Sơ đồ biến thể lỗ bắt vít

SCHNEEBERGER Tiêu chuẩn

Hầu hết thanh dẫn hướng SCHNEEBERGER được trang bị tiêu chuẩn các lỗ chìm có ren. Điều này không áp dụng cho thanh dẫn hướng type M/V (biến thể V). Thiết kế này hỗ trợ sử dụng lỗ bắt vít có ren lẫn lỗ bắt vít xuyên qua. Kích thước có thể tìm trong thông số kỹ thuật sản phẩm tương ứng (chương 5).

Phiên bản đặc biệt Type V (Tiêu chuẩn cho thanh dẫn hướng tuyến tính Type M/V)

Type V là biến thể lỗ bắt vít tiêu chuẩn cho thanh dẫn hướng tuyến tính type M/V. Thiết kế này phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu phương pháp cố định đặc biệt.

Biến thể lỗ bắt vít Type V - góc nhìn 3D
Biến thể lỗ bắt vít Type V - bản vẽ kích thước 2D

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type R (Type V)

Loại N Ød T Ød1
R 1 1.8 3 1.4 1.65
R 2 2.5 4.4 2 2.55
R 3 3.5 6 3.2 3.5
R 6 6 9.5 5.2 5.5
R 9 9 10.5 6.2 6.5
R 12 12 13.5 8.2 8.5
R 151) 14 16.5 10.2 10.5
R 181) 18 18.5 12.2 12.5
R 241) 24 22.5 14.2 14.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type RN (Type V)

Loại N Ød T Ød1
RN 3 3.5 6 3.2 3.5
RN 4 4.5 8 4.1 4.5
RN 6 6 9.5 5.2 5.5
RN 9 9 10.5 6.2 6.5
RN 121) 12 13.5 8.2 8.5
RN 151) 14 16.5 10.2 10.5
RN 181) 18 18.5 12.2 12.5
RN 241) 24 22.5 14.2 14.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type RNG (Type V)

Loại N Ød T Ød1
RNG 4 3.5 6 3.2 3.5
RNG 6 5 7 3.2 4
RNG 9 6 8.5 4.2 4.8
RNG 12 8 12 6.2 7
RNG 151) 10 15 8.2 9
RNG 201) 12 18 11 10.5
Sơ đồ biến thể lỗ bắt vít thanh dẫn hướng RNG với hệ thống điều khiển lồng (KS)

Kích thước cho thanh dẫn hướng RNG với hệ thống điều khiển lồng (KS)

Loại N Ød T Ød1
RNG 4-KS 3.5 6 3.2 3.5
RNG 6-KS 5 7.8 3.5 3.8
RNG 9-KS 6 8.5 4.2 4.8
Sơ đồ biến thể lỗ bắt vít thanh dẫn hướng Type N/O

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type N/O (Type V)

Loại N Ød1 T Ød2
N/O 62015 6 9.5 5.2 5.5
N/O 92025 9 10.5 6.2 6.8
N/O 2025 10 13.5 8.2 8.5
N/O 2535 12 16.5 10.2 10.5
N/O 3045 14 18.5 12.2 12.5
N/O 3555 14 18.5 12.2 12.5

Phiên bản đặc biệt Type G

Biến thể lỗ bắt vít Type G cung cấp một lựa chọn phương pháp cố định khác, phù hợp cho các yêu cầu lắp đặt cụ thể.

Ảnh chụp toàn trang PDF trang 83
Ảnh chụp 50% đầu trang PDF trang 84

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type R (Type G)

Loại N e Ød
R 1 1.8 M2 1.65
R 2 2.5 M3 2.55
R 3 3.5 M4 3.3
R 6 6 M6 5.2
R 9 9 M8 6.8
R 12 12 M10 8.5
R 151) 14 M12 10.5
R 181) 18 M14 12.5
R 241) 24 M16 14.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type RN (Type G)

Loại N e Ød
RN 3 3.5 M4 3.3
RN 4 4.5 M5 4.3
RN 6 6 M6 5.2
RN 9 9 M8 6.8
RN 12 12 M10 8.5
RN 151) 14 M12 10.5
RN 181) 18 M14 12.5
RN 241) 24 M16 14.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type RNG (Type G)

Loại N e Ød
RNG 4 4.5 M5 4.3
RNG 6 6 M6 5.2
RNG 9 9 M8 6.8
RNG 12 12 M10 8.5
RNG 151) 14 M12 10.5
RNG 201) 18 M14 12.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type N/O (Type G)

Loại N e2 Øf3
N/O 62015 6 M6 5.2
N/O 92025 9 M8 6.8
N/O 2025 12 M10 8.5
N/O 2535 14 M12 10.5
N/O 3045 18 M14 12.5
N/O 3555 24 M16 14.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type M/V

Thanh dẫn hướng type M/V cung cấp nhiều lựa chọn biến thể lỗ bắt vít, phù hợp cho các yêu cầu lắp đặt khác nhau.

Loại N e2 g Øf3 Øf4
M/V 3015 5.5 M4 - 3.2 -
M/V 4020 7.5 M6 - 5.2 -
M/V 5025 10 M6 15 5.2 5
M/V 6035 11 M8 20 6.8 6.8
M/V 7040 13 M10 25 8.5 8.5
M/V 8050 14 M12 30 10.5 10.3

Phiên bản đặc biệt Type D

Biến thể lỗ bắt vít Type D cung cấp giải pháp cho các ứng dụng yêu cầu lỗ bắt vít xuyên qua.

Ảnh chụp toàn trang PDF trang 85

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type R (Type D)

Loại N Ø d1
R 1 1.8 1.65
R 2 2.5 2.55
R 3 3.5 3.5
R 6 6 5.5
R 9 9 6.5
R 12 12 8.5
R 151) 14 10.5
R 181) 18 12.5
R 241) 24 14.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type RN (Type D)

Loại N Ø d1
RN 3 3.5 3.5
RN 4 4.5 4.5
RN 6 6 5.5
RN 9 9 6.5
RN 12 12 8.5
RN 151) 14 10.5
RN 181) 18 12.5
RN 241) 24 14.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type RNG (Type D)

Loại N Ø d
RNG 4 3.5 3.5
RNG 6 5 4
RNG 9 6 4.8
RNG 12 8 7
RNG 151) 10 9
RNG 201) 12 10.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type N/O (Type D)

Loại N Ø f2
N/O 62015 6 5.5
N/O 92025 9 6.5
N/O 2025 10 8.5
N/O 2535 12 10.5
N/O 3045 14 12.5
N/O 3555 14 12.5

Kích thước cho thanh dẫn hướng Type M/V (Type D)

Loại N Ø f2
M/V 3015 5.5 5.3
M/V 4020 7.5 7
M/V 5025 10 9
M/V 6035 11 10.5
M/V 7040 13 12.5
M/V 8050 14 14

1) R 15, R 18, R 24, RN 18, RN 24, RNG 15 và RNG 20 chỉ có sẵn theo yêu cầu.

ESC
連結已複製!