các bề mặt tự do của dẫn hướng tuyến tính
- 4: Vỏ hộp
- 5: Piston khí nén – Piston đẩy cơ cấu nêm theo phương dọc
- 6: Bộ tích trữ năng lượng lò xo – Để đóng bộ kẹp khi không có áp suất