Tổng quan phụ kiện
MONORAIL MR cung cấp dòng phụ kiện đầy đủ, bao gồm bảo vệ thanh dẫn hướng, bảo vệ bàn trượt, hệ thống bôi trơn và dụng cụ lắp đặt. Bảng dưới đây hiển thị các phụ kiện có sẵn cho từng kích thước.
Tổng quan phụ kiện thanh dẫn hướng (MR Rails Accessories)
| Loại phụ kiện | MR S 25 | MR S 30 | MR S 35 | MR S 45 | MR S 55 | MR S 65 | MR S 100 |
| Nút che lỗ Plugs |
| Nút che lỗ nhựa Plastic plugs | MRK 25 | MRK 30 | MRK 35 | MRK 45 | MRK 55 | MRK 65 | MRK 100 |
| Nút che lỗ đồng Brass plugs | MRS 25 | MRS 30 | MRS 35 | MRS 45 | MRS 55 | MRS 65 | MRS 100 |
| Nút che lỗ thép không gỉ Steel plugs | MRZ 25 | MRZ 30 | MRZ 35 | MRZ 45 | MRZ 55 | MRZ 65 | MRZ 100 |
| Nẹp che Cover strips |
| Nẹp che Cover strip (spare part) | MAC 25 | — | MAC 35 | MAC 45 | MAC 55 | MAC 65 | — |
| Dây kẹp nẹp che Securing band | BSC 25-MAC | — | BSC 35-MAC | BSC 45-MAC | BSC 55-MAC | BSC 65-MAC | — |
| Nắp đầu nẹp che End piece | EST 25-MAC | — | EST 35-MAC | EST 45-MAC | EST 55-MAC | EST 65-MAC | — |
| Dụng cụ lắp đặt Assembly tools |
| Dụng cụ lắp nút che lỗ Installation tool for steel plugs | MWH 25 | MWH 30 | MWH 35 | MWH 45 | MWH 55 | MWH 65 | MWH 100 |
| Xy lanh thủy lực Hydraulic cylinder for MWH | MZH | MZH | MZH | MZH | MZH | MZH | MZH |
| Dụng cụ lắp nẹp che Installation tool for cover strip | MWC 25 | — | MWC 35 | MWC 45 | MWC 55 | MWC 65 | — |
Tổng quan phụ kiện bàn trượt (MR Carriages Accessories)
| Loại phụ kiện | MR W 25 | MR W 30 | MR W 35 | MR W 45 | MR W 55 | MR W 65 | MR W 100 |
| Gạt bụi bổ sung Additional wipers |
| Gạt bụi bổ sung Viton | ZCV 25 | ZCV 30 | ZCV 35 | ZCV 45 | ZCV 55 | ZCV 65 | ZCV 100 |
| Gạt bụi kim loại Metal wiper | ASM 25 | ASM 30 | ASM 35 | ASM 45 | ASM 55 | ASM 65 | ASM 100 |
| Chụp bảo vệ Bellows |
| Chụp bảo vệ Bellows | FBM 25 | — | FBM 35 | FBM 45 | FBM 55 | FBM 65 | — |
| Phụ kiện khác Other accessories |
| Thanh dẫn lắp ráp Assembly rails | MRM 25 | MRM 30 | MRM 35 | MRM 45 | MRM 55 | MRM 65 | MRM 100 |
| Tấm bôi trơn Lubrication plate | SPL 25-MR | — | SPL 35-MR | SPL 45-MR | SPL 55-MR | SPL 65-MR | — |
| Gạt bụi ngang (phụ tùng thay thế) | QAS 25-STR | QAS 30-STR | QAS 35-STR | QAS 45-STR | QAS 55-STR | QAS 65-STR | QAS 100-STR |
Chi tiết phụ kiện thanh dẫn hướng
Nút che lỗ (Plugs)
Dùng để bịt kín lỗ bắt vít thanh dẫn hướng, ngăn ngừa chất bẩn xâm nhập.
| Mã đặt hàng | Tên | Kích thước có sẵn | Mô tả |
| MRK xx | Nút che lỗ nhựa | 25-100 | Giải pháp bịt kín chi phí thấp, có thể lắp bằng tay. Phù hợp cho môi trường được bảo vệ hoặc ít chất bẩn. 25 cái/gói |
| MRS xx | Nút che lỗ đồng | 25-100 | Phù hợp cho môi trường nhiều chất bẩn hoặc thay đổi nhiệt độ từ bên ngoài. Khuyến nghị sử dụng dụng cụ lắp MWH |
| MRZ xx | Nút che lỗ thép không gỉ | 25-100 | Thiết kế hai mảnh, bằng phẳng với bề mặt thanh dẫn. Bắt buộc sử dụng dụng cụ lắp MWH |
Nẹp che (Cover Strip)
Làm bằng thép lò xo không gỉ, phù hợp cho môi trường ứng dụng khắc nghiệt có nhiều chất bẩn hoặc thay đổi nhiệt độ.
| Mã đặt hàng | Tên | Mô tả |
| MAC xx-yy | Nẹp che | xx = kích thước, yy = chiều dài thanh dẫn (mm). Có thể tháo lắp nhiều lần, dài tối đa 30m |
| EST xx-MAC | Nắp đầu nẹp che | Nắp đầu bằng nhựa, ngăn ngừa nẹp che bị cong tại đầu mút |
| BSC xx-MAC | Dây kẹp nẹp che | Dùng cho ứng dụng có rung động cao, lắp đặt thẳng đứng hoặc thanh dẫn ngắn hơn 600mm |
Dụng cụ lắp đặt
| Mã đặt hàng | Tên | Mô tả |
| MWC xx | Dụng cụ lắp nẹp che | Đơn giản hóa việc lắp nẹp che, đảm bảo kẹp chặt không có khe hở |
| MWH xx | Dụng cụ lắp nút che lỗ | Dụng cụ thủy lực, dùng để lắp nút che lỗ MRZ/MRS |
| MZH | Xy lanh thủy lực | Xy lanh khối tác động đơn, cung cấp lực ép cần thiết để lắp nút che lỗ |
Phụ kiện bàn trượt
Gạt bụi bổ sung (Additional Wipers)
| Mã đặt hàng | Tên | Mô tả |
| ZCV xx | Gạt bụi bổ sung Viton | Chất liệu cao su flo, phù hợp cho môi trường có dung dịch làm mát ăn mòn. Có thể lắp thêm mà không cần tháo bàn trượt |
| ASM xx | Gạt bụi kim loại | Chất liệu thép không gỉ, loại bỏ các mảnh vụn lớn trên thanh dẫn |
Chụp bảo vệ (Bellows)
| Mã đặt hàng | Tên | Mô tả |
| FBM xx-yy | Chụp bảo vệ | xx = kích thước, yy = số nếp gấp. Vật liệu sợi tổng hợp phủ nhựa hai mặt, bao phủ toàn bộ chiều dài thanh dẫn |
| ZPL xx | Tấm chuyển đổi chụp bảo vệ | Kết nối chụp bảo vệ với bàn trượt. Đi kèm với chụp bảo vệ |
| EPL xx | Tấm đầu chụp bảo vệ | Kết nối chụp bảo vệ với đầu thanh dẫn. Đi kèm với chụp bảo vệ |
Phụ kiện bàn trượt khác
| Mã đặt hàng | Tên | Mô tả |
| MRM xx | Thanh dẫn lắp ráp | Dùng khi tháo/lắp lại bàn trượt, bảo vệ con đũa khỏi chất bẩn |
| SPL xx-MR | Tấm bôi trơn | Bể chứa dầu tích hợp, khoảng cách bôi trơn lên đến 5.000km hoặc 12 tháng |
| QAS xx-STR | Gạt bụi ngang (phụ tùng thay thế) | Gạt bụi ngang hai môi, cần kiểm tra và thay thế định kỳ |
Phụ kiện bôi trơn
Vú mỡ (Grease Nipples)
| Mã đặt hàng | Tên | Mô tả |
| SN 6 | Vú mỡ thủy lực (thẳng) | Ren M6, vú mỡ thẳng tiêu chuẩn |
| SN 6-45 | Vú mỡ thủy lực (45°) | Ren M6, góc cong 45° |
| SN 6-90 | Vú mỡ thủy lực (90°) | Ren M6, góc vuông 90° |
| SN 6-T | Vú mỡ đầu phẳng M6 | Ren M6, thiết kế đầu phẳng |
| SFP-T3 | Súng bơm mỡ | Dùng cho vú mỡ đầu phẳng SN 3-T và SN 6-T |
Bộ chuyển đổi bôi trơn và đầu nối ống mềm
| Mã đặt hàng | Tên | Mô tả |
| SA 6-RD-M8x1 | Bộ chuyển đổi bôi trơn M8 đầu tròn | Kết nối ren M8x1 |
| SA 6-6KT-M8x1 | Bộ chuyển đổi bôi trơn M8 đầu lục giác | Kết nối ren M8x1 (kích thước 35 trở lên) |
| SA 6-D4-RD | Đầu nối ống M6 | Ren M6, kết nối ống Ø4mm |
| SV 6-D4-SW9 | Đầu nối ống mềm xoay Ø4 | Kết nối ống mềm Ø4mm, lục giác SW9 |
| SV 6-M6 | Đầu nối ren xoay M6 | Kết nối ren M6, làm kín nhôm |
| SV 6-M8 | Đầu nối ren xoay M8 | Kết nối ren M8 |
Lưu ý đặt hàng
Định dạng đặt hàng phụ kiện
- Nút che lỗ:
Số lượng x Mã kích thước, ví dụ: 6 x MRK 65 (150 cái) - Nẹp che:
1 x MAC Kích thước-Chiều dài, ví dụ: 1 x MAC 65-4320 - Chụp bảo vệ:
1 x FBM Kích thước-Số nếp gấp, ví dụ: 1 x FBM 65-137 - Phụ kiện khác:
Số lượng x Mã kích thước, ví dụ: 2 x ZCV 35
Lưu ý quan trọng
- Khi đặt hàng thanh dẫn hướng loại nẹp che (C/CD), nẹp che đã được bao gồm trong phạm vi giao hàng
- Khi đặt hàng bộ thanh dẫn hướng có chụp bảo vệ, lỗ bắt vít ở đầu thanh dẫn đã được gia công trước
- Lắp thêm tấm bôi trơn chỉ phù hợp với thanh dẫn hướng tôi cứng bề mặt, cần khoan lỗ ở đầu thanh dẫn
- Nút che lỗ thép MRZ sau khi lắp bằng phẳng với bề mặt thanh dẫn, cần sử dụng dụng cụ thủy lực MWH để lắp