Để đạt được hiệu suất tối ưu của ổ bi thu nhỏ, các phụ kiện lắp đặt chất lượng cao là điều cần thiết. myonic cung cấp một dòng phụ kiện chính xác phù hợp hoàn hảo với kích thước ổ bi, tất cả được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN nghiêm ngặt và thông số kỹ thuật nội bộ của myonic.

WSR - Vòng hãm cho trục (For Shafts) Sơ đồ kỹ thuật vòng hãm trục WSR
BSR - Vòng hãm cho lỗ (For Bores) Sơ đồ kỹ thuật vòng hãm lỗ BSR

Bảng thông số dòng WSR/BSR

Vật liệu: Thép crom-niken (X 12 CrNi 17 7), Độ cứng 47-54 HRC.

Mẫu và ổ bi áp dụng Kích thước vòng hãm (mm) Kích thước rãnh (mm)
Ký hiệu Đường kính trục/lỗ d1 d3 max/min Chiều rộng b Độ dày s Dung sai D2 / d2 Chiều rộng m
Dòng WSR (Dùng cho trục)
WSR 3 3 4.40 0.8 0.40 -0.02 2.8 0.50
WSR 4 4 5.66 0.9 0.40 -0.02 3.8 0.50
WSR 5 5 6.76 1.0 0.50 -0.02 4.7 0.60
WSR 6 6 7.96 1.2 0.60 -0.02 5.6 0.70
WSR 7 7 9.06 1.2 0.60 -0.02 6.5 0.70
WSR 8 8 10.26 1.4 0.60 -0.02 7.4 0.70
WSR 9 9 11.33 1.5 0.60 -0.02 8.4 0.70
WSR 10 10 12.48 1.8 0.60 -0.02 9.4 0.70
Dòng BSR (Dùng cho lỗ)
BSR 7 7 7.5 0.8 0.40 -0.02 7.3 0.50
BSR 8 8 8.5 0.8 0.40 -0.02 8.3 0.50
BSR 10 10 10.6 1.0 0.40 -0.02 10.3 0.50
BSR 12 12 12.7 1.2 0.50 -0.02 12.3 0.60
BSR 16 16 16.8 1.2 0.50 -0.02 16.4 0.60
FS - Vòng đệm lò xo chính xác (Spring Washers) Sơ đồ kỹ thuật vòng đệm lò xo FS

Bảng thông số dòng FS

Dùng để loại bỏ khe hở ổ bi và cung cấp tải trước ổn định.

Ký hiệu Đường kính lỗ d3 (mm) Đường kính ngoài d4 (mm) Độ dày vật liệu s (mm) Chiều cao tự do h+s (mm) Lỗ ổ bi áp dụng
FS 1.5 x 3 1.5 2.9 0.10 0.30 1.5 mm
FS 2 x 4 2.0 4.1 0.10 0.30 2 mm
FS 2.5 x 5 2.5 4.9 0.10 0.35 2.5 mm
FS 3 x 6 3.0 5.8 0.12 0.45 3 mm
FS 4 x 7 4.0 6.8 0.12 0.50 4 mm
FS 4 x 8 4.0 7.8 0.15 0.60 4 mm
FS 5 x 9 5.0 8.8 0.15 0.60 5 mm
FS 5 x 10 5.0 9.8 0.15 0.70 5 mm
FS 6 x 11 6.0 10.8 0.20 0.75 6 mm
FS 6 x 12 6.0 11.8 0.20 0.85 6 mm
FS 7 x 12 7.0 11.8 0.20 0.90 7 mm
FS 8 x 14 8.0 13.8 0.20 0.95 8 mm
FS 10 x 15 10.0 14.8 0.20 1.00 10 mm
PS - Miếng đệm điều chỉnh chính xác (Precision Shims) Sơ đồ kỹ thuật miếng đệm điều chỉnh PS

Bảng thông số dòng PS

Dùng để bù khe hở dung sai. Mỗi kích thước có nhiều độ dày (ví dụ: 0,05, 0,1, 0,2 mm, v.v.).

Ký hiệu Đường kính lỗ d1 (mm) Đường kính ngoài d2 (mm) Phạm vi độ dày tiêu chuẩn s (mm)
PS 1.5 x 3 1.5 2.8 0.05 / 0.10 / 0.15
PS 2 x 4 2.0 3.8 0.05 / 0.10 / 0.15 / 0.20
PS 2.5 x 5 2.5 4.8 0.05 / 0.10 / 0.15 / 0.20
PS 3 x 6 3.0 5.8 0.05 / 0.10 / 0.15 / 0.20 ...
PS 4 x 7 4.0 6.8 0.05 - 0.50
PS 4 x 8 4.0 7.8 0.05 - 0.50
PS 5 x 9 5.0 8.8 0.05 - 0.50
PS 6 x 11 6.0 10.8 0.1 - 1.0
PS 7 x 12 7.0 11.8 0.1 - 1.0
PS 8 x 13 8.0 12.8 0.1 - 1.0
PS 10 x 16 10.0 15.8 0.1 - 1.0
ESC
連結已複製!