Mô tả tải giới hạn tĩnh
Biểu đồ tải giới hạn tĩnh phục vụ hai chức năng chính:
- Xác minh lựa chọn kích thước ổ dưới tải chủ yếu tĩnh
- Xác định mô-men lật (MK) mà AXRY có thể chịu cùng với tải dọc trục
Các biểu đồ tích hợp hệ số an toàn tải tĩnh S0 ≥ 4 cũng như độ bền vít và vòng ổ.
| Nhãn | Mô tả |
|---|---|
| 1 | Ổ/kích thước (Bearing/size) |
| 2 | Phạm vi cho phép (Permitted range) |
| 3 | Phạm vi không cho phép (Non-permitted range) |
| MK | Mô-men lật tối đa [kNm] (Maximum tilting moment) |
| Fa | Tải dọc trục [kN] (Axial load) |
Hướng dẫn sử dụng biểu đồ tải
- Fa - Tải dọc trục (Axial load)
- Fr - Tải hướng kính (Radial load)
- M - Mô-men lật (Tilting moment)
- Điểm vận hành phải nằm trong phạm vi cho phép (bên trong đường cong tải)
Tổng quan khả năng tải
| Kiểu | Tải động C [kN] | Tải tĩnh C0 [kN] | Tốc độ giới hạn nG [min-1] |
|---|---|---|---|
| AXRY 120-NGS | 78 | 196 | 1800 |
| AXRY 200-NGS | 132 | 330 | 1500 |
| AXRY 260-NGS | 186 | 465 | 1200 |
| AXRY 325-NGS | 245 | 612 | 1000 |
| AXRY 395-NGS | 310 | 775 | 850 |
| AXRY 460-NGS | 380 | 950 | 700 |
| AXRY 580-NGS | 520 | 1300 | 550 |
| AXRY 650-NGS | 650 | 1625 | 450 |
Lưu ý: Dữ liệu trên là giá trị tham khảo. Vui lòng tham khảo tờ dữ liệu sản phẩm để biết giá trị cụ thể.
Biểu đồ tải tĩnh theo dòng kích thước
AXRY 120-NGS (NGS-SBI)
AXRY 200 - 395-NGS (NGS-SBI)
AXRY 460 - 650-NGS (NGS-SBI)
Điều kiện tải
Tải dọc trục
Ổ AXRY-NGS có thể chịu tải dọc trục hai chiều. Tải dọc trục được truyền qua các hàng con đũa dọc trục.
Tải hướng kính
Tải hướng kính được truyền qua các hàng con đũa hướng kính. Khả năng tải hướng kính của ổ phụ thuộc vào kích thước ổ và góc tiếp xúc.
Mô-men lật
Mô-men lật được hấp thụ qua tác động kết hợp của các hàng con đũa dọc trục và hướng kính. Độ cứng vững lật của ổ là yếu tố then chốt trong thiết kế trục quay chính xác cao.
Hệ số an toàn
Khi lựa chọn kích thước ổ, cần xem xét các hệ số an toàn phù hợp:
| Loại ứng dụng | Hệ số an toàn được khuyến nghị S0 |
|---|---|
| Vận hành bình thường, không có tải va đập | 1.5 - 2.0 |
| Ứng dụng độ chính xác cao | 2.0 - 3.0 |
| Ứng dụng có tải va đập | 3.0 - 4.0 |
| Gia công cắt gọt nặng | 3.0 - 5.0 |
Tính toán tải
Công thức tính tải tĩnh tương đương:
P0 = X0 · Fr + Y0 · Fa
Trong đó:
- P0 = Tải tĩnh tương đương
- Fr = Tải hướng kính
- Fa = Tải dọc trục
- X0, Y0 = Hệ số tải (xem tờ dữ liệu sản phẩm)
Hệ số an toàn tĩnh:
S0 = C0 / P0
Lưu ý
- Biểu đồ tải áp dụng cho ổ với cài đặt tải trước tiêu chuẩn
- Khả năng tải thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện lắp đặt
- Ứng dụng tốc độ cao cần xem xét thêm về ảnh hưởng nhiệt và điều kiện bôi trơn
- Đối với các yêu cầu tải đặc biệt, vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật ứng dụng myonic
Để biết biểu đồ tải chi tiết và dữ liệu tính toán, vui lòng tham khảo tờ dữ liệu sản phẩm hoặc liên hệ hỗ trợ kỹ thuật myonic.