Công thức Tính toán Tuổi thọ sử dụng

The formulas for calculating service life

Đối với Con đũa và Kim (For rollers and needles)

L = a · (Ceff / P)10/3 · 105 m

Đối với Viên bi (For balls)

L = a · (Ceff / P)3 · 105 m

a = Hệ số xác suất sự kiện (Event probability factor)

Ceff = Khả năng tải hiệu dụng cho mỗi phần tử lăn (N)

P = Tải trọng tương đương động (N)

L = Tuổi thọ sử dụng danh định (m)

Hệ số xác suất sự kiện a

Event probability factor a

Khả năng tải của con đũa tiếp xúc ổ trục phù hợp với tiêu chuẩn DIN ISO. Điều này đại diện cho một giá trị trong tính toán tuổi thọ sử dụng mà có 90% xác suất vượt quá giá trị này trong suốt thời gian vận hành của thanh dẫn hướng.

Nếu hệ số xác suất tuổi thọ lý thuyết đã đề cập là 90% không đủ, thì cần điều chỉnh giá trị tuổi thọ thông qua hệ số a.

Xác suất sự kiện (%)
Event probability in %
90 95 96 97 98 99
Hệ số a
Factor a
1 0.62 0.53 0.44 0.33 0.21

Khả năng tải hiệu dụng Ceff

Effective load carrying capacity Ceff

Các ảnh hưởng bên ngoài (ví dụ độ cứng đường ray và nhiệt độ) có thể làm giảm khả năng tải C, nghĩa là cần tính toán Ceff.

Ceff = fH · fT · C

Ceff = Khả năng tải hiệu dụng cho mỗi phần tử lăn (N)
Effective load carrying capacity per rolling element in N

fH = Hệ số độ cứng
Hardness factor

fT = Hệ số nhiệt độ
Temperature factor

C = Khả năng tải cho phép tối đa cho mỗi phần tử lăn (N)
Max. permissible load carrying capacity per rolling element in N

Hệ số độ cứng fH

Hardness factor fH

Vật liệu có điều kiện lệch chuẩn (HRC 58-62) trong thanh dẫn hướng không ma sát có thể được ghi lại bằng hệ số fH:

Độ cứng đường ray (HRC)
Track hardness in HRC
20 30 40 50 55 56 57 58-62
Hệ số độ cứng fH
Hardness factor fH
0.1 0.2 0.3 0.6 0.8 0.88 0.95 1

Hệ số nhiệt độ fT

Temperature factor fT

Nhiệt độ tăng ảnh hưởng đến điều kiện vận hành (đặc tính vật liệu) và bắt buộc phải xem xét bằng hệ số fT.

Nhiệt độ thanh dẫn hướng (°C)
Temperature of the guideway in °C
≤ 150 200 250 300
Hệ số nhiệt độ fT
Temperature factor fT
1 0.9 0.75 0.6

Ví dụ tính toán Ceff

Example calculation for Ceff

Điều kiện cho trước:

  • Thanh dẫn hướng kiểu R6
  • Độ cứng 58-62 HRC ⇒ fH = 1
  • Nhiệt độ 200°C ⇒ fT = 0.9
  • Lồng giữ AA 6 ⇒ C = 530 N (mỗi con đũa)
Ceff = fH · fT · C = 1 · 0.9 · 530 = 477 N

Tải trọng tương đương động P

Dynamically equivalent load P

Tải trọng (F) tác dụng lên hệ thống dẫn hướng tuyến tính thường xuyên biến động trong quá trình vận hành. Điều này cần được xem xét khi tính toán tuổi thọ sử dụng. Việc hấp thụ tải trọng khác nhau của thanh dẫn hướng trong các điều kiện vận hành khác nhau trong suốt hành trình được mô tả là tải trọng tương đương động P.

Tải trọng bậc thang (Stepped load)

Sơ đồ tải trọng bậc thang

Đối với con đũa và kim:

P = 10/3√[(1/L) · (F₁10/3 · L₁ + F₂10/3 · L₂ + ... + Fn10/3 · Ln)]

Đối với viên bi:

P = ³√[(1/L) · (F₁³ · L₁ + F₂³ · L₂ + ... + Fn³ · Ln)]

Tải trọng hình sin (Sinusoidal load)

Sơ đồ tải trọng hình sin
P = 0.7 · Fmax

P = Tải trọng tương đương (N)

F₁...Fn = Tải trọng riêng lẻ trong khoảng cách hành trình L₁...Ln (N)

Fmax = Tải trọng tối đa (N)

L = L₁ + ... + Ln = Tổng hành trình trong một chu kỳ tải trọng (mm)

L₁...Ln = Khoảng cách hành trình riêng lẻ trong chu kỳ tải trọng (mm)

Ví dụ Tính toán Tuổi thọ sử dụng

Service Life Calculation Example

Ví dụ: Dẫn hướng tuyến tính RNG 6-300 với lồng giữ KBN 6

Example calculation with a linear guideway of type RNG 6-300 with KBN 6 cage

1. Điều kiện cho trước (Given Conditions)
Xác suất sự kiện (Event Probability) 97%, tương ứng hệ số a = 0.44
Khả năng tải động danh định mỗi con đũa (Dynamic Load Capacity per Roller) 1,800 N
Số lượng con đũa (Number of Rollers) 16 con
Tổng khả năng tải thanh dẫn hướng (Total Guideway Load Capacity) 16 × 1,800 N = 28,800 N
Tải trọng ứng dụng (Applied Load) P = 10,000 N
2. Tính toán Tuổi thọ sử dụng (tính theo mét) (Service Life Calculation in Meters)

Sử dụng công thức:

L = a · (Ceff / P)10/3 · 105

Thay số vào:

L = 0.44 · (28,800 N / 10,000 N)10/3 · 105
L = 0.44 · (2.88)10/3 · 105

Kết quả tính toán:

L = 1,495,412 m

Service life ≈ 1.5 million meters

3. Chuyển đổi sang giờ vận hành (Conversion to Operating Hours)

Nếu cần biểu thị tuổi thọ sử dụng theo giờ, cần biết các thông số sau:

  • H = Khoảng cách mỗi hành trình (mét)
  • t = Thời gian cần thiết để thực hiện một hành trình (giây)

Công thức tính tuổi thọ sử dụng (giờ):

Lh = (L · t) / (H · 3,600)

Mô tả:

• 3,600 trong mẫu số là hệ số chuyển đổi từ giây sang giờ

• Đơn vị kết quả của Lh là giờ (hours)

• Công thức này giả định tốc độ chuyển động không đổi và điều kiện tải trọng ổn định

4. Ví dụ tính toán (Chuyển đổi sang giờ) (Example: Conversion to Hours)

Điều kiện làm việc giả định:

  • Khoảng cách hành trình H = 2 m
  • Thời gian hành trình t = 5 giây
Lh = (1,495,412 m · 5 s) / (2 m · 3,600)
Lh = 7,477,060 / 7,200

Kết quả tính toán:

Lh ≈ 1,038 giờ

Operating life ≈ 1,038 hours

Hệ số hiệu chỉnh Rtmin

The correction factor Rtmin

Sơ đồ hệ số hiệu chỉnh

Trong các chương trước, chúng tôi đã mô tả cách tính toán tuổi thọ sử dụng dựa trên khả năng tải cho trước và tải trọng thực tế. Trong quá trình này, cần phải xem xét số lượng phần tử lăn chịu tải mỗi lồng giữ (Rt).

Điều quan trọng không kém là đánh giá hành vi của kết cấu kết nối xung quanh khi truyền lực lên thanh dẫn hướng không ma sát. Biến dạng đàn hồi hoặc sai số hình học trong máy công cụ có thể dẫn đến việc chỉ một phần các phần tử lăn được lắp đặt mới có thể hấp thụ tải trọng hiệu quả.

Đối với vấn đề liên quan đến ứng dụng này, thông thường rất khó đưa ra phán đoán đáng tin cậy, ví dụ thông qua đo lường mô hình chức năng hoặc sử dụng tính toán dựa trên phương pháp phần tử hữu hạn. Vì vậy, thông thường áp dụng biện pháp đơn giản hóa để tính toán kích thước, tức là sử dụng hệ số hiệu chỉnh Rtmin để phân phối tải trọng bên ngoài lên ít phần tử lăn hơn.

Xác định Rtmin

Determining Rtmin

Để xác định Rtmin, trước tiên cần đánh giá độ cứng vững của kết cấu kết nối dựa trên kinh nghiệm thực tiễn:

A = Kết cấu cứng vững (Rigid structure)
δS ≤ 0.1 · δA
B = Kết cấu bình thường (Normal structure)
δS > δA

Mô tả thông số

Parameter Definitions

δS Biến dạng của kết cấu kết nối (µm) Deformation of the connecting structure in µm
δA Biến dạng của phần tử lăn bao gồm thanh dẫn hướng (µm) Deformation of the rolling element including the guide rail in µm (see chapter 12.5)
F Tải trọng (N) Load in N
X Khoảng cách cánh tay đòn trên trục X (mm) Lever arm distance on x-axis in mm
Kt Chiều dài lồng giữ chịu tải (mm) Load-bearing cage length in mm
Rt Số lượng phần tử lăn chịu tải Number of load-bearing rollers
Rtmin Hệ số hiệu chỉnh Correction factor

Biểu đồ tính toán Rtmin

Chart for Calculating Rtmin

Biểu đồ tính toán Rtmin

Mô tả biểu đồ:

  • Đường cong A: Kết cấu cứng vững (Rigid structure)
  • Đường cong B: Kết cấu bình thường (Normal structure)
  • Trục ngang: Tỷ lệ X/Kt
  • Trục dọc: Giá trị Rt (Rt/2, Rt/4, v.v.)
Biểu đồ chi tiết tính toán Rtmin

Tính toán Rtmin theo biểu đồ

To calculate Rtmin according to the diagram applies

Loại kết cấu
Structure
A (Cứng vững)
A (rigid)
B (Bình thường)
B (normal)
X > Kt Rtmin to Rt/4 Rtmin
X < Kt Theo biểu đồ (as per diagram) Theo biểu đồ (as per diagram)

Giá trị Rtmin cho các loại phần tử lăn khác nhau

Rtmin Values for Different Rolling Element Types

For Rtmin, the following applies Loại phần tử lăn
Rolling element type
Loại lồng giữ
Cage types
2 Viên bi (Balls) AK
1 Con đũa (Rollers) AA, AC, EE, KBN and KBS
5 Kim (Needles) SHW and HW
0.5 Bộ tuần hoàn (con đũa)
Recirculating unit with rollers
SR and NRT
1 Bộ tuần hoàn (viên bi)
Recirculating unit with balls
SK, SKD and SKC

Ví dụ tính toán

Calculation Examples

Ví dụ tính toán 1: Dẫn hướng tuyến tính R6 với lồng giữ AK 6/20

Example calculation no. 1: Linear guideway R6 with cage type AK 6/20

Điều kiện cho trước:

  • X = 200 mm
  • Kt = 171 mm
  • Vì vậy sử dụng phương pháp tính toán: X > Kt

Phân tích:

Dẫn hướng tuyến tính nằm ngang, vì vậy áp dụng điều kiện sau:

Rt = Rx/2 = 20/2 = 10 viên bi
Tính toán cho kết cấu cứng vững (Calculation for a rigid structure)
  • Dựa trên bảng, áp dụng Rtmin to Rt/4 cho viên bi
  • Rtmin tương ứng 2 viên bi
  • Rt/4 tương ứng 2.50 viên bi
Tính toán cho kết cấu bình thường (Calculation for a normal structure)
  • Dựa trên bảng, áp dụng Rtmin
  • Rtmin tương ứng 2 viên bi
Ví dụ tính toán 2: Dẫn hướng tuyến tính R6 với lồng giữ AK 6/11

Example calculation no. 2: Linear guideway R6 with cage type AK 6/11

Điều kiện cho trước:

  • X = 75 mm
  • Kt = 90 mm
  • Vì vậy sử dụng phương pháp tính toán: X < Kt
Tính toán cho kết cấu cứng vững (Calculation for a rigid structure)

Dựa trên biểu đồ, X = 0.83 của Kt (75 mm : 90 mm), vì vậy Rt/2

Với 11 viên bi chịu tải, kết quả là 5.5 viên bi (11 viên bi chịu tải : 2)

Tính toán cho kết cấu bình thường (Calculation for a normal structure)

Dựa trên biểu đồ Rt/8

Với 11 viên bi chịu tải, kết quả là 1.3 viên bi (11 : 8)

ESC
連結已複製!