Đơn vị tuần hoàn Type SK và Type SKD

Type SK and SKD

Đơn vị tuần hoàn Type SK được trang bị bi và phù hợp cho tải trọng nhỏ đến trung bình.

Đơn vị tuần hoàn này được sử dụng kết hợp với thanh dẫn hướng tuyến tính SCHNEEBERGER Type R và/hoặc Type RD. Các đơn vị SK có thể được sử dụng trong các thiết kế tiết kiệm không gian có tải trọng bằng nhau theo mọi hướng.

Kích thước 6 và 9 (kích thước 12 theo yêu cầu) có thể được trang bị thêm phần tử giảm chấn (ký hiệu SKD). Các phần tử này cung cấp độ mượt mà tốt hơn nhưng khả năng chịu tải giảm nhẹ.

Dữ liệu chuẩn

Kết cấu đỡ

  • Tôi cứng và mài chính xác cao

Vật liệu

  • Kết cấu đỡ làm từ thép dụng cụ tôi toàn bộ, độ cứng 58 - 62 HRC
  • Phần tử lăn làm từ thép ổ lăn tôi toàn bộ, độ cứng 58 - 64 HRC
  • Bộ phận truyền động cho kích thước 1, 2, 9 và 12: nhôm anod hóa
  • Bộ phận truyền động cho kích thước 3 và 6: nhựa hoặc nhôm tùy theo chiều dài
  • Phiên bản chống ăn mòn có sẵn theo yêu cầu
  • Phần tử giảm chấn cho SKD: nhựa
  • Gạt bụi: nhựa

Gạt bụi

  • Từ kích thước 3, gạt bụi rãnh nhựa có thể thay thế là tiêu chuẩn

Tốc độ

2 m/s

Gia tốc

50 m/s²

Nhiệt độ vận hành

-40°C đến +80°C

Tương thích

Đơn vị tuần hoàn tương thích

  • SKC và SR

Sản phẩm tương thích

  • Thanh dẫn hướng tuyến tính Type R và RD

Kích thước và Khả năng tải cho Type SK và SKD

Bản vẽ kích thước Type SK/SKD
Loại và kích thước Khối lượng
(g)
Kích thước (mm) C (N) Tùy chọn
(xem chương 8)
B Dw F H J Kt L L1 L3 N a d e f f1 g m o SK SKD
SK 1-022 5 4 1.5 8.4 7.25 6.9 9 22 10 - 4.8 0.3 3 M2 1.65 - 2.6 - 1.2 63 - GP
SK 2-032 10 6 2 11 9.5 9 16 32 15 - 6 0.3 4.4 M3 2.55 - 4 - 1.9 135 - GP
SK 3-075 45 8 3 16.9 14.5 13.8 48 75 25 12.5 9 0.5 6 M4 3.3 1.5 4.9 11.5 2.4 425 - GP
SK 6-100
SKD 6-100
200 15 6 28.9 24.5 22.9 60 100 50 25 15 1 9.5 M6 5.2 2 9.8 19.7 4.4 715 650 GP
SK 6-150
SKD 6-150
300 15 6 28.9 24.5 22.9 102 150 2×50 25 15 1 9.5 M6 5.2 2 9.8 19.7 4.4 1,170 1,100 GP
SK 9-150
SKD 9-150
670 22 9 45.1 39 36.7 90 150 100 50 26 1.5 10.5 M8 6.8 3 15.8 32.4 6.3 1,650 1,500 GP
SK 9-200
SKD 9-200
940 22 9 45.1 39 36.7 144 200 100 50 26 1.5 10.5 M8 6.8 3 15.8 32.4 6.3 2,550 2,400 GP
SK 12-2001)
SKD 12-2001)
1,470 28 12 57.1 49 45.9 120 200 100 50 32 2 13.5 M10 8.5 3 19.8 40.2 7.7 2,860 2,600 GP

Ghi chú:

  • 1) SK 12 và SKD 12 chỉ có sẵn theo yêu cầu

Kích thước lắp đặt và Mô-men xoắn cho phép cho Type SK và SKD

Kích thước lắp đặt

Kích thước lắp đặt Type SK/SKD

Mô-men xoắn cho phép

Mô-men xoắn cho phép Type SK/SKD
ESC
連結已複製!