BM Size 35 Thông số kỹ thuật

Cân bằng tải cao và tốc độ cao

Kiểu thanh dẫn hướng BM S 35

BM S 35-N BM S 35-NU BM S 35-C
BM S 35-N BM S 35-NU BM S 35-C
Kiểu tiêu chuẩn
Standard
Ren đáy
Tapped holes at bottom
Nẹp che
Cover strip

Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng BM S 35

BM S 35 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng

Thông số thanh dẫn hướng BM S 35

Thông số BM S 35-N BM S 35-NU BM S 35-C
Chiều rộng thanh B1 (mm) 34 34 34
Chiều cao thanh J1 (mm) 29.5 29.5 29.5
Chiều dài tối đa một thanh L3 (mm) 6000 6000 6000
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 80 80 80
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 38.5 38.5 38.5
Khối lượng đơn vị (kg/m) 5.4 5.7 5.2

Kiểu bàn trượt BM W 35

BM W 35-A / B BM W 35-C / D BM W 35-E BM W 35-F / G
BM W 35-A/B BM W 35-C/D BM W 35-E BM W 35-F/G
Tiêu chuẩn / Tiêu chuẩn dài
Standard / Standard long
Nhỏ gọn cao / Nhỏ gọn cao dài
Compact high / long
Kiểu kẹp bên
Lateral fixation
Nhỏ gọn / Nhỏ gọn dài
Compact / Compact long

Bản vẽ kích thước bàn trượt BM W 35

BM W 35 Bản vẽ kích thước bàn trượt

Thông số bàn trượt BM W 35

Thông số BM W 35-A BM W 35-B BM W 35-C BM W 35-D BM W 35-F BM W 35-G BM W 35-H BM W 35-J BM W 35-K BM W 35-L BM W 35-M BM W 35-N
Chiều cao hệ thống A (mm) 48 48 55 55 55 55 48 48 44 44 44 48
Bàn trượt - Chiều rộng B (mm) 100 100 70 70 70 70 100 100 70 70 55 70
Khoảng cách mặt chuẩn B2 (mm) 33 33 18 18 18 18 33 33 18 18 15 18
Bàn trượt - Chiều cao J (mm) 40.8 40.8 48.2 48.2 48.2 48.2 40.8 40.8 36.8 36.8 36.8 40.8
Bàn trượt - Chiều dài L (mm) 110.3 127.6 110.3 127.6 97.4 110.3 127.6 79.5 110.3 79.5 110.3 79.5
Chiều dài thân thép L6 (mm) 78.3 95.6 76.1 95.6 63.2 76.1 95.6 47.5 78.1 47.5 78.3 47.5
Khoảng cách lỗ lắp chiều ngang N (mm) 86 86 56 56 56 56 86 90 56 56 44 56
Chiều cao mặt chuẩn O (mm) 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5
Bàn trượt - Khối lượng (kg) 1.8 2.5 1.5 2.2 1.4 1.8 1.2 1.2 1.3 0.9 1.2 0.9

Biểu đồ độ cứng vững và tải trọng định mức

BM W 35 Biểu đồ độ cứng vững và tải trọng định mức

Tải trọng định mức

Kiểu bàn trượt C₀ Tải trọng tĩnh (N) C₁₀₀ Tải trọng động (N) M₀Q Mô-men ngang tĩnh (Nm) M₀L Mô-men dọc tĩnh (Nm) MQ Mô-men ngang động (Nm) ML Mô-men dọc động (Nm)
A / C / H 84,400 30,700 1,502 1,252 543 453
B / D / G 103,300 40,500 1,809 2,024 709 793
F 84,400 30,700 1,502 1,252 543 453
J / K / L / M / N 37,700 24,000 539 233 355 154

Định nghĩa tải trọng định mức

  • C₀ = Tải trọng tĩnh định mức (Static load capacity)
  • C₁₀₀ = Tải trọng động định mức (Dynamic load capacity) - Tuổi thọ hành trình 100km
  • M₀Q / MQ = Mô-men ngang (Cross moment)
  • M₀L / ML = Mô-men dọc (Longitudinal moment)

Tùy chọn có sẵn

Cấp chính xác (Accuracy Classes)

Cấp chính xác Dung sai bàn trượt/thanh A/B2 Sai lệch tối đa bàn trượt ghép đôi ΔA/ΔB2 Sai lệch tối đa bàn trượt tiêu chuẩn
G0 Siêu chính xác (Highly accurate) ± 5 µm 3 µm 10 µm
G1 Độ chính xác cao (Very accurate) ± 10 µm 5 µm 20 µm
G2 Cấp chính xác (Accurate) ± 20 µm 7 µm 40 µm
G3 Cấp tiêu chuẩn (Standard) ± 30 µm 25 µm 60 µm

Cấp tải trước (Preload Classes)

Cấp tải trước Lực kéo căng (% of C₀) Ứng dụng phù hợp
V0 Tải trước cực nhẹ 0-2% Ma sát cực thấp, tải đồng đều, rung động tối thiểu
V1 Tải trước thấp 3% Ma sát thấp, tải đồng đều, rung động nhẹ
V2 Tải trước trung bình 8% Độ cứng vững cao, tải biến đổi trung bình và rung động
V3 Tải trước cao 13% Độ cứng vững cao nhất, tải va đập, tải biến đổi mạnh

Vị trí mặt chuẩn (Reference Side)

R1 - Mặt chuẩn ở đáy (Ref. at bottom) R2 - Mặt chuẩn ở đỉnh (Ref. on top)

Ví dụ mã đặt hàng

Mã đặt hàng thanh dẫn hướng

BM S 35-N-G1-KC-R1-500-38.5-38.5

  • BM S 35 = MONORAIL Thanh dẫn hướng cầu Size 35
  • N = Kiểu tiêu chuẩn (lắp từ trên)
  • G1 = Độ chính xác cao
  • KC = Lỗ bắt vít loe (countersunk)
  • R1 = Mặt chuẩn ở đáy
  • 500 = Chiều dài thanh 500mm
  • 38.5-38.5 = Vị trí lỗ đầu/cuối

Mã đặt hàng bàn trượt

BM W 35-A-V1-S11-LV-CN

  • BM W 35 = MONORAIL Bàn trượt cầu Size 35
  • A = Bàn trượt tiêu chuẩn
  • V1 = Tải trước thấp
  • S11 = Vị trí cổng bôi trơn (trung tâm trên đỉnh)
  • LV = Bơm đầy mỡ
  • CN = Lớp phủ crom cứng
ESC
連結已複製!