BM WR/SR Size 30 Thông số kỹ thuật

Thanh dẫn hướng bi chính xác cỡ trung kháng ăn mòn

Bản vẽ kích thước BM WR/SR 30

BM WR/SR 30 Bản vẽ kích thước

Thông số thanh dẫn hướng

Thông số BM SR S 30-ND BM SR S 30-NUD
Vật liệu Thép không gỉ
Chiều rộng thanh dẫn B1 (mm) 28 28
Chiều cao thanh dẫn J1 (mm) 26 26
Chiều dài tối đa một đoạn L3 (mm) 3000 3000
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 80 80
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 38.5 38.5
Khối lượng thanh dẫn (kg/m) 4.3 4.5

Mô tả kiểu thanh dẫn hướng:

  • ND = Kiểu tiêu chuẩn, lắp từ trên, tôi toàn bộ
  • NUD = Kiểu lỗ ren đáy, tôi toàn bộ

Thông số bàn trượt BM WR W 30

Các kiểu có sẵn: A (Tiêu chuẩn), B (Tiêu chuẩn dài), C (Compact cao), D (Compact cao dài), F (Compact), G (Compact dài)

Thông số W 30-A W 30-B W 30-C W 30-D W 30-F W 30-G
Chiều cao hệ thống A (mm) 42 42 45 45 42 42
Bàn trượt - Chiều rộng B (mm) 90 90 60 60 60 60
Khoảng cách mặt tham chiếu B2 (mm) 31 31 16 16 16 16
Vị trí cổng bôi trơn phía trước giữa C1 (mm) 7 7 10 10 7 7
Vị trí cổng bôi trơn mặt bên C3 (mm) 7 7 10 10 7 7
Vị trí cổng bôi trơn mặt bên C4 (mm) 16.2 27.2 22.2 23.2 22.2 23.2
Vị trí cổng bôi trơn đỉnh C7 (mm) 15.7 26.7 21.7 22.7 21.7 22.7
Bàn trượt - Chiều cao J (mm) 35.9 35.9 38.9 38.9 35.9 35.9
Bàn trượt - Chiều dài L (mm) 97.6 119.6 97.6 119.6 97.6 119.6
Khoảng cách lỗ lắp đặt ngoài L1 (mm) 52 52 40 60 40 60
Khoảng cách lỗ lắp đặt trong L2 (mm) 44 44 - - - -
Chiều dài thân thép L6 (mm) 69.4 91.4 69.4 91.4 69.4 91.4
Khoảng cách lỗ lắp đặt bên N (mm) 72 72 40 40 40 40
Chiều cao mặt tham chiếu O (mm) 8 8 11 11 11 11
Bàn trượt - Khối lượng (kg) 1.2 1.5 1.0 1.3 0.9 1.2

Tải trọng cho phép (BM SR phiên bản thép không gỉ)

Kiểu bàn trượt C0 Tải tĩnh (N) C100 Tải động (N) M0Q Mô-men ngang tĩnh (Nm) M0L Mô-men dọc tĩnh (Nm) MQ Mô-men ngang động (Nm) ML Mô-men dọc động (Nm)
A / C / F 54,145 24,820 921 705 422 323
B / D / G 70,805 30,005 1,202 1,182 509 501

Giải thích tải trọng cho phép

  • C0 = Khả năng tải tĩnh (Static load capacity)
  • C100 = Khả năng tải động (Dynamic load capacity) - tuổi thọ hành trình 100km
  • M0Q / MQ = Mô-men ngang (Cross moment)
  • M0L / ML = Mô-men dọc (Longitudinal moment)
ESC
連結已複製!