Thông số kỹ thuật

Loại thanh răng Góc áp lực α=20°, mài
Cấp chất lượng Q6 (theo tiêu chuẩn DIN 3962, 3963, 3967)
Bề mặt ngoài Mài bốn mặt
Vật liệu X90CrMoV18 (thép không gỉ)
Loại bước răng Bước răng hệ mét (Metric pitch)

Thông số dung sai

Thông số Giá trị
Sai số bước đơn fp (môđun ≤ 3) 0.006 mm
Sai số bước đơn fp (môđun > 3) 0.008 mm
Sai số bước tích lũy trên chiều dài 1000 mm 0.035 mm

Hình

Kích thước thanh răng thẳng thép không gỉ Q6

Bảng kích thước tiêu chuẩn

Mẫu p (mm) L1 (mm) z b (mm) hk (mm) ho (mm) Khối lượng (kg)
ZST T5 - 24x24x600 -G56001202424222.5
ZST T5 - 24x24x1200 -G512002402424225.0
MST T5 - 24x24x120 -GL5120242424220.8
ZST T10 - 29x29x600 -G10600602929263.6
ZST T10 - 29x29x1200 -G1012001202929267.2
MST T10 - 29x29x200 -GL10200202929261.2

Chú giải ký hiệu

  • p - Bước răng (mm)
  • L1 - Tổng chiều dài thanh răng (mm)
  • z - Số răng
  • b - Chiều rộng thanh răng (mm)
  • hk - Chiều cao thanh răng (mm)
  • ho - Chiều cao đỉnh răng (mm)
  • ZST - Thanh răng tiêu chuẩn (có lỗ bắt vít)
  • MST - Thanh răng ngắn (không có lỗ bắt vít)
  • T - Dòng bước răng hệ mét
  • -G - Răng thẳng
  • -GL - Thanh răng ngắn răng thẳng
ESC
連結已複製!