7.2.1 Thông số hiệu suất MINIRAIL
| Gia tốc tối đa | 300 m/s2 |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 5 m/s |
| Cấp tải trước |
V0 Khe hở nhẹ, tối đa 0.01 C (C = khả năng tải động) V1 Tải trước 0 đến 0.03 C (C = khả năng tải động) |
| Cấp chính xác | G1 và G3 |
| Vật liệu | |
| - Thanh dẫn hướng, bàn trượt, ổ bi | Thép không gỉ, tôi toàn phần |
| - Gạt bụi (2) | TPC |
| - Vòng tuần hoàn bi | POM |
| Phạm vi ứng dụng | |
| - Dải nhiệt độ (1) | -40 °C đến +80 °C (-40 °F đến +176 °F) |
| - Môi trường chân không (2) | Chân không (tối đa 10-7 mbar) |
| - Độ ẩm | 10 % – 70 % (không ngưng tụ) |
| - Phòng sạch | Cấp phòng sạch ISO 7 hoặc ISO 6 (theo tiêu chuẩn ISO 14644-1) |
(1) Dải nhiệt độ: Tùy thuộc vào điều kiện tải, việc sử dụng vật liệu PEEK cho vòng tuần hoàn bi được cải tiến (theo đặt hàng) cho phép vận hành ở nhiệt độ lên đến +150 °C (+302 °F). Dải nhiệt độ chất bôi trơn tiêu chuẩn là -20 °C đến +100 °C. SCHNEEBERGER cũng nhận đặt hàng chất bôi trơn cho các dải nhiệt độ khác.
(2) Môi trường chân không: Khi sử dụng trong môi trường chân không cao, bắt buộc phải tháo gạt bụi khỏi bàn trượt. MINIRAIL với vật liệu PEEK cho vòng tuần hoàn bi được cải tiến cũng có thể vận hành trong môi trường chân không (lên đến 10-9 mbar) (theo đặt hàng). Cần chất bôi trơn đặc biệt từ SCHNEEBERGER để sử dụng trong môi trường chân không. Để đảm bảo không có không khí còn lại trong các lỗ mù, vít kẹp chặt bắt buộc phải có lỗ thông hơi.