Cài đặt mô-men xoắn được khuyến nghị có thể tìm thấy trong bảng dưới đây. Các giá trị này áp dụng cho vít có dầu bôi trơn.
Khi sử dụng mỡ bôi trơn có chứa MoS2, mô-men xoắn yêu cầu có thể giảm xuống còn một nửa so với các giá trị dưới đây.
Cấp bền 8.8
| Kích thước | Mô-men siết tối đa (Ncm)* | |
|---|---|---|
| Vít kẹp chặt DIN 912 | Vít kẹp trục mỏng, loại GD hoặc GDN | |
| M2 | 35 | – |
| M2.5 | 73 | 54 |
| M3 | 128 | 94 |
| M4 | 290 | 221 |
| M5 | 575 | 463 |
| M6 | 990 | 762 |
| M8 | 2400 | 1838 |
| M10 | 4800 | 3840 |
| M12 | 8300 | 6579 |
| M14 | 13200 | 10631 |
| M16 | 20000 | – |
* Áp dụng cho vít có dầu bôi trơn
Lưu ý: Để cải thiện khả năng chống gãy trong trường hợp va chạm trục chuyển động, dẫn hướng tuyến tính nên sử dụng vít cấp bền 12.9 theo tiêu chuẩn ISO 898-1 bất cứ khi nào có thể. Tuy nhiên, vít cấp bền từ 8.8 đến 12.9 thường có thể được sử dụng.