MR Size 55 Thông số kỹ thuật

Ứng dụng máy công cụ hạng nặng

Kiểu thanh dẫn hướng MR S 55

MR S 55-N MR S 55-NU MR S 55-C
MR S 55-N MR S 55-NU MR S 55-C
Kiểu tiêu chuẩn
Lắp từ trên
Kiểu lỗ ren phía dưới
Lắp từ dưới
Kiểu nẹp che
For cover strip

Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng MR S 55

MR S 55 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng
MR S 55 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng

Thông số thanh dẫn hướng MR S 55

Thông số MR S 55-N MR S 55-NU MR S 55-C
Chiều rộng thanh dẫn hướng B1 (mm) 53 53 53
Chiều cao thanh dẫn hướng J1 (mm) 48 48 48
Chiều dài tối đa một đoạn L3 (mm) 6000 6000 6000
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 60 60 60
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 28.5 28.5 28.5
Khối lượng đơn vị (kg/m) 15.2 16.6 14.9

Mô tả ký hiệu kiểu

  • N = Kiểu tiêu chuẩn (lắp từ trên)
  • NU = Kiểu lỗ ren phía dưới (lắp từ dưới)
  • C = Kiểu nẹp che (For cover strip)

Kiểu bàn trượt MR W 55

MR W 55-A MR W 55-B MR W 55-C MR W 55-D MR W 55-F MR W 55-G
MR W 55-A MR W 55-B MR W 55-C MR W 55-D MR W 55-F MR W 55-G
Kiểu tiêu chuẩn
Standard
Kiểu tiêu chuẩn dài
Standard long
Kiểu cao/dẹt
High/flat
Kiểu cao/dẹt dài
High/flat long
Kiểu dẹt
Flat
Kiểu dẹt dài
Flat long

Bản vẽ kích thước bàn trượt MR W 55

MR W 55 Bản vẽ kích thước bàn trượt
MR W 55 Bản vẽ kích thước bàn trượt

Thông số bàn trượt MR W 55

Thông số MR W 55-A MR W 55-B MR W 55-C MR W 55-D MR W 55-F MR W 55-G
Chiều cao hệ thống A (mm) 70 70 80 80 70 70
Chiều rộng bàn trượt B (mm) 140 140 100 100 100 100
Khoảng cách mặt chuẩn B2 (mm) 43.5 43.5 23.5 23.5 23.5 23.5
Chiều cao bàn trượt J (mm) 57 57 67 67 57 57
Chiều dài bàn trượt L (mm) 172 214 172 214 172 214
Khoảng cách lỗ lắp ngoài L1 (mm) 95 95 75 95 75 95
Khoảng cách lỗ lắp trong L2 (mm) 70 70
Chiều dài thân thép L6 (mm) 120 162 120 162 120 162
Khoảng cách lỗ lắp bên N (mm) 116 116 75 75 75 75
Chiều cao mặt chuẩn O (mm) 12 12 12 12 12 12
Khối lượng bàn trượt (kg) 5.0 6.8 4.5 6.1 3.7 4.8

Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định

MR W 55 Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định
MR W 55 Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định

Giá trị tải trọng danh định

Kiểu bàn trượt C₀ Tải trọng tĩnh (N) C₁₀₀ Tải trọng động (N) M₀Q Mô-men ngang tĩnh (Nm) M₀L Mô-men dọc tĩnh (Nm) MQ Mô-men ngang động (Nm) ML Mô-men dọc động (Nm)
A / C / F 237,000 131,900 7,771 4,738 4,325 2,637
B / D / G 324,000 180,500 10,624 8,745 5,919 4,872

Các tùy chọn có sẵn

Cấp chính xác (Accuracy Classes)

Cấp chính xác Dung sai bàn trượt và thanh dẫn A/B2 Sai lệch tối đa bàn trượt ghép đôi ΔA/ΔB2 Sai lệch tối đa bàn trượt tiêu chuẩn
G0 Siêu chính xác ± 5 µm 3 µm 10 µm
G1 Độ chính xác cao ± 10 µm 5 µm 20 µm
G2 Cấp chính xác ± 20 µm 7 µm 40 µm
G3 Tiêu chuẩn ± 30 µm 25 µm 60 µm

Cấp tải trước (Preload Classes)

Cấp tải trước Lực kéo căng (% of C₀) Ứng dụng phù hợp
V0 Tải trước rất nhẹ 0-2% Ma sát rất thấp, tải trọng đều, rung động tối thiểu
V1 Tải trước nhẹ 3% Ma sát thấp, tải trọng đều, rung động nhẹ
V2 Tải trước trung bình 8% Độ cứng vững cao, tải trọng và rung động thay đổi vừa phải
V3 Tải trước cao 13% Độ cứng vững tối đa, tải trọng va đập, tải trọng thay đổi mạnh

Xử lý bề mặt (Coating)

Loại Đặc điểm
Tiêu chuẩn (không phủ) Bề mặt thép tiêu chuẩn
CN Mạ crôm cứng (Hard chromium) Chống ăn mòn xuất sắc, độ chịu mài mòn cao, đặc tính chạy khẩn cấp tốt

Vị trí mặt chuẩn (Reference Side)

R1 - Mặt chuẩn ở phía dưới (Ref. at bottom) R2 - Mặt chuẩn ở phía trên (Ref. on top)

Ví dụ mã đặt hàng

Mã đặt hàng thanh dẫn hướng

MR S 55-N-G1-KC-R1-1500-35-35-CN

  • MR S 55 = MONORAIL Thanh dẫn hướng Size 55
  • N = Kiểu tiêu chuẩn
  • G1 = Độ chính xác cao
  • KC = Lỗ bắt vít có lỗ chìm
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • 1500 = Chiều dài thanh dẫn hướng 1500mm
  • 35-35 = Vị trí lỗ đầu/cuối
  • CN = Mạ crôm cứng

Mã đặt hàng bàn trượt

MR W 55-A-G1-V2-R1-CN-S11-LV

  • MR W 55 = MONORAIL Bàn trượt Size 55
  • A = Kiểu tiêu chuẩn
  • G1 = Độ chính xác cao
  • V2 = Tải trước trung bình (8% C₀)
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • CN = Mạ crôm cứng
  • S11 = Vị trí cổng bôi trơn trung tâm phía trên
  • LV = Xuất xưởng đã bơm đầy mỡ
ESC
連結已複製!