Dẫn hướng tuyến tính Type RN

Type RN

Dẫn hướng tuyến tính Type RN là phiên bản tối ưu hóa hợp lý của thanh dẫn hướng Type R. Nó có cùng kích thước lắp đặt với Type R, nhưng do bề mặt tiếp xúc của thanh dẫn hướng được tối ưu hóa, nên hiệu suất cao hơn. Chiều rộng khe hở giảm giữa các thanh dẫn hướng cũng giúp ngăn ngừa bụi bẩn xâm nhập tốt hơn.

Dữ liệu chuẩn

Chất lượng đường rãnh và bề mặt

  • Bề mặt đỡ và/hoặc định vị được mài và đường rãnh (90° V-type)

Vật liệu sử dụng (Tiêu chuẩn)

  • Đường rãnh làm bằng thép dụng cụ được tôi cứng 1.2842, độ cứng 58 – 62 HRC
  • Đối với thanh dẫn hướng thép không gỉ, sử dụng thép dụng cụ 1.4034 và 1.4112

Phần tử lăn

  • Con đũa

Tốc độ

  • 1 m/s

Gia tốc

  • 50 m/s²
  • 300 m/s² với điều khiển lồng

Độ chính xác

  • Dẫn hướng tuyến tính RN có ba cấp độ chính xác (xem Chương 9)

Nhiệt độ vận hành

  • -40°C đến +80°C

Kích thước và khả năng tải Type RN

Hình kích thước Type RN - nhìn từ trên
Hình kích thước Type RN - nhìn từ bên với chi tiết kích thước

Đặc điểm thiết kế

B Thiết kế FORMULA-S với điều khiển vòng cách con đũa

Bảng thông số - Type RN 3, 4, 6

Type Size L Kích thước (mm) Tùy chọn(7) Phụ kiện(3)
mm(1) Khối lượng
g
A B/B2
(2)
Dw J L1 L2 N d e e1 f g m q s
RN 3 50 24 18 8 3 8.7 25 12.5 3.5 6 M4 M3 3.3 4.8 4.8 7 0.85 SQ SSQ RF
EG ZG HA
DU DR KS
Lồng con đũa:
- KBN 3
- KBS 3

Vít đầu:
- GAN 3

Vít cố định:
- GD 3
- GD 4
7535
10047
12559
15071
17582
20094
225106
250118
275129
300141
RN 4 80 62 22 11 4.5 10.5 40 20 4.5 8 M5 M3 4.3 6.9 5.5 7 0.85 SQ SSQ RF
EG ZG HA
DU DR KS
Lồng con đũa:
- KBN 4
- KBS 4

Vít đầu:
- GAN 4

Vít cố định:
- GD 4
- GD 6
12093
160124
200155
240186
280217
320248
360279
400310
RN 6 100 151 31 15 6.5 14.8 50 25 6 9.5 M6 M5 5.2 9.8 7.5 9 0.85 SQ SSQ RF
EG ZG HA
DU DR KS
Lồng con đũa:
- KBN 6
- KBS 6

Vít đầu:
- GA 6

Vít cố định:
- GD 6
- GD 9
150226
200301
250377
300452
350527
400603
450678
500753
Hình mặt cắt ngang Type RN A-A và B-B - Thiết kế tiêu chuẩn và FORMULA-S

Bảng thông số - Type RN 9, 12

Type Size L Kích thước (mm) Tùy chọn(7) Phụ kiện(3)
mm(1) Khối lượng
g
A B/B2
(2)
Dw J L1 L2 N d e e1 f g m q s
RN 9 200 659 44 22 9 21.1 100 50 9 10.5 M8 M6 6.8 15.8 11.5 9 - SQ SSQ RF
EG ZG HA
DU
Lồng con đũa:
- KBN 9

Vít đầu:
- GA 9

Vít cố định:
- GD 9
- GD 12
300988
4001318
5001647
6001976
7002306
8002635
RN 12 200 1086 58 28 12 27.6 100 50 12 13.5 M10 M8 8.5 19.8 15 12 - SQ SSQ RF
EG ZG HA
DU
Lồng con đũa:
- KBN 12

Vít đầu:
- GA 12

Vít cố định:
- GD 12
- GD 15
3001628
4002171
5002714
6003257
7003800
8004342
9004885
10005428

(1) Chiều dài được liệt kê là chiều dài tiêu chuẩn; tất nhiên cũng có thể cung cấp các chiều dài khác. Xem bảng dưới đây để biết chiều dài tối đa.

(2) B biểu thị chiều rộng của một thanh dẫn hướng duy nhất. B2 biểu thị tổng chiều rộng của hai thanh dẫn hướng.

(3) Lựa chọn phụ kiện như sau: Loại lồng xin tham khảo phần phụ kiện, vít đầu và vít cố định xin tham khảo phần phụ kiện.

(7) Tùy chọn xin tham khảo Chương 7.

Chiều dài tối đa Type RN

Type / Size Cấp chính xác Chiều dài tối đa vật liệu tiêu chuẩn
(mm)
Chiều dài tối đa vật liệu thép không gỉ
(mm)
RN 3 NQ 800 600
SQ - -
SSQ 600 -
RN 4 NQ 900 900
SQ - -
SSQ 600 600
RN 6 NQ 1,500 1,400
SQ - 1,200
SSQ 1,200 900
RN 9 NQ 3,000 3,000
SQ - -
SSQ - -
RN 12 NQ 3,000 3,000
SQ - -
SSQ - -

Vát cạnh thanh dẫn hướng

Bảng dưới đây hiển thị chi tiết về vát cạnh thanh dẫn hướng. Lưu ý rằng số linh kiện và nhãn hiệu công ty được đánh dấu ở vị trí tương đối của mặt chuẩn và bề mặt đỡ.

Type / Size Vát cạnh mặt chuẩn (mm)
RN 3 0.6 × 45°
RN 4 0.6 × 45°
RN 6 0.8 × 45°
RN 9 0.8 × 45°
RN 12 1.0 × 45°

Type RN Phụ kiện

Lồng con đũa Type KBN

Tương thích với:

  • Dẫn hướng tuyến tính Type RN
  • Kích thước 3 đến 12

Thiết kế:

  • Con đũa được kẹp chặt vào vị trí thích hợp

Phương pháp lắp đặt:

  • Phù hợp cho các ứng dụng thông thường và một số ứng dụng lồng chạy quá tải

Vật liệu:

  • POM (tương thích chân không đến 10-7 mbar)

Tùy chọn:

  • Con đũa chống ăn mòn
Hình kích thước lồng con đũa KBN
Type Size Dw t w C100
mỗi con đũa (N)
C50
mỗi con đũa (N)
Chiều dài tối đa
(mm)
KBN 3 3 5 khoảng 3.5 410 504.3 900
4 4.5 6.5 khoảng 4 850 1045.5 900
6 6.5 8.5 khoảng 5 1,800 2214.0 1,500
9 9 12 khoảng 7.5 3,900 4797.0 1,500
12 12 15 khoảng 9 6,500 7995.0 1,500

Lồng con đũa Type KBS (dùng cho điều khiển lồng FORMULA-S)

Thông tin chi tiết về FORMULA-S xin tham khảo Chương 7.8.

Tương thích với:

  • Dẫn hướng tuyến tính Type RN
  • Kích thước 3 đến 6

Thiết kế:

  • Con đũa được kẹp chặt vào vị trí thích hợp
  • Có bánh răng nhỏ tích hợp

Phương pháp lắp đặt:

  • Phù hợp cho các ứng dụng thông thường và một số ứng dụng lồng chạy quá tải

Vật liệu:

  • POM (tương thích chân không đến 10-7 mbar)

Tùy chọn:

  • Con đũa chống ăn mòn
Hình kích thước lồng con đũa KBS
Type Size Dw t tz w C(1)
C100
mỗi con đũa (N)
C(1)
C50
mỗi con đũa (N)
Chiều dài tối đa
(mm)
KBS 3 3 5 18 khoảng 3.5 410 504.3 900
4 4.5 6.5 23 khoảng 4 850 1045.5 900
6 6.5 8.5 27 khoảng 5 1,800 2214.0 1,500

(1) Khả năng tải C đã bao gồm hệ số độ cứng fH quy định trong Chương 12.3

Vít đầu Type GAN và GA

Hình kích thước vít đầu GAN và GA

Vít đầu Type GAN

  • Tương thích với: Dẫn hướng tuyến tính RN 3 và RN 4
  • Phương pháp lắp đặt: Dùng cho lắp đặt nằm ngang

Vít đầu Type GA

  • Tương thích với: Dẫn hướng tuyến tính RN 6, RN 9 và RN 12
  • Phương pháp lắp đặt: Dùng cho tất cả các vị trí lắp đặt

Vít cố định trục nhỏ Type GD 3 đến GD 15

Đặc điểm:

  • Dùng để bù sai lệch khoảng cách lỗ

Tương thích với:

  • Dẫn hướng tuyến tính Type RN 3 đến RN 12
Hình kích thước vít cố định GD
Type Size L b b1 d1 d2 d3 k s Mô-men xoắn siết tối đa
Ncm(1)
Kích thước thanh dẫn hướng tương thích
(Tình huống 1) (Tình huống 2)
GD 3 12 5 7 M3 5 2.3 3 2.5 94 RN 3 -
4 16 7 9 M4 6.5 3 4 3 221 RN 4 RN 3
6 20 8 12 M5 8 3.9 5 4 463 RN 6 RN 4
9 30 12 18 M6 8.5 4.6 6 5 762 RN 9 RN 6
12 40 17 23 M8 11.3 6.25 8 6 1838 RN 12 RN 9
15 45 16 29 M10 13.9 7.9 10 8 3674 - RN 12

(1) Mô-men xoắn siết chặt áp dụng cho vật liệu có giới hạn bền kéo > 360 N/mm²

ESC
連結已複製!