MR Size 100 Thông số kỹ thuật

Kích thước lớn nhất cho điều kiện tải trọng cực đoan

Kiểu thanh dẫn hướng MR S 100

MR S 100-N
MR S 100-N
Kiểu tiêu chuẩn
Lắp từ trên

Đặc điểm Size 100

Size 100 là kích thước lớn nhất trong dòng MONORAIL MR, được thiết kế cho điều kiện tải trọng cực đoan. Chỉ có kiểu thanh dẫn hướng tiêu chuẩn (N).

Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng MR S 100

MR S 100 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng
MR S 100 Bản vẽ kích thước thanh dẫn hướng

Thông số thanh dẫn hướng MR S 100

Thông số MR S 100-N
Chiều rộng thanh dẫn hướng B1 (mm) 100
Chiều cao thanh dẫn hướng J1 (mm) 92
Chiều dài đơn tối đa L3 (mm) 3000
Khoảng cách lỗ lắp đặt L4 (mm) 105
Vị trí lỗ đầu/cuối L5/L10 (mm) 51
Khối lượng đơn vị (kg/m) 55.3

Kiểu bàn trượt MR W 100

MR W 100-A MR W 100-B
MR W 100-A MR W 100-B
Kiểu tiêu chuẩn
Standard
Kiểu tiêu chuẩn dài
Standard long

Bản vẽ kích thước bàn trượt MR W 100

MR W 100 Bản vẽ kích thước bàn trượt
MR W 100 Bản vẽ kích thước bàn trượt

Thông số bàn trượt MR W 100

Thông số MR W 100-A MR W 100-B
Chiều cao hệ thống A (mm) 120 120
Chiều rộng bàn trượt B (mm) 250 250
Khoảng cách mặt chuẩn B2 (mm) 75 75
Chiều cao bàn trượt J (mm) 100 100
Chiều dài bàn trượt L (mm) 296.5 400
Khoảng cách lỗ lắp đặt ngoài L1 (mm) 150 200
Chiều dài thân thép L6 (mm) 204.5 308
Khoảng cách lỗ lắp đặt bên N (mm) 220 220
Chiều cao mặt chuẩn O (mm) 20 20
Khối lượng bàn trượt (kg) 27.0 40.0

Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định

MR W 100 Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định
MR W 100 Đường cong độ cứng và biểu đồ tải trọng danh định

Giá trị tải trọng danh định

Kiểu bàn trượt C₀ Tải trọng tĩnh (N) C₁₀₀ Tải trọng động (N) M₀Q Mô-men ngang tĩnh (Nm) M₀L Mô-men dọc tĩnh (Nm) MQ Mô-men ngang động (Nm) ML Mô-men dọc động (Nm)
A 976,610 401,115 60,645 26,143 24,959 10,759
B 1,470,000 605,000 91,471 39,432 37,646 16,229

Mô tả giá trị tải trọng danh định

  • C₀ = Tải trọng tĩnh danh định - Size 100 có thể đạt 1,470 kN
  • C₁₀₀ = Tải trọng động danh định (tuổi thọ hành trình 100km)
  • M₀Q / MQ = Mô-men ngang
  • M₀L / ML = Mô-men dọc

Các tùy chọn có sẵn

Cấp chính xác (Accuracy Classes)

Cấp chính xác Dung sai bàn trượt và thanh dẫn hướng A/B2 Sai lệch tối đa bàn trượt ghép đôi ΔA/ΔB2 Sai lệch tối đa bàn trượt tiêu chuẩn
G0 Siêu chính xác ± 5 µm 3 µm 10 µm
G1 Độ chính xác cao ± 10 µm 5 µm 20 µm
G2 Cấp chính xác ± 20 µm 7 µm 40 µm
G3 Tiêu chuẩn ± 30 µm 25 µm 60 µm

Cấp tải trước (Preload Classes)

Cấp tải trước Lực kéo căng (% of C₀) Ứng dụng phù hợp
V0 Tải trước rất nhẹ 0-2% Ma sát rất thấp, tải trọng đều, rung động tối thiểu
V1 Tải trước thấp 3% Ma sát thấp, tải trọng đều, rung động nhẹ
V2 Tải trước trung bình 8% Độ cứng cao, tải trọng thay đổi vừa phải và rung động
V3 Tải trước cao 13% Độ cứng tối đa, tải trọng va đập, tải trọng thay đổi mạnh

Xử lý bề mặt (Coating)

Loại Đặc điểm
Tiêu chuẩn (không phủ) Bề mặt thép tiêu chuẩn
CN Mạ crôm cứng Chống ăn mòn tốt, chống mài mòn cao, đặc tính vận hành khẩn cấp tốt

Vị trí mặt chuẩn (Reference Side)

R1 - Mặt chuẩn ở phía dưới R2 - Mặt chuẩn ở phía trên

Ví dụ mã đặt hàng

Mã đặt hàng thanh dẫn hướng

MR S 100-N-G1-KC-R1-2500-51-51-CN

  • MR S 100 = MONORAIL thanh dẫn hướng Size 100
  • N = Kiểu tiêu chuẩn
  • G1 = Độ chính xác cao
  • KC = Lỗ bắt vít có lỗ chìm
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • 2500 = Chiều dài thanh dẫn hướng 2500mm
  • 51-51 = Vị trí lỗ đầu/cuối
  • CN = Mạ crôm cứng

Mã đặt hàng bàn trượt

MR W 100-B-G1-V2-R1-CN-S11-LV

  • MR W 100 = MONORAIL bàn trượt Size 100
  • B = Kiểu bàn trượt dài
  • G1 = Độ chính xác cao
  • V2 = Tải trước trung bình (8% C₀)
  • R1 = Mặt chuẩn ở phía dưới
  • CN = Mạ crôm cứng
  • S11 = Vị trí cổng bôi trơn trung tâm trên đỉnh
  • LV = Xuất xưởng đã bơm đầy mỡ
ESC
連結已複製!