Ký hiệu kỹ thuật và đơn vị

Các ký hiệu kỹ thuật, mô tả và đơn vị được sử dụng trong danh mục này được trình bày trong bảng dưới đây. Các ký hiệu này được dùng trong tính toán, thông số kỹ thuật và bản vẽ kỹ thuật.

Ký hiệu Mô tả Đơn vị
a Xác suất sự kiện Hệ số
C0 Khả năng tải tĩnh danh định N
C Khả năng tải động danh định cho khoảng cách hành trình 100.000 m
Đối với sản phẩm SCHNEEBERGER, C tương ứng với C100
N
C100 Khả năng tải động danh định cho khoảng cách hành trình 100.000 m N
C50 Khả năng tải động danh định cho khoảng cách hành trình 50.000 m N
Ceff Khả năng tải hiệu quả trên mỗi phần tử lăn N
Dw Đường kính phần tử lăn mm
F Tải vận hành, tải trên dẫn hướng tuyến tính N
F1... F2... Tải riêng lẻ N
fh Hệ số độ cứng Hệ số
ft Hệ số nhiệt độ Hệ số
H Hành trình mm
K Chiều dài lồng bi mm
Kt Chiều dài chịu tải (lồng bi) mm
L Chiều dài mm
L Tuổi thọ sử dụng danh định m
L1 ... L2 ... Khoảng cách hành trình từng phần mm
M Tải mô-men (dọc và ngang) Nm
Mds Mô-men siết Ncm
ML Tải mô-men cho phép (dọc và ngang) Nm
MQ Tải mô-men cho phép (ngang) Nm
P Tải tương đương động N
PL Tải tương đương động (dọc) N
PQ Tải tương đương động (ngang) N
Pvs Lực tiến dao N
Q Khoảng cách dẫn hướng tuyến tính trung bình mm
RA Số lượng phần tử lăn cái
RT Số lượng phần tử lăn chịu tải cái
RTmin Hệ số hiệu chỉnh Hệ số
t Bước lồng bi mm
t2 Chiều dài đoạn trung gian mm
w Khoảng cách từ đầu lồng bi đến tâm phần tử lăn đầu tiên mm
δS Biến dạng của kết cấu kết nối µm
δA Biến dạng của phần tử lăn bao gồm thanh dẫn hướng µm

Viết tắt đơn vị thông dụng

Mô tả đơn vị

  • N - Newton (đơn vị lực)
  • Nm - Newton mét (đơn vị mô-men)
  • Ncm - Newton centimét (đơn vị mô-men)
  • mm - Milimét (đơn vị chiều dài)
  • m - Mét (đơn vị chiều dài)
  • µm - Micromét (đơn vị chiều dài, 1 µm = 0,001 mm)

Lưu ý quan trọng

Lưu ý: Khi thực hiện tính toán, hãy đảm bảo sử dụng hệ thống đơn vị nhất quán. Tất cả các giá trị trong danh mục này đều dựa trên Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI).

Ý nghĩa kép của ký hiệu L: Ký hiệu L có ý nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau. Vui lòng xác định từ ngữ cảnh cụ thể xem nó đề cập đến "chiều dài" (đơn vị: mm) hay "tuổi thọ sử dụng danh định" (đơn vị: m).

Mô tả hệ số

"Hệ số" trong bảng cho biết tham số đó là giá trị không có thứ nguyên, được dùng để hiệu chỉnh hoặc điều chỉnh trong tính toán. Các hệ số thông dụng bao gồm:

  • Hệ số độ cứng (fh) - Xem xét ảnh hưởng của độ cứng vật liệu đến hiệu suất
  • Hệ số nhiệt độ (ft) - Xem xét ảnh hưởng của nhiệt độ vận hành đến hiệu suất
  • Hệ số hiệu chỉnh (RTmin) - Dùng để hiệu chỉnh tính toán tải
  • Xác suất sự kiện (a) - Nhân tố xác suất trong phân tích thống kê
ESC
連結已複製!