Thông tin chung
Độ chính xác của lắp ghép và thiết kế hình học chính xác của tất cả các chi tiết kết nối có ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác chạy và đặc tính động của ổ bi và bàn làm việc.
Vui lòng tuân thủ các lưu ý thiết kế kết cấu trong chương danh mục chung.
Kích thước thực tế của đường kính ngoài ổ bi có thể tìm thấy trong báo cáo kiểm tra đi kèm với mỗi ổ bi.
Lưu ý quan trọng
Độ chính xác lắp ghép ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác chạy và hiệu suất động của ổ bi. Vui lòng đảm bảo độ chính xác hình học của vỏ hộp đáp ứng yêu cầu.
Vòng ngoài đứng yên (Dòng NGX)
Đối với vỏ hộp dòng NGX, nên thiết kế lắp ghép có khe hở theo G7 hoặc không định tâm.
Lắp ghép vỏ hộp NGX
Khi vòng ngoài đứng yên, vỏ hộp sử dụng lắp ghép có khe hở G7 hoặc không định tâm. Ổ bi được kẹp chặt bằng bu-lông, lắp ghép vỏ hộp chủ yếu dùng để định tâm chứ không phải định vị.
Vòng ngoài quay (Dòng NGX-SBI)
Đối với vỏ hộp dòng NGX-SBI, nên thiết kế theo thông số trong bảng dưới đây.
Đối với các yêu cầu đặc biệt, lắp ghép có khe hở phải được giới hạn thêm trong cấp dung sai quy định:
Yêu cầu độ chính xác cao
Nếu yêu cầu độ chính xác tối đa, nên hướng tới lắp ghép có khe hở 0. Nếu không, khe hở lắp ghép có thể cộng vào độ đảo hướng kính của ổ bi.
Đặc tính động cao
Ở tốc độ quay cao và chu kỳ làm việc dài hơn, lắp ghép có độ dôi không được vượt quá 0.005 mm.
Sơ đồ khuyến nghị lắp ghép vỏ hộp
Chú thích:
1 Điều kiện bao lồng ⓔ áp dụng tại đây
2 Lưu ý lỗ chìm cho ren
3 Lưu ý đường kính lỗ khoan D' và ký hiệu của nó trong bảng dữ liệu
4 Đảm bảo khoảng cách đủ giữa vòng ổ lăn quay và kết cấu lân cận
5 Có thể bỏ qua lắp ghép trong lỗ vỏ hộp, hoặc lắp ghép không dùng đường kính 7
Bảng thông số dung sai vỏ hộp
| Kiểu ổ bi | Đường kính D ⌀D0 [mm] | Vòng ngoài đứng yên Dung sai G7 [mm] | Vòng ngoài quay Dung sai J6 [mm] | Đường kính vòng tròn chia J [mm] | Đường kính vai trục ⌀D1min [mm] | Độ tròn T1 [μm] | Độ vuông góc T3 [μm] | Mép vát tối đa Rmax [mm] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AXRY 180-NGX | 280 | +0.069 / +0.017 | +0.025 / -0.007 | 260 | 244.5 | 8 | 9 | 0.1 |
| AXRY 200-NGX | 300 | +0.089 / +0.017 | +0.026 / -0.007 | 285 | 274.5 | 8 | 8 | 0.1 |
| AXRY 260-NGX | 385 | +0.075 / +0.018 | +0.029 / -0.007 | 365 | 345.5 | 9 | 9 | 0.2 |
| AXRY 325-NGX | 450 | +0.082 / +0.020 | +0.029 / -0.007 | 420 | 415.5 | 10 | 10 | 0.2 |
| AXRY 395-NGX | 525 | +0.092 / +0.022 | +0.024 / -0.010 | 505 | 486.5 | 11 | 11 | 0.2 |
| AXRY 460-NGX | 600 | +0.092 / +0.022 | +0.024 / -0.010 | 580 | 561 | 11 | 11 | 0.2 |
| AXRY 580-NGX | 740 | +0.104 / +0.024 | +0.030 / -0.012 | 730 | 701 | 13 | 13 | 1 |
| AXRY 650-NGX | 870 | +0.116 / +0.026 | +0.044 / -0.012 | 850 | 801 | 15 | 15 | 1 |
Mô tả dung sai:
G7 = Dung sai vỏ hộp khi vòng ngoài đứng yên (dòng NGX)
J6 = Dung sai vỏ hộp khi vòng ngoài quay (dòng NGX-SBI)
T1 = Dung sai độ tròn
T3 = Dung sai độ vuông góc (mặt đầu vỏ hộp so với trục lỗ vỏ hộp)
Rmax = Bán kính mép vát tối đa
Lưu ý
Nhắc nhở quan trọng
- Kích thước thực tế của đường kính ngoài ổ bi có thể tìm thấy trong báo cáo kiểm tra đi kèm với mỗi ổ bi
- Độ chính xác lắp ghép ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác chạy và đặc tính động của ổ bi
- Đảm bảo khoảng cách đủ giữa vòng ổ lăn quay và kết cấu lân cận
- Cần xem xét ảnh hưởng của giãn nở nhiệt đến lắp ghép khi vận hành ở nhiệt độ cao
- Nếu có nghi ngờ, vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật ứng dụng myonic
Tải xuống tài liệu kỹ thuật
Để biết dữ liệu kỹ thuật lắp ghép vỏ hộp chi tiết, vui lòng tham khảo: PDF Khuyến nghị lắp ghép vỏ hộp NGX →