15.3 Chiều cao tham chiếu và bán kính góc lượn
Tuân thủ các thông số chiều cao sau đây cho các bề mặt tham chiếu đảm bảo sự hấp thụ lực an toàn và khoảng hở đủ cho bàn trượt. Các cạnh bề mặt tham chiếu của bàn trượt và thanh dẫn hướng có vát mép. Các bán kính góc lượn được chỉ định trong các bảng sau là giá trị tối đa, đảm bảo bàn trượt và thanh dẫn hướng tiếp xúc đúng với bề mặt lắp đặt.
Phía tham chiếu của bàn trượt nằm ở phía đối diện với mặt bàn trượt có logo công ty/ký hiệu kiểu. Thanh dẫn hướng có thể được định vị ở cả hai phía.
Áp dụng các kích thước bề mặt tham chiếu được liệt kê để đảm bảo căn chỉnh tối ưu và lắp đặt dễ dàng cho thanh dẫn hướng.
Sơ đồ bề mặt tham chiếu và bán kính góc lượn
Kích thước bề mặt tham chiếu MINIRAIL và MINISCALE PLUS
| Rail size | h₁ | r₁max | r₂max | h₂ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | 1.2 | 0.2 | 0.3 | 2.5 |
| 9 | 1.5 | 0.3 | 0.4 | 3 |
| 12 | 2.5 | 0.4 | 0.4 | 4 |
| 15 | 3.5 | 0.5 | 0.5 | 5 |
| 14 | 1.8 | 0.2 | 0.4 | 2 |
| 18 | 3 | 0.3 | 0.5 | 3 |
| 24 | 3.5 | 0.4 | 0.5 | 4 |
| 42 | 3.5 | 0.5 | 0.6 | 5 |
Kích thước bề mặt tham chiếu MINISLIDE
| Rail size | h₁ | r₁max | r₂max | h₂ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 0.2 | 0.1 | 0.1 | 1.2 |
| 5 | 0.4 | 0.2 | 0.1 | 1.8 |
| 7 | 1.0 | 0.2 | 0.3 | 2.5 |
| 9 | 1.5 | 0.3 | 0.4 | 3 |
| 12 | 2.5 | 0.4 | 0.4 | 4 |
| 15 | 3.0 | 0.5 | 0.5 | 5 |