Thông số kỹ thuật

Loại thanh răng Góc áp lực α=20°, mài, mềm hoặc đã tôi cứng
Cấp chất lượng Q4 (theo tiêu chuẩn DIN 3962, 3963, 3967)
Bề mặt ngoài Mài bốn mặt

Thông số dung sai

Thông số Giá trị
Sai số bước đơn fp (môđun ≤ 3) 0.003 mm
Sai số bước đơn fp (môđun > 3) 0.004 mm
Sai số bước tích lũy Fp Độ lệch tích lũy
Sai số bước tích lũy trên chiều dài 1000 mm 0.015 mm

Hình

Kích thước thanh răng nghiêng Q4

Bảng kích thước tiêu chuẩn

Mẫu m ps (mm) L1 (mm) L2 (mm) z b (mm) hk (mm) ho (mm) Khối lượng (kg)
ZST M2 - 24x24x1000 -S 2 6.67 1000.0 8.5 150 24 24 22 4.1
ZST M2 - 24x24x2000 -S 2 6.67 2000.0 8.5 300 24 24 22 8.2
MST M2 - 24x24x200 -SL 2 6.67 200.0 8.5 30 24 24 22 0.8
ZST M3 - 29x29x1000 -S 3 10.00 1000.0 10.3 100 29 29 26 5.9
ZST M3 - 29x29x2000 -S 3 10.00 2000.0 10.3 200 29 29 26 11.8
MST M3 - 29x29x200 -SL 3 10.00 200.0 10.3 20 29 29 26 1.2
ZST M4 - 39x39x1000 -S 4 13.33 1000.0 13.8 75 39 39 35 10.7
ZST M4 - 39x39x2000 -S 4 13.33 2000.0 13.8 150 39 39 35 21.4
MST M4 - 39x39x200 -SL 4 13.33 200.0 13.8 15 39 39 35 2.2
ZST M5 - 49x39x1000 -S 5 16.67 1000.0 17.4 60 49 39 34 13.0
ZST M5 - 49x39x2000 -S 5 16.67 2000.0 17.4 120 49 39 34 26.0
MST M5 - 49x39x200 -SL 5 16.67 200.0 17.4 12 49 39 34 2.7
ZST M6 - 59x49x1000 -S 6 20.00 1000.0 20.9 50 59 49 43 18.1
ZST M6 - 59x49x2000 -S 6 20.00 2000.0 20.9 100 59 49 43 36.2
MST M6 - 59x49x200 -SL 6 20.00 200.0 20.9 10 59 49 43 3.8
ZST M8 - 79x79x960 -S 8 26.67 960.0 28.0 36 79 79 71 42.5
ZST M8 - 79x79x1920 -S 8 26.67 1920.0 28.0 72 79 79 71 85.0
MST M8 - 79x79x213 -SL 8 26.67 213.3 28.0 8 79 79 71 8.9
ZST M10 - 99x99x1000 -S 10 33.33 1000.0 35.1 30 99 99 89 68.7
ZST M10 - 99x99x2000 -S 10 33.33 2000.0 35.1 60 99 99 89 137.4
MST M10 - 79x79x233 -SL 10 33.33 233.3 28.0 7 79 79 69 10.2
ZST M12 - 120x120x1000 -S 12 40.00 1000.0 42.6 25 120 120 108 111.0
MST M12 - 99x99x280 -SL 12 40.00 280.0 35.1 7 99 99 87 20.9

Chú giải ký hiệu

  • m - Môđun
  • ps - Bước răng ngang (mm)
  • L1 - Tổng chiều dài thanh răng (mm)
  • L2 - Khoảng cách từ mặt đầu đến răng đầu tiên (mm)
  • z - Số răng
  • b - Chiều rộng thanh răng (mm)
  • hk - Chiều cao thanh răng (mm)
  • ho - Chiều cao đỉnh răng (mm)
  • ZST - Thanh răng tiêu chuẩn (có lỗ bắt vít)
  • MST - Thanh răng ngắn (không có lỗ bắt vít, dùng cho mối nối đối đầu)
  • -S - Răng nghiêng
  • -SL - Thanh răng ngắn răng nghiêng
ESC
連結已複製!