Bảng kích thước PDF

Không thể hiển thị PDF, vui lòng tải xuống trực tiếp để xem:

Tải xuống Bảng kích thước PDF

Chú thích ký hiệu kích thước

Ghi chú:
1) Bao gồm vít kẹp hoặc ren tháo lắp
2) Mô-men xiết vít theo DIN 912, cấp cơ tính 10.9
3) Lưu ý! Lỗ bắt vít trong kết cấu xung quanh phải khớp với bước lỗ của lỗ ổ bi
4) Lỗ chìm vít của vòng L lớn mở về phía lỗ ổ bi. Khu vực này không đỡ đường kính trong của ổ bi
5) Vui lòng tham khảo ý kiến khi sử dụng tốc độ cao
6) Kết quả đo sau khi lắp ráp nội bộ: tốc độ đo nconst = 5 min-1; sử dụng mỡ tiêu chuẩn myonic và lượng tiêu chuẩn; không có vòng đỡ; mô-men ma sát ổ bi có thể tăng 2.5 lần ở tốc độ giới hạn

Lưu ý cổng bôi trơn B-B*: Khi bôi trơn theo hướng trục, hãy tháo nút vít và bịt kín cổng bôi trơn hướng kính!

Kích thước chính (Main Dimensions)

Kiểu Khối lượng
[kg]
Đường kính lỗ Đường kính ngoài H
[mm]
H1 H2
d [mm] Dung sai D [mm] Dung sai [mm] Dung sai tiêu chuẩn [mm] Dung sai tiêu chuẩn
AXRY 180-NGX-MA - 180 -0.013 280 -0.018 50 29 ±0.03 21 ±0.025
AXRY 200-NGX-MA 9.9 200 -0.015 300 -0.018 51 30 ±0.03 21 ±0.025
AXRY 260-NGX-MA 18.4 260 -0.018 385 -0.020 57.5 36.5 ±0.04 21 ±0.025
AXRY 325-NGX-MA4) 25.2 325 -0.023 450 -0.023 61 40 ±0.05 21 ±0.025
AXRY 395-NGX-MA 32.6 395 -0.023 525 -0.028 65 42.5 ±0.05 22.5 ±0.025
AXRY 460-NGX-MA 45.3 460 -0.023 600 -0.028 70 46 ±0.06 24 ±0.03
AXRY 580-NGX-MA 86.3 580 -0.025 750 -0.035 90 60 ±0.25 / ±0.075* 30 ±0.25 / ±0.03*
AXRY 650-NGX-MA 165.3 650 -0.038 870 -0.050 122 78 ±0.25 / ±0.1* 44 ±0.25 / ±0.03*

Chú giải kích thước:
d = Đường kính lỗ (đường kính cổ trục)
D = Đường kính ngoài (đường kính lỗ vỏ hộp)
H = Chiều cao tổng
H1 = Chiều cao phía bàn công tác
H2 = Chiều cao phía trục
* Dung sai tiêu chuẩn / Dung sai hạn chế (tùy chọn)

Kích thước vòng đo (Measuring Ring Dimensions)

Kiểu C
[mm]
D1 max
[mm]
J
[mm]
J1
[mm]
DM
[mm]
HM
[mm]
AXRY 180-NGX-MA 15 244 194 260 245.1 6
AXRY 200-NGX-MA 15 274 215 285 274.3 6
AXRY 260-NGX-MA 18 345 280 365 346.9 6
AXRY 325-NGX-MA4) 20 415 342 430 415.1 6
AXRY 395-NGX-MA 20 486 415 505 487.7 6
AXRY 460-NGX-MA 22 560 482 580 560.9 9
AXRY 580-NGX-MA 30 700 610 720 699.7 9
AXRY 650-NGX-MA 34 800 680 830 799.0 21

Chú giải vòng đo:
C = Độ sâu lắp đặt hướng kính của vòng đo
D1 max = Đường kính lắp đặt tối đa cho phép
J = Khe hở lắp đặt phía trong vòng đo
J1 = Khe hở lắp đặt phía ngoài vòng đo
DM = Đường kính vòng đo
HM = Chiều cao vòng đo

Thông số lỗ bắt vít (Fixing Holes)

Kiểu Lỗ bắt vít vòng trong Lỗ bắt vít vòng ngoài Ren tháo lắp Số lượng×Bước răng
n × t1)
Mô-men xiết vít
MA2) [Nm]
d1 d2 a Số lượng3) d3 Số lượng3)
AXRY 180-NGX-MA 7 11 6.4 46 7 45 M8 48×7.5° 14
AXRY 200-NGX-MA 7 11 6.4 46 7 45 M8 48×7.5° 14
AXRY 260-NGX-MA 9.3 15 8.6 34 9.3 33 M12 36×10° 34
AXRY 325-NGX-MA4) 9.3 15 8.6 34 9.3 33 M12 36×10° 34
AXRY 395-NGX-MA 9.3 15 8.6 46 9.3 45 M12 48×7.5° 34
AXRY 460-NGX-MA 9.3 15 8.6 46 9.3 45 M12 48×7.5° 34
AXRY 580-NGX-MA 11.4 18 10.6 46 11.4 42 M12 48×7.5° 68
AXRY 650-NGX-MA 14 20 12.6 46 14 42 M12 48×7.5° 116

Chú giải lỗ bắt vít:
d1 = Đường kính lỗ thông vít
d2 = Đường kính lỗ chìm vít
a = Độ sâu lỗ chìm vít
d3 = Đường kính lỗ thông vít vòng ngoài

Lắp đặt lỗ định vị và đầu đo (Positioning & Measuring Head)

Kiểu Lỗ định vị Ren lắp đặt đầu đo
dPB [mm] tPB [mm] L1 [mm] Wax L2 [mm] Wra
AXRY 180-NGX-MA 5 5 127.0 56.25° 7.5 63.75°
AXRY 200-NGX-MA 5 5 141.6 56.25° 7.5 63.75°
AXRY 260-NGX-MA 5 5 177.2 60° 9 65°
AXRY 325-NGX-MA4) 5 5 212.5 55° 10 65°
AXRY 395-NGX-MA 5 5 249.0 60° 10 63.75°
AXRY 460-NGX-MA 5 5 285.6 56.25° 11 63.75°
AXRY 580-NGX-MA 8 8 355.0 56.25° 15 63.75°
AXRY 650-NGX-MA 10 10 404.7 56.25° 17 63.75°

Chú giải:
dPB = Đường kính lỗ định vị
tPB = Độ sâu lỗ định vị
L1 = Khoảng cách ren lắp đặt đầu đo hướng trục
Wax = Góc vị trí lắp đặt đầu đo hướng trục
L2 = Khoảng cách ren lắp đặt đầu đo hướng kính
Wra = Góc vị trí lắp đặt đầu đo hướng kính

Hình kích thước đầu đọc AMO (Reading Head Dimensions)

Hệ thống đo tuyệt đối AXRY-MA sử dụng đầu đọc (đầu quét, Abtastkopf) AMO dòng WMKA-2010 kết hợp với thước WMBA-1010. Thước gồm băng đo (vòng cách tử, Gitterring, #0.3 mm) và băng phủ (vòng che, Abdeckring, #0.05 mm), lắp trực tiếp lên vòng trong của ổ bi. Đầu đọc có hai kiểu lắp đặt — lắp hướng kínhlắp hướng trục — tùy theo hướng ra cáp và hướng lắp đặt:

Kiểu lắp đặt Kiểu đầu đọc Hướng ra cáp Kích thước áp dụng
Lắp hướng kính
(radiale Ausführung)
WMKA-2010-52 / -53 Cáp ra tiếp tuyến (tangential) 150 – 650
WMKA-2010-54 Cáp ra hướng kính (radial) 150 – 650
Lắp hướng trục
(axiale Ausführung)
WMKA-2010-55 Cáp ra một bên 150 – 460
WMKA-2010-56 Cáp ra bên còn lại 150 – 460

Mã thước: WMBA-1010-XXXX-SXX, trong đó XXXX là số vạch chia mỗi vòng (Teilstriche/U), trùng với số vạch trong mục “Thông số kỹ thuật vòng đo” trên trang này.
Khe hở không khí (Air gap): 0.15 ±0.1 mm.

Đầu đọc lắp hướng kính WMKA-2010-52/53/54

Đầu đọc được lắp trên bề mặt vỏ của vòng ngoài ổ bi, nhờ đó khe hở không khí có thể đặt trực tiếp qua đường kính vòng ngoài mà không cần điều chỉnh khe hở phức tạp. Hình học lắp đặt chung: chiều rộng đầu 50 ±0.10 mm, chiều cao tổng 14 (0/−0.05) mm, mặt lắp 6 ±0.50 mm, thân đầu đọc khoảng 40 × 31 mm. Kiểu 52 và 53 có cáp ra tiếp tuyến; kiểu 54 có cáp ra hướng kính.

Hình ghi kích thước đầu đọc lắp hướng kính WMKA-2010

Ghi kích thước đầu đọc lắp hướng kính (gồm hình cắt, chi tiết đầu đọc và minh họa lắp đặt; hình minh họa kiểu WMKA-2010-53)

Hình dạng đầu đọc WMKA-2010-53

WMKA-2010-53
Cáp ra tiếp tuyến

Hình dạng đầu đọc WMKA-2010-52

WMKA-2010-52
Cáp ra tiếp tuyến (phía đối diện)

Hình dạng đầu đọc WMKA-2010-54

WMKA-2010-54
Cáp ra hướng kính

STT Kiểu ổ bi Mã kích thước
(vạch chia/vòng)
ØF
[mm]
A
[mm]
B (0/−0.07)
[mm]
I
[mm]
K (±0.1)
[mm]
1AXRY 1500672213.77 ±0.0212012.615.537.5
2AXRY 1800768244.36 ±0.0214017.32740.5
3AXRY 2000860273.65 ±0.0215012.67740.5
4AXRY 2601088346.24 ±0.03192.518.887.542.5
5AXRY 3251302414.36 ±0.03225.017.329.545.5
6AXRY 3951530486.96 ±0.06262.518.529.545.5
7AXRY 4601760560.18 ±0.0630019.4110.550.5
8AXRY 5802196698.99 ±0.07375251458
9AXRY 6502508799.30 ±0.0743535.351270

Chú giải kích thước:
ØF = Đường kính mặt bích (Flange diameter)
A, B, I, K — xem vị trí đo trên hình ghi kích thước phía trên
Mã kích thước = số vạch chia mỗi vòng của vòng đo (Teilstriche/U)

Đầu đọc lắp hướng trục WMKA-2010-55/56

Đầu đọc lắp hướng trục được cố định bằng 2×M4 vít (lỗ chìm 2ר4.5 mm / lỗ thông 2ר4.9 mm, bước lỗ vít 51 mm), đường kính cáp Ø4.5 mm, chiều cao đầu đọc 26 (0/−0.06) mm. Khe hở không khí 0.15 ±0.1 mm được điều chỉnh bằng tấm chêm 0.15 mm (Folie). Kiểu 55 và 56 chỉ khác nhau ở bên ra cáp. Kích thước áp dụng 150 – 460.

Hình ghi kích thước đầu đọc lắp hướng trục WMKA-2010

Ghi kích thước đầu đọc lắp hướng trục (bản vẽ kỹ thuật tiếng Đức gốc; ý nghĩa ký hiệu xem phần giải thích bên dưới)

Hình dạng đầu đọc WMKA-2010-55 và -56

WMKA-2010-56 (trái) và WMKA-2010-55 (phải) có bên ra cáp ngược nhau

Minh họa đầu đọc hướng trục lắp trên thước

Minh họa đầu đọc lắp trên thước (Massband)

STT Kiểu ổ bi Mã kích thước
(vạch chia/vòng)
ØF
[mm]
L1
[mm]
Rm L2
[mm]
L3
[mm]
1AXRY 1500672213.77 ±0.02111.69114.6016.412.4
2AXRY 1800768244.36 ±0.02126.98129.5016.412.4
3AXRY 2000860273.65 ±0.02141.62143.9016.412.4
4AXRY 2601088346.24 ±0.03177.17179.0017.613.6
5AXRY 3251302414.36 ±0.03212.48214.0016.412.4
6AXRY 3951530486.96 ±0.06248.98250.3016.412.4
7AXRY 4601760560.18 ±0.06285.56286.7016.412.4

Chú giải kích thước:
ØF = Đường kính mặt bích (Flansch Durchmesser)
L1, L2, L3, Rm — xem vị trí đo trên hình ghi kích thước phía trên
Mã kích thước = số vạch chia mỗi vòng của vòng đo (Teilstriche/U)

Phạm vi giao hàng (Lieferumfang): thân đầu đọc (WMKA-2010-55 hoặc -56) + vít lục giác chìm ISO 4762 M4×30 + tấm chêm điều chỉnh 0.15 mm (Abstandsfolie).

Khả năng tải (Load Ratings)

Kiểu Tải trọng hướng trục Tải trọng hướng kính Độ cứng vững ổ bi
Động Ca
[kN]
Tĩnh C0a
[kN]
Động Cr
[kN]
Tĩnh C0r
[kN]
Hướng trục Cal
[kN/μm]
Hướng kính Crl
[kN/μm]
Lật Ckl
[kNm/mrad]
AXRY 180-NGX-MA 139.3 755.0 99.4 200.3 9.0 3.2 57.2
AXRY 200-NGX-MA 151.0 871.2 122.1 273.9 8.9 4.1 69.7
AXRY 260-NGX-MA 220.1 1520.6 138.3 349.0 12.7 5.1 159.4
AXRY 325-NGX-MA4) 249.3 1900.8 181.7 531.4 15.4 7.2 275.8
AXRY 395-NGX-MA 275.7 2281.0 199.2 633.8 18.3 8.4 459.4
AXRY 460-NGX-MA 299.5 2661.1 232.5 739.0 21.9 8.6 736.9
AXRY 580-NGX-MA 584.6 4457.4 284.5 867.2 22.9 8.8 1207.0
AXRY 650-NGX-MA 1010.7 7682.4 459.6 1317.1 27.1 9.7 1880.1

Chú giải tải trọng:
Ca = Tải trọng hướng trục động
C0a = Tải trọng hướng trục tĩnh
Cr = Tải trọng hướng kính động
C0r = Tải trọng hướng kính tĩnh
Cal = Độ cứng vững hướng trục
Crl = Độ cứng vững hướng kính
Ckl = Độ cứng vững chống lật

Tốc độ quay và mô-men ma sát (Speed & Friction)

Kiểu Tốc độ giới hạn5)
nG [min-1]
Mô-men ma sát6)
MR [Nm]
AXRY 180-NGX-MA 600 5
AXRY 200-NGX-MA 450 6
AXRY 260-NGX-MA 300 9
AXRY 325-NGX-MA4) 200 13
AXRY 395-NGX-MA 200 19
AXRY 460-NGX-MA 150 25
AXRY 580-NGX-MA 80 60
AXRY 650-NGX-MA 70 70

Độ đảo (Runout)

Kiểu Tiêu chuẩn PL & RL
[μm]
Hạn chế PL & RL
[μm]
AXRY 180-NGX-MA 4 2
AXRY 200-NGX-MA 4 2
AXRY 260-NGX-MA 6 3
AXRY 325-NGX-MA4) 6 3
AXRY 395-NGX-MA 6 3
AXRY 460-NGX-MA 6 3
AXRY 580-NGX-MA 10 5
AXRY 650-NGX-MA 10 5

Chú giải độ chính xác:
PL = Độ đảo dọc trục (Plan Lauf)
RL = Độ đảo hướng kính (Radial Lauf)

Thông số vòng đo (Measuring Ring Specifications)

Kiểu Số vạch chia/360°
(bước 1000μm)
Độ chính xác bước
±3μm
Độ chính xác bước
±5μm
AXRY 180-NGX-MA 768 5.1" 8.4"
AXRY 200-NGX-MA 860 4.5" 7.5"
AXRY 260-NGX-MA 1088 3.6" 6.0"
AXRY 325-NGX-MA4) 1302 3.0" 5.0"
AXRY 395-NGX-MA 1530 2.5" 4.2"
AXRY 460-NGX-MA 1760 2.2" 3.7"
AXRY 580-NGX-MA 2196 1.8" 3.0"
AXRY 650-NGX-MA 2508 1.6" 2.6"

Độ chính xác hệ thống đo tuyệt đối: Đạt đến độ chính xác cung ±1μm, biết ngay vị trí khi bật nguồn mà không cần hành trình tham chiếu.

Khuyến nghị tấm đệm khoảng cách (Distance Plate Recommendation)

Nếu bạn muốn lắp đầu đo tuyệt đối trực tiếp lên vòng ngoài ổ bi, cần sử dụng tấm đệm khoảng cách. Vòng ngoài ổ bi đã có ren M4 với khoảng cách 51mm.

Kiểu ổ bi Phạm vi kích thước DP-H (mm)
AXRY 180-395 Không cần tấm đệm khoảng cách
AXRY 460 3
AXRY 580 3
AXRY 650 15

Lưu ý: Đối với phạm vi kích thước AXRY 180-395, đầu đo tuyệt đối có thể lắp trực tiếp mà không cần tấm đệm khoảng cách.

Cấu hình cổng bôi trơn (Lubrication Bores)

B-B*

1x Cổng bôi trơn
(Tháo nút và bịt kín lỗ hướng kính khi bôi trơn hướng trục)

C-C

1x Lỗ định vị

Lỗ lắp đầu đo (2×M4)

Vòng ngoài ổ bi mặc định có 2×M4 ren để lắp đặt đầu đo. Có thể lắp đầu đo thứ hai ở vị trí đối diện 180° (cấu hình hai đầu đo).

Lưu ý

Nhắc nhở quan trọng

  • Dữ liệu trong bảng là giá trị tham khảo; thông số cuối cùng theo danh mục sản phẩm chính thức của myonic
  • Đầu đo chỉ hiển thị minh họa, không bao gồm trong phạm vi giao hàng ổ bi
  • Vui lòng tham khảo trước với đội ngũ kỹ thuật ứng dụng myonic cho các ứng dụng tốc độ cao
  • Liên hệ myonic cho các cấu hình đặc biệt hoặc thiết kế tùy chỉnh
ESC
連結已複製!