Thông số kỹ thuật

Loại thanh răng Góc áp lực α=20°, mài, mềm hoặc đã tôi cứng
Cấp chất lượng Q5 (theo tiêu chuẩn DIN 3962, 3963, 3967)
Bề mặt ngoài Mài bốn mặt

Thông số dung sai

Thông số Giá trị
Sai số bước đơn fp (môđun ≤ 3) 0.004 mm
Sai số bước đơn fp (môđun > 3) 0.005 mm
Sai số bước tích lũy Fp Độ lệch tích lũy
Sai số bước tích lũy trên chiều dài 1000 mm 0.024 mm
Sai số bước tích lũy trên chiều dài 2000 mm 0.032 mm

Hình minh họa

Kích thước thanh răng thẳng Q5

Bảng kích thước tiêu chuẩn

Mẫu m p (mm) L1 (mm) z b (mm) hk (mm) ho (mm) Khối lượng (kg)
ZST M2 - 24x24x1005 -G26.281005.31602424224.2
ZST M2 - 24x24x2010 -G26.282010.63202424228.4
MST M2 - 24x24x201 -GL26.28201.0322424220.8
ZST M3 - 29x29x1017 -G39.421017.91082929266.0
ZST M3 - 29x29x2035 -G39.422035.821629292612.0
MST M3 - 29x29x198 -GL39.42198.0212929261.2
ZST M4 - 39x39x1005 -G412.571005.38039393510.7
ZST M4 - 39x39x2010 -G412.572010.616039393521.4
MST M4 - 39x39x201 -GL412.57201.0163939352.2
ZST M5 - 49x39x1005 -G515.711005.36449393413.1
ZST M5 - 49x39x2010 -G515.712010.612849393426.2
MST M5 - 49x39x204 -GL515.71204.0134939342.7
ZST M6 - 59x49x1017 -G618.851017.95459494320.2
ZST M6 - 59x49x2035 -G618.852035.810859494340.4
MST M6 - 59x49x207 -GL618.85207.0115949434.1
ZST M8 - 79x79x1005 -G825.131005.34079797144.3
ZST M8 - 79x79x2010 -G825.132010.68079797188.6
MST M8 - 79x79x201 -GL825.13201.087979718.9
ZST M10 - 99x99x1005 -G1031.421005.33299998968.7
ZST M10 - 99x99x2010 -G1031.422010.664999989137.4
MST M10 - 79x79x219 -GL1031.42219.0779796910.2
ZST M12 - 120x120x1017 -G1237.701017.927120120108109.0
MST M12 - 99x99x263 -GL1237.70263.0799998719.0

Chú giải ký hiệu

  • m - Môđun
  • p - Bước răng (mm)
  • L1 - Tổng chiều dài thanh răng (mm)
  • z - Số răng
  • b - Chiều rộng thanh răng (mm)
  • hk - Chiều cao thanh răng (mm)
  • ho - Chiều cao đỉnh răng (mm)
  • ZST - Thanh răng tiêu chuẩn (có lỗ bắt vít)
  • MST - Thanh răng ngắn (không có lỗ bắt vít)
  • -G - Răng thẳng
  • -GL - Thanh răng ngắn răng thẳng
ESC
連結已複製!