Các loại thanh dẫn hướng chủ yếu khác nhau ở phương pháp lắp đặt, điều này cũng xác định các tùy chọn che chắn lỗ bắt vít. Ngoài ra, còn có các khoảng cách lỗ bắt vít và đặc tính độ cứng khác nhau. Chương này cung cấp tổng quan về các loại MONORAIL MR con lăn và MONORAIL BM/BZ bi, cũng như các tiêu chí chi tiết để lựa chọn thanh dẫn hướng.

4.3.1 Tổng quan các loại thanh dẫn hướng

Các loại thanh dẫn hướng chủ yếu khác nhau ở phương pháp lắp đặt, điều này cũng xác định các tùy chọn che chắn lỗ bắt vít. Ngoài ra, còn có các khoảng cách lỗ bắt vít và đặc tính độ cứng khác nhau. Bảng dưới đây cung cấp tổng quan về các loại MONORAIL MR con lăn và MONORAIL BM/BZ bi. Để biết các kích thước có sẵn, vui lòng tham khảo danh mục sản phẩm SCHNEEBERGER MONORAIL và AMS.

Tổng quan sản phẩm thanh dẫn hướng MR

Sơ đồ các loại thanh dẫn hướng MR
Kích thước / Loại thanh dẫn hướng
N
Tiêu chuẩn
ND
Tiêu chuẩn
Tôi cứng toàn phần
NU
Lắp đặt từ dưới
NUD
Lắp đặt từ dưới
Tôi cứng toàn phần
C
Nẹp che
CD
Nẹp che
Tôi cứng toàn phần
Kích thước 25 MR S 25-N MR S 25-ND MR S 25-NU MR S 25-C MR S 25-CD
Kích thước 35 MR S 35-N MR S 35-ND MR S 35-NU MR S 35-NUD MR S 35-C
Kích thước 45 MR S 45-N MR S 45-ND MR S 45-NU MR S 45-C
Kích thước 55 MR S 55-N MR S 55-NU MR S 55-C
Kích thước 65 MR S 65-N MR S 65-NU MR S 65-C
Kích thước 100 MR S 100-N
Đặc tính đặc biệt
Cố định từ trên
Cố định từ dưới
Công việc lắp ráp tối thiểu
Chiều dài hệ thống nguyên khối lớn
Dùng cho môi trường có phoi
Dùng để hỗ trợ nẹp che

Tổng quan sản phẩm thanh dẫn hướng BM

Sơ đồ các loại thanh dẫn hướng BM
Kích thước / Loại thanh dẫn hướng
N
Tiêu chuẩn
ND
Tiêu chuẩn
Tôi cứng toàn phần
NXD
Tiêu chuẩn
Khoảng cách lỗ nửa bước
Tôi cứng toàn phần
NU
Lắp đặt từ dưới
C
Nẹp che
CD
Nẹp che
Tôi cứng toàn phần
Kích thước 15 BM S 15-ND BM S 15-NXD BM S 15-CD
Kích thước 20 BM S 20-N BM S 20-NU BM S 20-C
Kích thước 25 BM S 25-N BM S 25-NU BM S 25-C
Kích thước 30 BM S 30-N BM S 30-NU BM S 30-C
Kích thước 35 BM S 35-N BM S 35-NU BM S 35-C
Kích thước 45 BM S 45-N BM S 45-NU BM S 45-C
Đặc tính đặc biệt
Cố định từ trên
Cố định từ dưới
Công việc lắp ráp tối thiểu
Lắp đặt độ chính xác cao
không cần bề mặt định vị bên
Chiều dài hệ thống nguyên khối lớn
Dùng để hỗ trợ nẹp che

Chú giải

  • N: Thanh dẫn hướng tiêu chuẩn
  • D: Phiên bản tôi cứng toàn phần/làm đặc
  • U: Có khả năng lắp đặt từ dưới
  • C: Phiên bản nẹp che
  • ●: Mẫu này có đặc tính này

4.3.2 Tiêu chí lựa chọn thanh dẫn hướng

Phương pháp lắp đặt

Có hai phương pháp lắp đặt chính cho thanh dẫn hướng. Thanh dẫn hướng tiêu chuẩn -N- và thanh dẫn hướng nẹp che -C- có các lỗ bắt vít liên tục để lắp đặt từ trên. Lỗ bắt vít của thanh dẫn hướng kiểu N có thể được che bằng nút nhựa, nút đồng thau hoặc nút thép.

Cũng có các thanh dẫn hướng với lỗ bắt vít có ren ở đáy để lắp đặt từ dưới. Các thanh dẫn hướng này được ký hiệu với hậu tố -NU-.

Hậu tố -D- trong mô tả mẫu chỉ thanh dẫn hướng tôi cứng toàn phần, -X- chỉ thanh dẫn hướng có thanh răng dành cho ổ bi (BZ).

Sơ đồ phương pháp lắp đặt thanh dẫn hướng
Thanh dẫn hướng tiêu chuẩn Thanh dẫn hướng đặc biệt
Mẫu/Phương pháp lắp đặt N, ND C, CD NU, NUD NX (BZ)
Cố định từ trên
Cố định từ dưới
Cố định từ bên

Ghi chú: ● = Áp dụng

Lắp đặt từ bên đại diện cho biến thể thứ tư. Phương pháp này được sử dụng cho hệ thống thanh răng MONORAIL BZ. Trong trường hợp này, các lỗ bắt vít nằm ngoài hành trình của bàn trượt, và ưu điểm là các lỗ bắt vít rất dễ tiếp cận và các bu lông có thể được bảo vệ khỏi bụi bẩn.

Nẹp che thanh dẫn hướng

Tùy thuộc vào loại thanh dẫn hướng, các lỗ bắt vít của thanh dẫn hướng có thể được che chắn theo các cách khác nhau. Vì mục đích này, SCHNEEBERGER cung cấp nhiều phần tử cho từng ứng dụng cụ thể.

Các loại nẹp che thanh dẫn hướng

Thanh dẫn hướng kiểu U

Lắp đặt từ dưới, không cần nẹp che

  • Chi phí: Thấp
  • Lắp đặt: Đơn giản

Nút nhựa

Giải pháp che chắn tiết kiệm

  • Chi phí: Thấp
  • Lắp đặt: Đơn giản
  • Phù hợp cho: Chất lỏng, bụi, phoi, hạt nóng

Nút đồng thau

Giải pháp đáng tin cậy chi phí trung bình

  • Chi phí: Thấp
  • Lắp đặt: Trung bình
  • Tháo dỡ: Rất thuận tiện
  • Phù hợp cho: Chất lỏng, bụi, phoi

Nút thép

Giải pháp chịu tải cơ học cao

  • Chi phí: Trung bình
  • Lắp đặt: Phức tạp
  • Tháo dỡ: Tốt
  • Phù hợp cho: Chất lỏng, bụi, phoi, hạt nóng

Nẹp che

Giải pháp che chắn cao cấp

  • Chi phí: Cao
  • Lắp đặt: Đơn giản
  • Có thể tái sử dụng
  • Cần không gian ở đầu thanh dẫn hướng
  • Phù hợp cho: Bụi, hạt nóng

Khuyến nghị lựa chọn

Khi lựa chọn nẹp che thanh dẫn hướng, cần xem xét môi trường ứng dụng (chất lỏng, bụi, phoi, v.v.), ngân sách chi phí, sự tiện lợi khi lắp đặt và yêu cầu bảo trì. Để biết tiêu chí lựa chọn nẹp che chi tiết, vui lòng tham khảo danh mục sản phẩm hoặc tư vấn đội ngũ kỹ thuật SCHNEEBERGER.

ESC
連結已複製!