Dẫn hướng tuyến tính

Linear guideways

Tổng biến dạng δA (tức là biến dạng của các phần tử lăn khi kết hợp với các rãnh đã tôi cứng (tối thiểu 58 HRC)) có thể được suy ra từ các biểu đồ dưới đây.

Biến Dạng Đàn Hồi của Dẫn Hướng Tuyến Tính Loại R (Con đũa)

The elastic deformation of the linear guideways of type R with rollers

Tương ứng với tải trọng P trên mỗi con đũa (In relation to the load P per roller)

Biểu đồ biến dạng đàn hồi của dẫn hướng loại R với con đũa

Biến Dạng Đàn Hồi của Dẫn Hướng Tuyến Tính Loại R (Viên bi)

The elastic deformation of the linear guideways of type R with balls

Tương ứng với tải trọng P trên mỗi viên bi (In relation to the load P per ball)

Biểu đồ biến dạng đàn hồi của dẫn hướng loại R với viên bi

Biến Dạng Đàn Hồi của Dẫn Hướng Tuyến Tính Loại RN và RNG

The elastic deformation of the linear guideways for type RN and RNG

Tương ứng với tải trọng P trên mỗi con đũa (In relation to the load P per roller)

Biểu đồ biến dạng đàn hồi của dẫn hướng loại RN và RNG

Biến Dạng Đàn Hồi của Dẫn Hướng Tuyến Tính Loại N/O và M/V

The elastic deformation of the linear guideways of types N/O and M/V

Khi sử dụng với các loại lồng giữ sau (Upon use with the following types of cages)

Tương ứng với tải trọng P trên mỗi cặp kim (In relation to the load P per pair of needles)

Biểu đồ biến dạng đàn hồi của dẫn hướng loại N/O và M/V

Chú thích:

δA = Biến dạng đàn hồi (µm)

P = Tải trọng trên mỗi phần tử lăn (N)

HRC 58-62 = Phạm vi độ cứng rãnh tiêu chuẩn

ESC
連結已複製!