7.2.9 Chiều dài thanh dẫn và khoảng cách lỗ
| Kích thước | L4 | L5 và L10 | Chiều dài thanh dẫn L3 … | … Tối đa |
|---|---|---|---|---|
| 7 | 15 | 5 | 40, 55, 70, 85 … | …1005 |
| 9 | 20 | 7.5 | 55, 75, 95, 115 … | …1000 |
| 12 | 25 | 10 | 70, 95, 120, 145 … | …1000 |
| 15 | 40 | 15 | 70, 110, 150, 190 … | … 995 |
| 14 | 30 | 10 | 80, 110, 140, 170 … | … 985 |
| 18 | 30 | 10 | 80, 110, 140, 170 … | … 985 |
| 24 | 40 | 15 | 110, 150, 190, 230 … | … 995 |
| 42 | 40 | 15 | 110, 150, 190, 230 … | … 990 |
Sơ đồ chiều dài thanh dẫn và khoảng cách lỗ
L3 = Chiều dài thanh dẫn tiêu chuẩn (mm)
L4, L5, L10 = Khoảng cách lỗ tiêu chuẩn (mm)
Tính toán chiều dài thanh dẫn không tiêu chuẩn
Chiều dài thanh dẫn riêng lẻ có thể được tính toán bằng công thức sau (tối đa chiều dài thanh dẫn theo bảng trên):
L3 = (n-1) • L4 + L5 + L10
| L3 | = Chiều dài thanh dẫn (mm) |
|---|---|
| L4, L5, L10 | = Khoảng cách lỗ riêng lẻ (mm) |
| L4 | = Khoảng cách lỗ tiêu chuẩn (mm) |
| n | = Số lượng lỗ lắp đặt |
Dung sai vị trí của lỗ lắp đặt và dung sai chiều dài thanh dẫn
Sơ đồ đo dung sai vị trí
L3 = Chiều dài thanh dẫn (mm)
L4 = Khoảng cách lỗ (mm)
n = Số lượng lỗ lắp đặt
t = Dung sai vị trí (mm)
| L3 ≤ 300 mm | L3 > 300 mm | |
|---|---|---|
| Dung sai vị trí t của lỗ lắp đặt | 0.3 | 0.001 • Xn |
| Dung sai chiều dài thanh dẫn L3 | ±0.3 | ±0.001 • L3 |